Thép Inox Austenitic SAE 30305

Thép Inox Austenitic SAE 30305

Thép Inox Austenitic SAE 30305 là gì?

Thép Inox Austenitic SAE 30305 là một loại thép không gỉ thuộc nhóm Austenitic, được phát triển dựa trên mác 303 với mục tiêu cải thiện khả năng gia công, chống ăn mòn và độ bền cơ học. Mác thép này duy trì cấu trúc Austenitic ổn định nhờ hàm lượng crom và niken cân đối, đồng thời bổ sung các nguyên tố như lưu huỳnh và/hoặc selen để nâng cao hiệu quả gia công.

SAE 30305 thích hợp cho các chi tiết cơ khí nhỏ, chi tiết ren, bu-lông, ốc vít và các linh kiện cơ khí chính xác. Thép này vừa chống ăn mòn tốt trong môi trường khí quyển và nước, vừa dễ gia công trên máy CNC và các thiết bị cơ khí hiện đại.

Thành phần hóa học Thép Inox Austenitic SAE 30305

Thành phần hóa học cơ bản của SAE 30305 bao gồm:

  • Crom (Cr): 17 – 19% → tạo lớp màng thụ động chống oxy hóa và ăn mòn.
  • Niken (Ni): 8 – 10% → tăng độ dẻo dai, ổn định Austenitic.
  • Carbon (C): ≤ 0.15% → kiểm soát độ cứng và hạn chế ăn mòn kẽ hạt.
  • Mangan (Mn): ≤ 2% → tăng độ bền và hỗ trợ khử oxy.
  • Silic (Si): ≤ 1% → cải thiện khả năng chống oxy hóa ở nhiệt độ cao.
  • Photpho (P): ≤ 0.2% → hỗ trợ gia công cơ khí.
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.15% → tăng khả năng cắt gọt, bề mặt chi tiết mịn.
  • Selen (Se): ≤ 0.15% → cải thiện độ bóng và chất lượng bề mặt sau gia công.

Sự kết hợp giữa lưu huỳnh và selen giúp SAE 30305 có khả năng gia công vượt trội, đặc biệt với các chi tiết ren và chi tiết cơ khí nhỏ yêu cầu độ chính xác cao.

Tính chất cơ lý Thép Inox Austenitic SAE 30305

  • Giới hạn bền kéo: 500 – 750 MPa.
  • Giới hạn chảy: 200 – 300 MPa.
  • Độ dẻo: khoảng 40%.
  • Độ cứng Brinell (HB): 150 – 190.
  • Khả năng gia công: rất tốt, phù hợp cho tiện, phay, khoan, cắt CNC và các chi tiết ren nhỏ.
  • Khả năng chống ăn mòn: tốt trong môi trường khí quyển, nước, dung dịch muối nhẹ; hạn chế trong môi trường axit mạnh hoặc chứa clo đậm đặc.
  • Khả năng hàn: hạn chế, dễ bị nứt nóng do sự có mặt của lưu huỳnh và selen.
  • Khả năng chịu nhiệt: ổn định từ -50°C đến +400°C.

Ưu điểm Thép Inox Austenitic SAE 30305

  • Khả năng gia công cơ khí vượt trội, đặc biệt trong chi tiết ren và linh kiện nhỏ.
  • Bề mặt chi tiết sau gia công mịn, bóng và ít ba via.
  • Chống ăn mòn tốt trong môi trường thông thường.
  • Độ bền cơ học ổn định, giữ được độ dẻo và độ bền ở nhiệt độ thấp.
  • Dễ tạo hình, thích hợp cho uốn, dập, kéo và ép.

Nhược điểm Thép Inox Austenitic SAE 30305

  • Khả năng chống ăn mòn kém hơn inox 304 hoặc 316 trong môi trường hóa chất mạnh.
  • Khả năng hàn hạn chế, dễ nứt nóng.
  • Giá thành cao hơn thép carbon thông thường.
  • Không thích hợp cho các chi tiết chịu tải trọng động lớn hoặc môi trường cực kỳ ăn mòn.

Ứng dụng Thép Inox Austenitic SAE 30305

Ngành cơ khí chế tạo

  • Bu-lông, ốc vít, đai ốc, trục quay, bánh răng nhỏ.
  • Chi tiết ren và phụ kiện cơ khí yêu cầu độ chính xác cao.
  • Sản xuất chi tiết máy công cụ, linh kiện CNC, chi tiết cơ khí chính xác.

Ngành thực phẩm và y tế

  • Dao, kéo, dụng cụ nhà bếp, máy chế biến thực phẩm.
  • Dụng cụ phẫu thuật và thiết bị y tế cần độ sạch và chống ăn mòn.

Ngành công nghiệp hóa chất

  • Van, phụ kiện đường ống dẫn dung dịch muối hoặc hóa chất nhẹ.
  • Bồn chứa và thiết bị trong môi trường ăn mòn vừa phải.

Ngành điện – điện tử

  • Bộ phận tiếp xúc điện nhờ bề mặt bóng mịn và gia công chính xác.
  • Thiết bị cơ khí chính xác trong sản xuất linh kiện điện tử.

Ngành trang trí – nội thất

  • Chi tiết trang trí nội thất hoặc ngoại thất yêu cầu bề mặt sáng bóng.
  • Tay nắm cửa, phụ kiện nội thất cao cấp, thiết bị trang trí.

So sánh Thép Inox Austenitic SAE 30305 với các mác thép khác

  • So với inox 304: 30305 dễ gia công hơn nhưng khả năng chống ăn mòn kém hơn.
  • So với inox 316: 316 chống ăn mòn tốt hơn trong môi trường hóa chất, nhưng gia công khó hơn.
  • So với inox 30304: 30305 cải thiện khả năng gia công nhờ kết hợp lưu huỳnh và selen, bề mặt chi tiết mịn và bóng hơn.

Kết luận

Thép Inox Austenitic SAE 30305 là lựa chọn lý tưởng cho các chi tiết cơ khí nhỏ, chi tiết ren, bu-lông, ốc vít và linh kiện cơ khí cần gia công chính xác. Nhờ sự bổ sung selen và kiểm soát hàm lượng lưu huỳnh, loại thép này dễ gia công, bề mặt chi tiết đạt độ bóng cao, đồng thời vẫn giữ được khả năng chống ăn mòn trong môi trường thông thường.

SAE 30305 được ứng dụng rộng rãi trong cơ khí chính xác, y tế, thực phẩm, hóa chất và các lĩnh vực khác, là lựa chọn hàng đầu khi cần ưu tiên khả năng gia công và thẩm mỹ bề mặt chi tiết.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Lục Giác Inox Phi 50mm

    Lục Giác Inox Phi 50mm – Thanh Inox Đặc Kích Thước Lớn, Siêu Bền, Chống [...]

    Đồng C52100

    Đồng C52100 Đồng C52100 là gì? Đồng C52100, còn được biết đến với tên gọi [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 16

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 16 – Sự Lựa Chọn Bền Bỉ Cho Công Nghiệp [...]

    Những Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật Nào Cần Kiểm Tra Khi Mua Inox X2CrNiCuN23-4

    Những Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật Nào Cần Kiểm Tra Khi Mua Inox X2CrNiCuN23-4? 1. Giới [...]

    Thép Inox UNS S41000

    Thép Inox UNS S41000 Thép Inox UNS S41000 là gì? Thép Inox UNS S41000 là [...]

    Có Thể Hàn Inox 1.4501 Bằng Phương Pháp Nào. Cần Lưu Ý Gì Khi Hàn

    Có Thể Hàn Inox 1.4501 Bằng Phương Pháp Nào? Cần Lưu Ý Gì Khi Hàn? [...]

    305 Stainless Steel

    305 Stainless Steel 305 Stainless Steel là gì? 305 Stainless Steel là một loại thép [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 125

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 125 – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Giá Bán [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo