Thép Inox Austenitic SUS304L

Thép Inox 2324

Thép Inox Austenitic SUS304L

Thép Inox Austenitic SUS304L là gì?

Thép Inox Austenitic SUS304L là biến thể hàm lượng carbon thấp của SUS304, thuộc nhóm thép 300 series. Chữ “L” trong SUS304L thể hiện Low Carbon, nghĩa là hàm lượng carbon ≤ 0,03%, giúp giảm nguy cơ hình thành cacbua Cr23C6 trong quá trình hàn, từ đó hạn chế ăn mòn intergranular.

SUS304L giữ nguyên cấu trúc Austenitic (FCC), duy trì độ dẻo, khả năng chịu va đập và chống ăn mòn tốt như SUS304. Thép được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng yêu cầu hàn nhiều, môi trường ăn mòn nhẹ đến trung bình và ngành công nghiệp thực phẩm, dược phẩm.

Thành phần hóa học Thép Inox Austenitic SUS304L

Thép SUS304L có thành phần tiêu chuẩn:

  • Carbon (C): ≤ 0,03%
  • Chromium (Cr): 18 – 20%
  • Nickel (Ni): 8 – 12%
  • Manganese (Mn): ≤ 2%
  • Silicon (Si): ≤ 1%
  • Phosphorus (P): ≤ 0,045%
  • Sulfur (S): ≤ 0,03%

Hàm lượng carbon thấp giúp tăng khả năng chống ăn mòn intergranular sau khi hàn, trong khi Cr và Ni duy trì cơ tính và chống oxy hóa.

Tính chất cơ lý Thép Inox Austenitic SUS304L

  • Độ bền kéo: 485 – 700 MPa
  • Giới hạn chảy: 170 – 275 MPa
  • Độ giãn dài: 40 – 50%
  • Độ cứng Brinell: 140 – 180 HB

SUS304L có độ dẻo cao, chịu va đập tốt và ổn định sau gia công hàn, thích hợp cho các chi tiết kết cấu và thiết bị chịu tải vừa phải.

Khả năng chịu nhiệt

SUS304L ổn định trong khoảng nhiệt độ -196°C đến 870°C. Thép chịu được nhiệt độ cao trong môi trường không có clorua mạnh, thích hợp cho bồn chứa, đường ống và bộ trao đổi nhiệt.

Khả năng chống ăn mòn

SUS304L chống ăn mòn lỗ rỗng, khe hở và intergranular tốt, đặc biệt sau hàn. Thép thích hợp với môi trường nước ngọt, dung dịch axit nhẹ, khí quyển công nghiệp và thực phẩm, nhưng không thích hợp với nước biển lâu dài hoặc hóa chất oxy hóa mạnh.

Ưu điểm Thép Inox Austenitic SUS304L

  1. Khả năng chống ăn mòn intergranular cao: Đặc biệt sau hàn nhờ hàm lượng carbon thấp.
  2. Dẻo dai và chịu va đập tốt: Phù hợp các chi tiết cơ khí và kết cấu hàn.
  3. Chống ăn mòn tốt: Ứng dụng trong môi trường khí quyển, nước ngọt, thực phẩm.
  4. Dễ gia công và hàn: Không cần ủ sau hàn, giữ cơ tính và bề mặt hoàn thiện.
  5. Ổn định cơ tính: Duy trì độ bền và độ dẻo trong môi trường sử dụng bình thường.

Nhược điểm Thép Inox Austenitic SUS304L

  1. Giá thành cao hơn SUS201 và SUS202.
  2. Khả năng chống clorua kém hơn SUS316.
  3. Không tăng cứng bằng nhiệt luyện, chỉ tăng cứng qua biến dạng lạnh.

Ứng dụng Thép Inox Austenitic SUS304L

Ngành công nghiệp thực phẩm và dược phẩm

SUS304L dùng trong bồn chứa thực phẩm, máy móc chế biến, tấm lót, thiết bị y tế nhờ khả năng chống gỉ, vệ sinh và bền cơ học.

Ngành xây dựng và kiến trúc

Ứng dụng làm lan can, cầu thang, tay vịn, cửa, mặt dựng và chi tiết trang trí nội – ngoại thất, đặc biệt những kết cấu cần hàn nhiều.

Ngành năng lượng và điện nhẹ

SUS304L dùng trong vỏ thiết bị, bộ trao đổi nhiệt, tấm chắn, đường ống và chi tiết chịu nhiệt vừa phải.

Ngành hóa chất nhẹ

SUS304L thích hợp cho bồn chứa và đường ống trong môi trường ăn mòn nhẹ và trung bình, đặc biệt các hệ thống cần hàn nhiều.

Quy trình sản xuất và xử lý nhiệt

Luyện thép

SUS304L được luyện bằng lò điện hồ quang (EAF) hoặc lò cảm ứng, kiểm soát hàm lượng Cr, Ni và C để đảm bảo cơ tính và khả năng chống ăn mòn.

Cán nóng và cán nguội

  • Cán nóng: Tạo hình thanh, tấm, ống, loại bỏ tạp chất.
  • Cán nguội: Nâng cao độ cứng bề mặt, độ bóng và chính xác kích thước.

Gia công CNC

SUS304L dễ gia công tiện, phay, khoan, cắt laser và hàn mà không làm giảm cơ tính hoặc gây ăn mòn intergranular.

Phân tích thị trường tiêu thụ

SUS304L được ưu tiên trong các ứng dụng hàn nhiều và môi trường ăn mòn nhẹ đến trung bình. Nhu cầu cao trong công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, kiến trúc và chế tạo thiết bị nhờ cơ tính ổn định, chống ăn mòn intergranular và tuổi thọ lâu dài.

Kết luận

Thép Inox Austenitic SUS304L là lựa chọn tối ưu cho các chi tiết cần hàn nhiều, môi trường ăn mòn nhẹ, yêu cầu cơ tính ổn định và tuổi thọ lâu dài. SUS304L phù hợp với ngành thực phẩm, dược phẩm, đồ gia dụng, kiến trúc và thiết bị công nghiệp nhẹ, mang lại hiệu quả kinh tế và độ bền vượt trội.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    1.4311 material

    1.4311 material 1.4311 material là gì? 1.4311 material, hay còn được biết đến với ký [...]

    Thép STS420J2

    Thép STS420J2 Thép STS420J2 là gì? Thép STS420J2 là một loại thép không gỉ martensitic [...]

    Đồng Dây 0.08mm

    Đồng Dây 0.08mm Đồng Dây 0.08mm là gì? Đồng Dây 0.08mm là loại dây đồng [...]

    Tấm Inox 201 45mm Là Gì

    Tấm Inox 201 45mm Là Gì? Tấm Inox 201 45mm là một sản phẩm inox [...]

    Vật liệu Duplex DX 2202

    Vật liệu Duplex DX 2202 Vật liệu Duplex DX 2202 là gì? Vật liệu Duplex [...]

    Những Tiêu Chuẩn Quốc Tế Để Đánh Giá Chất Lượng Inox 329J3L

    Những Tiêu Chuẩn Quốc Tế Để Đánh Giá Chất Lượng Inox 329J3L 1. Giới Thiệu [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 82

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 82 – Chất Lượng Cao, Độ Bền Vượt Trội [...]

    Cuộn Inox 201 0.65mm

    Cuộn Inox 201 0.65mm – Chất Liệu Cứng Cáp, Giá Tốt, Dễ Gia Công Cuộn [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo