Thép Inox Austenitic SAE 30303

Thép Inox 2324

Thép Inox Austenitic SAE 30303

Thép Inox Austenitic SAE 30303 là gì?

Thép Inox Austenitic SAE 30303 là một loại thép không gỉ thuộc nhóm Austenitic, có cấu trúc tinh thể lập phương tâm mặt (FCC). Đây là loại thép chứa hàm lượng niken và crom cao, mang lại khả năng chống ăn mòn vượt trội trong nhiều môi trường khác nhau. SAE 30303 được phát triển nhằm tăng cường tính gia công, phù hợp cho các chi tiết cần độ chính xác cao, thường dùng trong công nghiệp chế tạo máy, y tế, thực phẩm và hóa chất.

Thành phần hóa học Thép Inox Austenitic SAE 30303

Thành phần hóa học của Thép Inox Austenitic SAE 30303 bao gồm:

  • Crom (Cr): 17 – 19%
  • Niken (Ni): 8 – 10%
  • Mangan (Mn): ≤ 2%
  • Silic (Si): ≤ 1%
  • Carbon (C): ≤ 0.08%
  • Photpho (P) và Lưu huỳnh (S): nhỏ, kiểm soát để tăng khả năng gia công.
    Sự kết hợp hài hòa của các nguyên tố này giúp SAE 30303 vừa bền, vừa chống ăn mòn, lại dễ gia công hơn nhiều loại thép Austenitic khác.

Tính chất cơ lý Thép Inox Austenitic SAE 30303

  • Giới hạn bền kéo: khoảng 500 – 750 MPa.
  • Độ cứng: 150 – 190 HB.
  • Khả năng gia công: tốt hơn các mác thép Austenitic thông thường nhờ có thành phần lưu huỳnh thích hợp.
  • Chống ăn mòn: rất tốt trong môi trường khí quyển, nước, axit nhẹ và dung dịch muối.
  • Độ dẻo: cao, thích hợp cho uốn, kéo sợi, cán và gia công áp lực.

Ưu điểm Thép Inox Austenitic SAE 30303

  • Chống ăn mòn và oxy hóa cao.
  • Dễ dàng gia công cơ khí, kể cả trên máy CNC.
  • Giữ cơ tính tốt trong phạm vi nhiệt độ rộng.
  • Độ bóng bề mặt đẹp, dễ đánh bóng.

Nhược điểm Thép Inox Austenitic SAE 30303

  • Khả năng chịu nhiệt không cao bằng các mác thép Ferritic hoặc Martensitic.
  • Giá thành cao hơn thép carbon thông thường.
  • Không chịu được môi trường axit mạnh như HCl, H2SO4 đậm đặc.

Ứng dụng Thép Inox Austenitic SAE 30303

Thép Inox Austenitic SAE 30303 được ứng dụng rộng rãi trong:

  • Sản xuất bu-lông, ốc vít, trục quay, chi tiết cơ khí chính xác.
  • Ngành thực phẩm: chế tạo dao, kéo, dụng cụ nhà bếp, máy móc chế biến.
  • Ngành y tế: chế tạo dụng cụ phẫu thuật, thiết bị y tế.
  • Công nghiệp hóa chất: bồn chứa, đường ống dẫn hóa chất nhẹ.
  • Ngành trang trí nội thất và ngoại thất: nhờ bề mặt sáng bóng và thẩm mỹ cao.

Kết luận

Thép Inox Austenitic SAE 30303 là vật liệu quan trọng trong ngành công nghiệp hiện đại nhờ sự cân bằng hoàn hảo giữa khả năng chống ăn mòn, độ bền cơ học và tính gia công. Đây là lựa chọn lý tưởng cho những ứng dụng yêu cầu độ bền, độ sáng bóng và khả năng chế tạo linh hoạt.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox X4CrNiMo16-5-1

    Inox X4CrNiMo16-5-1 Inox X4CrNiMo16-5-1 là gì? Inox X4CrNiMo16-5-1 là một loại thép không gỉ martensitic [...]

    Hợp Kim Đồng C2300

    Hợp Kim Đồng C2300 Hợp Kim Đồng C2300 là gì? Hợp Kim Đồng C2300 là [...]

    Giá Cuộn Đồng 0.23mm

    Giá Cuộn Đồng 0.23mm Giá Cuộn Đồng 0.23mm là mức giá thị trường của vật [...]

    Inox X2CrNi12 là loại inox gì

    Inox X2CrNi12 là loại inox gì? Có giống inox 430 không? Trong lĩnh vực chế [...]

    Ống Inox 310S Phi 220mm

    Ống Inox 310S Phi 220mm – Khả Năng Chịu Nhiệt Cao, Độ Bền Vượt Trội [...]

    Giá Lục Giác Đồng Đỏ Phi 76

    Giá Lục Giác Đồng Đỏ Phi 76 Giá Lục Giác Đồng Đỏ Phi 76 là [...]

    So Sánh Inox 12X21H5T Với Inox 430 – Đâu Là Lựa Chọn Tốt Hơn

    So Sánh Inox 12X21H5T Với Inox 430 – Đâu Là Lựa Chọn Tốt Hơn? Inox [...]

    C3601 Copper Alloys

    C3601 Copper Alloys C3601 Copper Alloys là hợp kim đồng – niken (Copper-Nickel Alloy, CuNi) [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo