Thép 1.4311

Inox X5CrNiMo17-12-2

Thép 1.4311

Thép 1.4311 là gì?

Thép 1.4311 là một loại thép không gỉ austenitic, tương đương với mác inox 305/ X8CrNi18-9, được ứng dụng rộng rãi nhờ khả năng chống ăn mòn tốt, dẻo dai và cơ tính ổn định. Đây là mác thép thuộc nhóm Cr-Ni, có hàm lượng Crom 17–19% và Niken 8–10%, thích hợp cho chi tiết công nghiệp, thiết bị thực phẩm, hóa chất, cơ khí chế tạo và đồ gia dụng.

Thép 1.4311 đặc biệt phù hợp cho chi tiết hàn, tấm inox, ống dẫn, bu lông, ốc vít và các thiết bị tiếp xúc với môi trường ăn mòn nhẹ, nhờ khả năng chống oxy hóa, chống gỉ sét và chịu nhiệt độ vừa phải.

Thành phần hóa học của Thép 1.4311

Theo tiêu chuẩn DIN/EN 10088, thành phần điển hình:

  • C (Carbon): ≤ 0.12%
  • Cr (Crom): 17 – 19%
  • Ni (Niken): 8 – 10%
  • Mn (Mangan): ≤ 2%
  • Si (Silic): ≤ 1%
  • P (Phốt pho): ≤ 0.045%
  • S (Lưu huỳnh): ≤ 0.03%
  • Fe (Sắt): Còn lại

Thành phần này giúp thép 1.4311 duy trì khả năng chống ăn mòn tốt trong nước, khí quyển và dung dịch kiềm, đồng thời cơ tính ổn định khi gia công, hàn và tạo hình.

Tính chất cơ lý của Thép 1.4311

  • Độ bền kéo (Rm): 500 – 700 MPa
  • Giới hạn chảy (Rp0.2): ≥ 200 MPa
  • Độ giãn dài (A5): ≥ 35%
  • Độ cứng (HB): 180 – 200 HB
  • Độ dai va đập: Cao, không giòn ngay cả ở nhiệt độ thấp
  • Khả năng hàn: Dễ hàn bằng TIG, MIG và hàn hồ quang, hạn chế nứt nóng
  • Khả năng chống ăn mòn: Tốt trong môi trường không khí, nước, dung dịch kiềm và axit loãng

Ưu điểm của Thép 1.4311

  1. Khả năng chống ăn mòn tốt, phù hợp môi trường nước, không khí và hóa chất loãng.
  2. Cơ tính ổn định, độ dẻo và độ dai cao, đảm bảo độ bền lâu dài.
  3. Hàn và gia công thuận tiện, dễ tạo hình và chế tạo chi tiết máy.
  4. Tuổi thọ cao, giảm chi phí bảo trì và thay thế thiết bị.
  5. Ứng dụng đa dạng, từ công nghiệp, thực phẩm, hóa chất đến đồ gia dụng.

Nhược điểm của Thép 1.4311

  • Không chịu được môi trường axit halogen mạnh hoặc clorua nồng độ cao trong thời gian dài.
  • Gia công cơ khí khó hơn thép cacbon, đặc biệt khi yêu cầu độ bóng bề mặt cao.

Ứng dụng của Thép 1.4311

  • Ngành thực phẩm và dược phẩm: Bồn chứa, đường ống, máy chế biến thực phẩm, thiết bị tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm.
  • Ngành hóa chất: Bồn chứa, thiết bị phản ứng, đường ống dẫn dung dịch kiềm và axit loãng.
  • Ngành cơ khí chế tạo: Chi tiết máy, bu lông, ốc vít, tấm inox gia công CNC.
  • Ngành hàng hải: Trục, bộ phận tiếp xúc với nước biển nhẹ, chi tiết tàu thủy.
  • Đời sống và đồ gia dụng: Dao, nồi, chén, thiết bị bếp inox, đồ dùng gia đình.

Kết luận

Thép 1.4311 là mác thép inox austenitic phổ biến, nổi bật với khả năng chống ăn mòn, cơ tính ổn định và dễ gia công, phù hợp cho các chi tiết hàn, bồn chứa, đường ống và thiết bị công nghiệp trong ngành thực phẩm, hóa chất, cơ khí chế tạo và hàng hải. Đây là lựa chọn đáng tin cậy cho các ứng dụng cần tuổi thọ cao, độ bền và khả năng chống ăn mòn trong môi trường ăn mòn nhẹ đến vừa phải.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Đồng CuSn5

    Đồng CuSn5 Đồng CuSn5 là gì? Đồng CuSn5 là một loại hợp kim đồng–thiếc (Bronze) [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 127

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 127 – Sự Lựa Chọn Lý Tưởng Cho Ứng [...]

    Inox X2CrMnNiMoN21-5-3: Khả Năng Chịu Nhiệt Và Chống Mài Mòn Tốt Nhất

    Inox X2CrMnNiMoN21-5-3: Khả Năng Chịu Nhiệt Và Chống Mài Mòn Tốt Nhất Inox X2CrMnNiMoN21-5-3 là [...]

    Inox SUS301J1

    Inox SUS301J1 Inox SUS301J1 là gì? Inox SUS301J1 là thép không gỉ austenitic biến dạng [...]

    Giá Láp Đồng Phi 220

    Giá Láp Đồng Phi 220 Tổng quan về Giá Láp Đồng Phi 220 Giá Láp [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 24

    Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 24 – Vật Liệu Cơ Khí Chính Xác Với [...]

    Thép Inox Austenitic 321S12

    Thép Inox Austenitic 321S12 Thép Inox Austenitic 321S12 là gì? Thép Inox Austenitic 321S12 là [...]

    Tìm hiểu về Inox S43400

    Tìm hiểu về Inox S43400 (Inox 434) và Ứng dụng của nó Inox S43400 (thường [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo