Thép Inox Austenitic STS317

Thép Inox 2324

Thép Inox Austenitic STS317

Thép Inox Austenitic STS317 là gì?

Thép Inox Austenitic STS317 là loại thép không gỉ Austenitic cao cấp, được thiết kế để tăng cường khả năng chống ăn mòn trong các môi trường hóa chất mạnh, đặc biệt là chứa clorua và axit sulfuric. Đây là phiên bản cải tiến của inox 316 với hàm lượng Crom (Cr), Niken (Ni) và đặc biệt là Molypden (Mo) cao hơn, nhờ đó chống lại hiện tượng pitting corrosion (ăn mòn lỗ rỗ)crevice corrosion (ăn mòn kẽ hở) tốt hơn.

Inox STS317 thường được ứng dụng trong các ngành công nghiệp nặng như hóa chất, dầu khí, năng lượng, dược phẩm và môi trường biển, nơi yêu cầu vật liệu phải có khả năng chịu ăn mòn cực mạnh và duy trì độ bền cơ học ổn định.

Thành phần hóa học của Thép Inox Austenitic STS317

Thành phần điển hình (% khối lượng):

  • Carbon (C): ≤ 0.08%
  • Mangan (Mn): ≤ 2.00%
  • Silicon (Si): ≤ 1.00%
  • Phốt pho (P): ≤ 0.045%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.030%
  • Crom (Cr): 18.0 – 20.0%
  • Niken (Ni): 11.0 – 15.0%
  • Molypden (Mo): 3.0 – 4.0%

Với hàm lượng Molypden cao hơn 316/316L, inox STS317 cho khả năng chống ăn mòn ưu việt, đặc biệt trong dung dịch chứa ion Cl⁻ và axit đậm đặc.

Tính chất cơ lý của Thép Inox Austenitic STS317

  • Khối lượng riêng: 7.98 g/cm³
  • Nhiệt độ nóng chảy: 1370 – 1400 °C
  • Độ bền kéo (Tensile Strength): ≥ 515 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 205 MPa
  • Độ giãn dài (Elongation): ≥ 40%
  • Độ cứng Brinell (HB): ≤ 217 HB

So với inox 316, inox STS317 có độ bền tương đương nhưng khả năng chịu môi trường ăn mòn mạnh vượt trội hơn nhiều.

Ưu điểm của Thép Inox Austenitic STS317

  • Khả năng chống ăn mòn hóa chất cực tốt, đặc biệt trong môi trường chứa clorua và axit sulfuric.
  • Chống ăn mòn kẽ hở và ăn mòn lỗ rỗ vượt trội so với inox 316 và 316L.
  • Khả năng hàn tốt, không bị nứt nóng và chống ăn mòn tinh giới sau hàn.
  • Duy trì cơ tính tốt ở cả nhiệt độ thấp và trung bình.
  • Tuổi thọ dài hạn, giảm chi phí bảo trì trong các công trình công nghiệp.

Nhược điểm của Thép Inox Austenitic STS317

  • Chi phí cao hơn inox 304 và 316, do thành phần hợp kim giàu Mo và Ni.
  • Gia công khó hơn inox 304, do độ cứng cao hơn.
  • Không thích hợp cho môi trường nhiệt độ cực cao (> 900°C) như inox 310S.

Ứng dụng của Thép Inox Austenitic STS317

Nhờ đặc tính chống ăn mòn mạnh mẽ, inox STS317 được ứng dụng trong các lĩnh vực:

  • Ngành hóa chất: bồn chứa axit, đường ống, thiết bị phản ứng.
  • Ngành dầu khí: dàn khoan, hệ thống ống dẫn ngoài khơi, thiết bị lọc hóa dầu.
  • Ngành y tế và dược phẩm: thiết bị sản xuất thuốc, dụng cụ y tế, bồn trộn hóa chất.
  • Ngành thực phẩm: hệ thống chế biến thủy sản, bồn chứa sữa, bia, nước giải khát.
  • Ngành hàng hải: trục, ốc vít, chi tiết kim loại trong môi trường nước biển.
  • Ngành năng lượng: nhà máy điện, hệ thống trao đổi nhiệt.

So sánh Thép Inox Austenitic STS317 với các loại inox khác

  • So với inox 304: chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt trong môi trường clo và hóa chất.
  • So với inox 316/316L: khả năng chống pitting và crevice corrosion tốt hơn nhờ Mo cao hơn.
  • So với inox 310S: inox 310S chịu nhiệt tốt hơn, nhưng STS317 chống ăn mòn hóa chất tốt hơn.
  • So với inox 317L: inox 317L có Carbon thấp hơn, chống ăn mòn tinh giới tốt hơn sau hàn.

Khả năng hàn và gia công của Thép Inox Austenitic STS317

  • Hàn: có thể hàn bằng TIG, MIG, hồ quang tay, không bị nhạy cảm hóa cao.
  • Gia công: dễ uốn, dập, kéo; tuy nhiên gia công cắt gọt khó hơn inox 304.

Kết luận

Thép Inox Austenitic STS317 là vật liệu cao cấp, thích hợp cho các ngành công nghiệp đòi hỏi khả năng chống ăn mòn cực mạnh và độ bền cơ học cao. Với hàm lượng Mo lớn, thép này vượt trội so với inox 316 trong môi trường clorua, nước biển và hóa chất mạnh.

Sử dụng inox STS317 mang lại giải pháp tối ưu về an toàn, tuổi thọ và hiệu quả chi phí cho các công trình công nghiệp hiện đại.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Vật liệu 317S16

    Vật liệu 317S16 Vật liệu 317S16 là gì? Vật liệu 317S16 là một loại thép [...]

    Thép Inox 0Cr19Ni9N

    Thép Inox 0Cr19Ni9N Thép Inox 0Cr19Ni9N là gì? Thép Inox 0Cr19Ni9N là loại thép không [...]

    Inox 022Cr19Ni10

    Inox 022Cr19Ni10 Inox 022Cr19Ni10 là gì? Inox 022Cr19Ni10 là thép không gỉ austenitic phổ biến, [...]

    Đồng C3601

    Đồng C3601 Đồng C3601 là gì? Đồng C3601 là một loại đồng thau chì (Free-Cutting [...]

    Thép Inox Austenitic 02Cr17Ni12Mo2

    Thép Inox Austenitic 02Cr17Ni12Mo2 Thép Inox Austenitic 02Cr17Ni12Mo2 là gì? Thép Inox Austenitic 02Cr17Ni12Mo2 là [...]

    Thép UNS S17700

    Thép UNS S17700 Thép UNS S17700 là loại thép không gỉ martensitic làm cứng kết [...]

    Tìm hiểu về Inox X2CrNiMoN18-12-4

    Tìm hiểu về Inox X2CrNiMoN18-12-4 và Ứng dụng của nó Inox X2CrNiMoN18-12-4 là gì? Inox [...]

    Tìm hiểu về Inox 0Cr19Ni13Mo3

    Tìm hiểu về Inox 0Cr19Ni13Mo3 và Ứng dụng của nó Inox 0Cr19Ni13Mo3 là gì? Inox [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo