Thép Inox Austenitic 10X17H13M2T

Láp Tròn Đặc Inox Phi 3

Thép Inox Austenitic 10X17H13M2T

Thép Inox Austenitic 10X17H13M2T là gì?

Thép Inox Austenitic 10X17H13M2T là một loại thép không gỉ austenitic cao cấp, được thiết kế để chống ăn mòn mạnh, chịu nhiệt tốt và giữ cơ tính ổn định trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Ký hiệu M2 biểu thị Molypden 2%, giúp thép tăng khả năng chống ăn mòn lỗ rỗ và ăn mòn kẽ hở, đặc biệt trong môi trường chứa Cl⁻ cao hoặc hóa chất ăn mòn mạnh. Chữ T cho biết thép ổn định cacbua bằng Titan, ngăn ngừa sự kết tủa Cr23C6 tại các mối hàn, từ đó duy trì khả năng chống ăn mòn và độ bền kéo lâu dài.

Loại thép này được ứng dụng rộng rãi trong bồn chứa hóa chất, ống dẫn, bộ trao đổi nhiệt, chi tiết cơ khí chịu áp lực cao và môi trường ăn mòn khắc nghiệt, phù hợp với ngành hóa chất, năng lượng, thực phẩm, dược phẩm và cơ khí chế tạo.

Thành phần hóa học của Thép Inox Austenitic 10X17H13M2T

Thành phần hóa học tiêu chuẩn (% khối lượng):

  • C (Carbon): ≤ 0.10%
  • Si (Silic): ≤ 1.0%
  • Mn (Mangan): ≤ 2.0%
  • P (Photpho): ≤ 0.045%
  • S (Lưu huỳnh): ≤ 0.03%
  • Cr (Crom): 16.5 – 18.5%
  • Ni (Niken): 12.0 – 14.0%
  • Mo (Molypden): 2.0 – 2.5%
  • Ti (Titan): 0.5 – 1.0%

Molypden giúp tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường clorua, trong khi Titan ổn định cacbua, ngăn ngừa kết tủa Cr23C6 tại mối hàn, giữ cơ tính và độ bền sau hàn và gia công.

Tính chất cơ lý của Thép Inox Austenitic 10X17H13M2T

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 550 – 800 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): 220 – 340 MPa
  • Độ giãn dài (Elongation): ≥ 35 – 40%
  • Độ cứng Brinell (HB): 170 – 210 HB
  • Khối lượng riêng: 7.9 g/cm³
  • Nhiệt độ làm việc tối đa: 400 – 500 °C

Với cơ tính ổn định, khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn cao, 10X17H13M2T phù hợp cho thiết bị công nghiệp, chi tiết cơ khí chịu áp lực và môi trường hóa chất ăn mòn mạnh.

Ưu điểm của Thép Inox Austenitic 10X17H13M2T

  1. Khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt chống ăn mòn lỗ rỗ và kẽ hở nhờ bổ sung Molypden.
  2. Ổn định cacbua, Titan ngăn ngừa sự kết tủa Cr23C6 tại mối hàn, duy trì độ bền và khả năng chống ăn mòn lâu dài.
  3. Chịu nhiệt tốt, duy trì cơ tính ở nhiệt độ vừa đến cao.
  4. Dễ gia công, hàn và đánh bóng, thích hợp cho bồn chứa, ống dẫn và chi tiết cơ khí chịu áp lực cao.
  5. Bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ, phù hợp cho ngành thực phẩm, dược phẩm và hóa chất.

Nhược điểm của Thép Inox Austenitic 10X17H13M2T

  • Chi phí cao hơn inox 18/10 thông thường do bổ sung Titan, Niken và Molypden.
  • Không thích hợp cho môi trường axit cực mạnh hoặc nhiệt độ quá cao liên tục, cần chọn vật liệu đặc biệt nếu vượt ngưỡng làm việc.
  • Cần bảo trì định kỳ bề mặt nếu tiếp xúc lâu với hóa chất oxy hóa mạnh.

Ứng dụng của Thép Inox Austenitic 10X17H13M2T

10X17H13M2T được sử dụng rộng rãi trong:

  • Ngành hóa chất và năng lượng: bồn chứa hóa chất, tháp phản ứng, đường ống dẫn, bộ trao đổi nhiệt, chi tiết chịu áp lực cao và môi trường ăn mòn khắc nghiệt.
  • Ngành thực phẩm và dược phẩm: bồn chứa, thiết bị chế biến, đường ống dẫn thực phẩm, máy móc nhà bếp công nghiệp.
  • Công nghiệp cơ khí và chế tạo: chi tiết cơ khí, vỏ máy, phụ kiện inox chịu ăn mòn vừa đến mạnh.
  • Trang trí công nghiệp và nội thất: lan can, cầu thang, cửa, vật liệu kiến trúc chịu môi trường ăn mòn vừa phải.

Khả năng hàn và gia công

  • Hàn: Có thể hàn bằng TIG, MIG hoặc hồ quang tay. Titan và Molypden giúp duy trì cơ tính và khả năng chống ăn mòn sau hàn, đặc biệt trong môi trường hóa chất và thực phẩm.
  • Gia công: Dễ cắt, uốn, tiện, phay và đánh bóng. Thép 10X17H13M2T giữ độ dẻo và cơ tính ổn định, phù hợp cho chi tiết cơ khí, bồn chứa và thiết bị công nghiệp.

Kết luận

Thép Inox Austenitic 10X17H13M2T là lựa chọn bền, chống ăn mòn mạnh, chịu nhiệt, cơ tính cao, dễ gia công và thẩm mỹ, lý tưởng cho ngành hóa chất, năng lượng, thực phẩm, dược phẩm, cơ khí chế tạo và trang trí công nghiệp. Đây là giải pháp kinh tế lâu dài, tăng tuổi thọ thiết bị và giảm chi phí bảo trì.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Your information will be securely sent to and stored in Google Sheets for the purpose of processing your form submission.
    Tấm Inox 420 45mm

    Tấm Inox 420 45mm Tấm Inox 420 45mm là gì? Tấm Inox 420 45mm là [...]

    Lục Giác Inox 316 Phi 60mm

    Lục Giác Inox 316 Phi 60mm – Siêu Bền, Chống Gỉ Tối Ưu, Ứng Dụng [...]

    Tìm hiểu về Inox 15X18H12C4TЮ

    Tìm hiểu về Inox 15X18H12C4TЮ và Ứng dụng thực tế Inox 15X18H12C4TЮ (ký tự Latin: [...]

    Thép Inox X50CrMoV15

    Thép Inox X50CrMoV15 Thép Inox X50CrMoV15 là gì? Thép Inox X50CrMoV15 là một loại thép [...]

    Mua Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 3.2 Ở Đâu

    Mua Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 3.2 Ở Đâu Khi bạn có nhu cầu [...]

    Đồng Phi 30

    Đồng Phi 30 Đồng Phi 30 là gì? Đồng Phi 30 là thanh đồng tròn [...]

    Giá Đồng C1700

    Giá Đồng C1700 Giá Đồng C1700 là mức giá thị trường của vật liệu đồng [...]

    CW502L Materials

    CW502L Materials CW502L materials là gì? CW502L Materials, còn được biết đến là CuZn35Pb2 theo [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo