Thép Inox Austenitic X2CrNi18.9

Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 600

Thép Inox Austenitic X2CrNi18.9

Thép Inox Austenitic X2CrNi18.9 là gì?

Thép Inox Austenitic X2CrNi18.9 là một loại thép không gỉ austenitic cao cấp, được thiết kế để chống ăn mòn, chịu nhiệt và duy trì cơ tính ổn định trong môi trường công nghiệp và hóa chất. Ký hiệu X2CrNi18.9 cho biết thép có hàm lượng Crom ~18% và Niken ~9%, mang lại khả năng chống oxy hóa, cơ tính cao và độ dẻo ổn định.

Loại thép này thường được ứng dụng trong bồn chứa, ống dẫn, bộ trao đổi nhiệt, chi tiết cơ khí và các thiết bị chịu ăn mòn vừa phải, đồng thời phù hợp với ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa chất và cơ khí chế tạo.

Thành phần hóa học của Thép Inox Austenitic X2CrNi18.9

Thành phần hóa học tiêu chuẩn (% khối lượng):

  • C (Carbon): ≤ 0.03%
  • Si (Silic): ≤ 1.0%
  • Mn (Mangan): ≤ 2.0%
  • P (Photpho): ≤ 0.045%
  • S (Lưu huỳnh): ≤ 0.03%
  • Cr (Crom): 17.0 – 19.0%
  • Ni (Niken): 8.5 – 9.5%

Hàm lượng Crom và Niken cao giúp thép tăng khả năng chống ăn mòn, giữ cơ tính ổn định và duy trì độ dẻo, đồng thời cải thiện khả năng chống oxy hóa bề mặt và chịu nhiệt.

Tính chất cơ lý của Thép Inox Austenitic X2CrNi18.9

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 520 – 720 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): 210 – 320 MPa
  • Độ giãn dài (Elongation): ≥ 35%
  • Độ cứng Brinell (HB): 160 – 190 HB
  • Khối lượng riêng: 7.9 g/cm³
  • Nhiệt độ làm việc tối đa: 400 – 500 °C

Thép X2CrNi18.9 có cơ tính ổn định, chịu tải tốt, giữ độ dẻo và khả năng chống ăn mòn trong nhiều môi trường công nghiệp và hóa chất.

Ưu điểm của Thép Inox Austenitic X2CrNi18.9

  1. Chống ăn mòn cao, đặc biệt trong môi trường nước, hơi nước, kiềm nhẹ và hóa chất oxy hóa.
  2. Cơ tính ổn định, duy trì độ bền và độ dẻo trong nhiều điều kiện làm việc.
  3. Chịu nhiệt tốt, phù hợp với các thiết bị công nghiệp, bồn chứa và bộ trao đổi nhiệt.
  4. Dễ gia công, hàn và xử lý cơ học, thích hợp cho chi tiết cơ khí, bồn chứa và thiết bị chịu ăn mòn vừa phải.
  5. Bề mặt sáng bóng, dễ vệ sinh, lý tưởng cho ngành thực phẩm, dược phẩm và hóa chất.

Nhược điểm của Thép Inox Austenitic X2CrNi18.9

  • Chi phí cao hơn thép carbon thông thường, do hàm lượng Cr và Ni cao.
  • Không thích hợp với môi trường axit mạnh hoặc chloride cao, cần lựa chọn thép molypden hoặc thép duplex cho các ứng dụng đặc biệt.
  • Cần bảo trì định kỳ nếu tiếp xúc lâu với hóa chất oxy hóa mạnh.

Ứng dụng của Thép Inox Austenitic X2CrNi18.9

Thép X2CrNi18.9 được sử dụng rộng rãi trong:

  • Ngành hóa chất và năng lượng: bồn chứa, tháp phản ứng, ống dẫn, bộ trao đổi nhiệt, chi tiết cơ khí chịu tải vừa phải.
  • Ngành thực phẩm và dược phẩm: bồn chứa, thiết bị chế biến, đường ống dẫn thực phẩm, máy móc nhà bếp công nghiệp.
  • Công nghiệp cơ khí và chế tạo: vỏ máy, chi tiết cơ khí, phụ kiện inox chịu ăn mòn vừa phải.
  • Trang trí công nghiệp và nội thất: lan can, cầu thang, cửa, vật liệu kiến trúc chịu môi trường ăn mòn vừa phải.

Khả năng hàn và gia công

  • Hàn: Dễ hàn bằng TIG, MIG hoặc hồ quang tay, giữ cơ tính và khả năng chống ăn mòn sau hàn.
  • Gia công: Dễ cắt, uốn, tiện, phay và đánh bóng. Thép X2CrNi18.9 duy trì độ dẻo và cơ tính ổn định, phù hợp cho chi tiết cơ khí, bồn chứa và thiết bị công nghiệp.

Kết luận

Thép Inox Austenitic X2CrNi18.9 là lựa chọn bền, chống ăn mòn tốt, cơ tính cao, chịu nhiệt ổn định, dễ gia công và thẩm mỹ, lý tưởng cho ngành hóa chất, năng lượng, thực phẩm, dược phẩm, cơ khí chế tạo và trang trí công nghiệp. Đây là giải pháp kinh tế lâu dài, tăng tuổi thọ thiết bị và giảm chi phí bảo trì.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Giá Đồng Láp Phi 80

    Giá Đồng Láp Phi 80 Tổng quan về Giá Đồng Láp Phi 80 Giá Đồng [...]

    Chêm Đồng 0.06mm

    Chêm Đồng 0.06mm Chêm Đồng 0.06mm là gì? Chêm Đồng 0.06mm là loại chêm cực [...]

    Vật liệu X12CrS13

    Vật liệu X12CrS13 Vật liệu X12CrS13 là gì? X12CrS13 là một loại thép không gỉ [...]

    Cuộn Inox 420 8mm

    Cuộn Inox 420 8mm – Độ Cứng Vượt Trội, Chịu Lực Mạnh, Có Từ Tính [...]

    Tấm Inox 409 20mm

    Tấm Inox 409 20mm Tấm Inox 409 20mm là gì? Tấm Inox 409 20mm là [...]

    Thép SUS403

    Thép SUS403 Thép SUS403 là gì? Thép SUS403 là một loại thép không gỉ martensitic [...]

    Thép Inox Austenitic UNS S38100

    Thép Inox Austenitic UNS S38100 Thép Inox Austenitic UNS S38100 là gì? Thép Inox Austenitic [...]

    Làm Thế Nào Để Bảo Dưỡng Và Vệ Sinh Inox Zeron 100 Đúng Cách

    Làm Thế Nào Để Bảo Dưỡng Và Vệ Sinh Inox Zeron 100 Đúng Cách? Giới [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo