Thép 1.4373

Inox X5CrNiMo17-12-2

Thép 1.4373

Thép 1.4373 là gì?

Thép 1.4373 là một loại thép không gỉ duplex cao cấp, kết hợp cấu trúc austenitic-ferritic, được tối ưu hóa cho khả năng chống ăn mòn pitting, crevice và chống nứt ứng suất trong môi trường clorua cao. Loại thép này thường được gọi là inox duplex Cr-Ni-Mo-N, nổi bật với cơ tính vượt trội, độ bền kéo cao và tuổi thọ lâu dài.

Thép 1.4373 được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp hóa chất, dầu khí, năng lượng, hàng hải, thực phẩm và cơ khí chế tạo, đặc biệt trong những môi trường khắc nghiệt, chịu áp lực và hóa chất ăn mòn.

Thành phần hóa học của Thép 1.4373

Theo tiêu chuẩn EN 10088, thành phần điển hình:

  • C (Carbon): ≤ 0.03%
  • Cr (Crom): 22 – 23%
  • Ni (Niken): 5 – 6.5%
  • Mo (Molybden): 3 – 3.5%
  • Mn (Mangan): ≤ 2%
  • Si (Silic): ≤ 1%
  • N (Nitơ): 0.14 – 0.20%
  • P (Phốt pho): ≤ 0.03%
  • S (Lưu huỳnh): ≤ 0.015%
  • Fe (Sắt): Còn lại

Hợp kim Ni-Mo-N cao và cấu trúc duplex giúp thép chống ăn mòn pitting, crevice và nứt ứng suất vượt trội, đồng thời duy trì cơ tính và độ bền kéo cao.

Tính chất cơ lý của Thép 1.4373

  • Độ bền kéo (Rm): 750 – 950 MPa
  • Giới hạn chảy (Rp0.2): ≥ 500 MPa
  • Độ giãn dài (A5): ≥ 25%
  • Độ cứng (HB): 250 – 300 HB
  • Khả năng chịu nhiệt: Ổn định đến 350°C trong môi trường oxi hóa.
  • Khả năng hàn: Hàn TIG, MIG; cần kiểm soát nhiệt để hạn chế rạn nứt.
  • Khả năng chống ăn mòn: Xuất sắc trong môi trường clorua, nước biển, axit loãng, dung dịch kiềm và hóa chất công nghiệp.

Ưu điểm của Thép 1.4373

  1. Khả năng chống ăn mòn pitting, crevice và nứt ứng suất tuyệt vời, đặc biệt trong môi trường clorua.
  2. Cơ tính cao, độ bền kéo và độ dai tốt, phù hợp cho chi tiết chịu tải nặng.
  3. Khả năng hàn tốt, TIG, MIG với kiểm soát nhiệt hợp lý.
  4. Tuổi thọ lâu dài, giảm chi phí bảo trì và thay thế thiết bị.
  5. Ứng dụng đa dạng, từ hóa chất, dầu khí, năng lượng, hàng hải đến cơ khí chế tạo.

Nhược điểm của Thép 1.4373

  • Chi phí cao, do hợp kim Ni-Mo-N và cấu trúc duplex.
  • Gia công cơ khí khó hơn inox austenitic, cần dụng cụ cắt hợp kim cứng và tốc độ phù hợp.
  • Yêu cầu kiểm soát nhiệt khi hàn, nếu không dễ gây rạn nứt hoặc mất cơ tính.

Ứng dụng của Thép 1.4373

  • Ngành hóa chất và dầu khí:
    Chế tạo bồn chứa hóa chất, ống dẫn axit, kiềm, van và phụ kiện chịu hóa chất, nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội.
  • Ngành hàng hải:
    Dùng cho trục, van, chi tiết tiếp xúc trực tiếp với nước biển, nhờ khả năng chống pitting và crevice.
  • Ngành năng lượng và nhiệt điện:
    Ứng dụng trong bộ trao đổi nhiệt, ống dẫn hơi, bồn chứa chịu áp lực, nhờ cơ tính ổn định và chống ăn mòn tốt.
  • Ngành cơ khí chế tạo:
    Sử dụng cho chi tiết máy CNC, bơm, van, bu lông và ốc vít chịu tải nặng, nhờ cơ tính và độ bền cao.

So sánh Thép 1.4373 với các mác inox khác

  • So với 1.4301/1.4305 (inox 304): 1.4373 vượt trội về khả năng chống ăn mòn và cơ tính.
  • So với 1.4404/1.4435 (inox 316/316L): 1.4373 chống pitting và crevice tốt hơn nhờ cấu trúc duplex và hợp kim Ni-Mo-N cao.
  • So với 1.4466/1.4429/1.4436: 1.4373 cung cấp cơ tính cao hơn và khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường clorua.

Quy trình gia công Thép 1.4373

  1. Cắt và tạo hình: Cắt laser, plasma, cưa dây hoặc thủy lực.
  2. Hàn: TIG, MIG; kiểm soát nhiệt để giữ cơ tính và hạn chế rạn nứt.
  3. Gia công CNC: Tiện, phay, khoan, mài dễ dàng với dụng cụ hợp kim cứng.
  4. Nhiệt luyện: Không thể làm cứng bằng nhiệt; gia công biến cứng nguội nếu cần tăng độ cứng bề mặt.

Kết luận

Thép 1.4373 là inox duplex Cr-Ni-Mo-N cao cấp, nổi bật với khả năng chống ăn mòn pitting, crevice và nứt ứng suất vượt trội, cơ tính cao và độ bền kéo lớn, thích hợp cho bồn chứa, đường ống, trục máy, van và chi tiết CNC trong ngành hóa chất, dầu khí, năng lượng, hàng hải và cơ khí chế tạo. Đây là lựa chọn bền bỉ, an toàn và hiệu quả, đáp ứng các ứng dụng tuổi thọ cao, chịu tải cơ học và chống ăn mòn trong môi trường clorua hoặc hóa chất ăn mòn.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Đồng Hợp Kim C2200

    Đồng Hợp Kim C2200 Đồng Hợp Kim C2200 là gì? Đồng Hợp Kim C2200 là [...]

    Thép Inox Austenitic X12CrNiS18.8

    Thép Inox Austenitic X12CrNiS18.8 Thép Inox Austenitic X12CrNiS18.8 là gì? Thép Inox Austenitic X12CrNiS18.8 là [...]

    Đồng Láp Phi 19

    Đồng Láp Phi 19 Đồng Láp Phi 19 là gì? Đồng Láp Phi 19 là [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 92

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 92 Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 92 là [...]

    Lục Giác Đồng Thau Phi 23

    Lục Giác Đồng Thau Phi 23 Lục Giác Đồng Thau Phi 23 là gì? Lục [...]

    Shim Chêm Đồng 8mm

    Shim Chêm Đồng 8mm Shim Chêm Đồng 8mm là gì? Shim Chêm Đồng 8mm là [...]

    Loại Inox 1.4482 Có Khả Năng Hàn Tốt Không

    Loại Inox 1.4482 Có Khả Năng Hàn Tốt Không? Inox 1.4482 là một loại thép [...]

    Đồng C10600

    Đồng C10600 Đồng C10600 là gì? Đồng C10600 là một mác đồng khử oxy bằng [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo