Thép 1.4618

Inox X5CrNiMo17-12-2

Thép 1.4618

Thép 1.4618 là gì?

Thép 1.4618 là một loại thép không gỉ austenitic cao cấp, thường được gọi là inox super austenitic Cr-Ni-Mo-N, nổi bật với khả năng chống ăn mòn pitting, crevice và chống nứt ứng suất tuyệt vời trong môi trường clorua, nước biển và các dung dịch hóa chất ăn mòn.

Loại thép này được phát triển cho các ứng dụng đòi hỏi cơ tính cao, chống ăn mòn vượt trội và tuổi thọ lâu dài, đặc biệt trong ngành hóa chất, dầu khí, năng lượng, thực phẩm, y tế và hàng hải.

Thành phần hóa học của Thép 1.4618

Theo tiêu chuẩn EN 10088, thành phần điển hình:

  • C (Carbon): ≤ 0.03%
  • Cr (Crom): 20 – 22%
  • Ni (Niken): 25 – 27%
  • Mo (Molybden): 3.5 – 4.5%
  • Mn (Mangan): ≤ 2%
  • Si (Silic): ≤ 1%
  • N (Nitơ): 0.20 – 0.25%
  • P (Phốt pho): ≤ 0.03%
  • S (Lưu huỳnh): ≤ 0.015%
  • Fe (Sắt): Còn lại

Hàm lượng Ni, Mo và N cao giúp thép chống ăn mòn pitting, crevice và nứt ứng suất vượt trội, đồng thời duy trì cơ tính và độ dai ổn định trong môi trường ăn mòn cao.

Tính chất cơ lý của Thép 1.4618

  • Độ bền kéo (Rm): 750 – 950 MPa
  • Giới hạn chảy (Rp0.2): ≥ 300 MPa
  • Độ giãn dài (A5): ≥ 35%
  • Độ cứng (HB): 220 – 280 HB
  • Khả năng chịu nhiệt: Tốt đến 450°C trong môi trường oxi hóa.
  • Khả năng hàn: Hàn TIG, MIG hoặc hồ quang; không cần nhiệt luyện sau hàn.
  • Khả năng chống ăn mòn: Xuất sắc trong môi trường clorua, nước biển, axit loãng, dung dịch kiềm và hóa chất ăn mòn.

Ưu điểm của Thép 1.4618

  1. Khả năng chống ăn mòn pitting, crevice và nứt ứng suất tuyệt vời, đặc biệt trong môi trường clorua và hóa chất ăn mòn.
  2. Cơ tính vượt trội, độ bền kéo và độ dai cao, phù hợp cho chi tiết chịu tải nặng.
  3. Hàn và gia công cơ khí dễ dàng, thích hợp cho chi tiết CNC, bồn chứa, van và ống dẫn.
  4. Tuổi thọ lâu dài, giảm chi phí bảo trì và thay thế thiết bị.
  5. Ứng dụng đa dạng, từ công nghiệp hóa chất, dầu khí, năng lượng, thực phẩm, y tế đến hàng hải.

Nhược điểm của Thép 1.4618

  • Chi phí cao hơn inox 304, 316 thông thường, do hợp kim Ni-Mo-N cao.
  • Độ cứng vừa phải, không thích hợp cho chi tiết chịu mài mòn nặng.
  • Gia công cơ khí khó hơn thép carbon hoặc inox phổ thông, cần dụng cụ cắt cứng và tốc độ phù hợp.

Ứng dụng của Thép 1.4618

  • Ngành hóa chất và dầu khí:
    Chế tạo bồn chứa hóa chất, ống dẫn axit, kiềm, van và phụ kiện chịu hóa chất, nhờ khả năng chống ăn mòn cao.
  • Ngành hàng hải:
    Sử dụng cho trục, van, chi tiết tiếp xúc trực tiếp với nước biển, nhờ khả năng chống pitting và crevice.
  • Ngành năng lượng và nhiệt điện:
    Ứng dụng trong bộ trao đổi nhiệt, ống dẫn hơi, bồn chứa chịu áp lực, nhờ cơ tính ổn định và chống ăn mòn tốt.
  • Ngành thực phẩm và y tế:
    Thép 1.4618 thích hợp cho thiết bị chế biến thực phẩm, thiết bị y tế, nhờ khả năng chống ăn mòn, dễ vệ sinh và không độc hại.

So sánh Thép 1.4618 với các mác inox khác

  • So với 1.4301/1.4305 (inox 304): 1.4618 chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt trong môi trường clorua.
  • So với 1.4404/1.4435 (inox 316/316L): 1.4618 có hàm lượng Ni và Mo cao hơn, chống pitting và crevice tốt hơn.
  • So với inox duplex 1.4462/1.4410: 1.4618 là inox austenitic super, dễ hàn và gia công hơn, vẫn giữ khả năng chống ăn mòn cao.

Quy trình gia công Thép 1.4618

  1. Cắt và tạo hình: Cắt laser, plasma, cưa dây hoặc thủy lực.
  2. Hàn: TIG, MIG hoặc hồ quang; kiểm soát nhiệt để hạn chế biến dạng.
  3. Gia công CNC: Tiện, phay, khoan, mài dễ dàng với dụng cụ hợp kim cứng.
  4. Nhiệt luyện: Không thể làm cứng bằng nhiệt; gia công biến cứng nguội nếu cần tăng độ cứng bề mặt.

Kết luận

Thép 1.4618 là một loại inox austenitic Cr-Ni-Mo-N cao cấp, nổi bật với khả năng chống ăn mòn pitting, crevice và nứt ứng suất vượt trội, cơ tính và độ bền kéo cao, thích hợp cho bồn chứa, đường ống, trục máy, van và chi tiết CNC trong ngành hóa chất, dầu khí, năng lượng, thực phẩm, y tế và hàng hải. Đây là lựa chọn bền bỉ, an toàn và hiệu quả, đáp ứng các ứng dụng tuổi thọ cao, chịu tải cơ học và chống ăn mòn trong môi trường clorua hoặc hóa chất ăn mòn.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Đồng Tấm 36mm

    Đồng Tấm 36mm Đồng Tấm 36mm là dạng vật liệu kim loại màu có độ [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 62

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 62 – Vật Liệu Cao Cấp Cho Các Ứng [...]

    Đồng C17200

    Đồng C17200 Đồng C17200 là gì? Đồng C17200, hay còn gọi là Beryllium Copper Alloy [...]

    Đồng C90500

    Đồng C90500 Đồng C90500 là gì? Đồng C90500 là một hợp kim đồng thuộc nhóm [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 127

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 127 – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Giá Bán [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 500

    Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 500 – Độ Cứng Cao, Chịu Mài Mòn Xuất [...]

    Inox 1Cr18Ni9Ti

    Inox 1Cr18Ni9Ti Inox 1Cr18Ni9Ti là gì? Inox 1Cr18Ni9Ti là thép không gỉ austenitic ổn định, [...]

    Đồng Tròn Đặc Phi 30

    Đồng Tròn Đặc Phi 30 Đồng Tròn Đặc Phi 30 là gì? Đồng Tròn Đặc [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo