Thép X8CrNiTi18-10

Inox X5CrNiMo17-12-2

Thép X8CrNiTi18-10

Thép X8CrNiTi18-10 là gì?

Thép X8CrNiTi18-10 là một loại thép không gỉ austenitic ổn định bằng titan (Ti), thuộc nhóm thép inox chịu ăn mòn cao. Với thành phần hợp kim gồm Crom (Cr), Niken (Ni) và Titan (Ti), loại thép này được phát triển nhằm cải thiện khả năng chống ăn mòn kẽ hở, chống ăn mòn liên tinh thể và duy trì cơ tính tốt trong nhiều điều kiện làm việc khắc nghiệt.

Sự bổ sung Titan có vai trò đặc biệt quan trọng, giúp ngăn ngừa hiện tượng kết tủa cacbit crom (Cr23C6) tại biên hạt khi thép được nung nóng trong khoảng nhiệt độ 450 – 850°C, vốn là nguyên nhân chính gây ra ăn mòn liên tinh thể. Nhờ đó, thép X8CrNiTi18-10 được sử dụng nhiều trong ngành hóa chất, thực phẩm, hàng hải và chế tạo cơ khí.

Thành phần hóa học của Thép X8CrNiTi18-10

Thành phần điển hình theo tiêu chuẩn DIN EN 10088-1:

  • C (Carbon): ≤ 0.08%
  • Cr (Crom): 17 – 19%
  • Ni (Niken): 9 – 11%
  • Ti (Titan): ≥ 5 × C% và thường nằm trong khoảng 0.3 – 0.8%
  • Mn (Mangan): ≤ 2%
  • Si (Silic): ≤ 1%
  • P (Phốt pho): ≤ 0.045%
  • S (Lưu huỳnh): ≤ 0.015%
  • Fe (Sắt): Còn lại

Tính chất cơ lý của Thép X8CrNiTi18-10

  • Độ bền kéo (Rm): 520 – 750 MPa
  • Giới hạn chảy (Rp0.2): ≥ 210 MPa
  • Độ giãn dài (A5): ≥ 40%
  • Độ cứng (HB): ≤ 215 HB
  • Độ dai va đập: Rất cao, không bị giòn ở nhiệt độ thấp.
  • Khả năng hàn: Rất tốt, hạn chế tối đa nứt nóng nhờ có titan ổn định cấu trúc.
  • Chống ăn mòn: Xuất sắc trong môi trường axit nhẹ, kiềm loãng, hơi ẩm, nước biển, dung dịch hữu cơ.

Ưu điểm của Thép X8CrNiTi18-10

  1. Chống ăn mòn liên tinh thể tốt, đặc biệt ở vùng nhiệt độ nhạy cảm 450 – 850°C.
  2. Cơ tính ổn định, duy trì độ bền và độ dẻo ở nhiều điều kiện nhiệt độ.
  3. Khả năng hàn và gia công tốt, không cần xử lý nhiệt bổ sung sau hàn.
  4. Chịu nhiệt cao, có thể làm việc lâu dài ở khoảng 600°C.
  5. Ứng dụng đa dạng trong nhiều ngành công nghiệp.

Nhược điểm của Thép X8CrNiTi18-10

  • Giá thành cao hơn so với inox 304 thông dụng.
  • Khó gia công hơn do hàm lượng hợp kim và titan.
  • Trong môi trường axit mạnh (như HCl, H2SO4 đậm đặc) vẫn có thể bị ăn mòn.

Ứng dụng của Thép X8CrNiTi18-10

  • Ngành thực phẩm: Thiết bị chế biến, nồi hơi, bồn chứa, máy đóng gói.
  • Ngành hóa chất: Đường ống, bồn chứa hóa chất, thiết bị phản ứng.
  • Ngành hàng hải: Chi tiết tàu biển, bu lông, ốc vít, trục quay.
  • Ngành năng lượng: Thiết bị trao đổi nhiệt, lò hơi, tua-bin hơi.
  • Gia dụng & cơ khí: Đồ gia dụng, chi tiết máy yêu cầu chống gỉ và độ bền cao.

Kết luận

Thép X8CrNiTi18-10 là mác thép không gỉ austenitic ổn định nhờ titan, nổi bật với khả năng chống ăn mòn liên tinh thể, khả năng hàn tốt và tính ổn định cơ học cao. Đây là sự lựa chọn lý tưởng trong các lĩnh vực yêu cầu vật liệu vừa chống gỉ vừa có độ bền dẻo lâu dài, đặc biệt trong môi trường nhiệt độ cao và môi trường hóa chất khắc nghiệt.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Đồng Lục Giác Phi 10

    Đồng Lục Giác Phi 10 Đồng Lục Giác Phi 10 là gì? Đồng Lục Giác [...]

    Thép Inox Martensitic 403

    Thép Inox Martensitic 403 Thép Inox Martensitic 403 là gì? Thép Inox Martensitic 403 là [...]

    Inox X6CrNiMoTi17-12-2

    Inox X6CrNiMoTi17-12-2 Inox X6CrNiMoTi17-12-2 là gì? Inox X6CrNiMoTi17-12-2 là một loại thép không gỉ austenitic [...]

    Thép Inox UNS S31600

    Thép Inox UNS S31600 Thép Inox UNS S31600 là gì? Thép Inox UNS S31600 là [...]

    Hợp Kim Đồng NS106

    Hợp Kim Đồng NS106 Hợp Kim Đồng NS106 là gì? Hợp Kim Đồng NS106 là [...]

    Đồng CuZn37Pb2

    Đồng CuZn37Pb2 Đồng CuZn37Pb2 là gì? Đồng CuZn37Pb2 là một hợp kim đồng thau chì [...]

    Vật liệu 420J2

    Vật liệu 420J2 Vật liệu 420J2 là gì? 420J2 là một loại thép không gỉ [...]

    Vật liệu SUS317

    Vật liệu SUS317 SUS317 là gì? SUS317 là thép không gỉ austenitic chịu ăn mòn [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo