Thép 306

Inox X5CrNiMo17-12-2

Thép 306

Thép 306 là gì?

Thép 306 là một loại thép không gỉ Austenitic Cr-Ni, được phát triển với mục tiêu tăng khả năng chống ăn mòn mối hàn và cải thiện cơ tính ở nhiệt độ phòng. So với thép 304 và 304L, thép 306 có tính dẻo tốt hơn và khả năng gia công dễ dàng hơn, phù hợp cho chi tiết máy, bu lông, tấm kim loại và thiết bị chịu môi trường ăn mòn nhẹ đến vừa phải.

Thép 306 thường được sử dụng trong công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, cơ khí chế tạo và thiết bị gia dụng, đặc biệt cho bồn chứa, ống dẫn, van, thiết bị trao đổi nhiệt và chi tiết máy CNC.

Thành phần hóa học của Thép 306

Theo tiêu chuẩn ASTM A240/A276:

  • C (Carbon): ≤ 0.08%
  • Cr (Crom): 17 – 19%
  • Ni (Niken): 9 – 12%
  • Mn (Mangan): ≤ 2%
  • Si (Silic): ≤ 1%
  • P (Phốt pho): ≤ 0.045%
  • S (Lưu huỳnh): ≤ 0.03%
  • Fe (Sắt): Còn lại

Hàm lượng Carbon kiểm soát giúp giảm rạn nứt mối hàn và duy trì cơ tính ổn định, trong khi Cr và Ni đảm bảo khả năng chống ăn mòn tốt.

Tính chất cơ lý của Thép 306

  • Độ bền kéo (Rm): 515 – 690 MPa
  • Giới hạn chảy (Rp0.2): ≥ 205 MPa
  • Độ giãn dài (A5): ≥ 40%
  • Độ cứng (HB): 150 – 200 HB
  • Khả năng chịu nhiệt: 870°C trong môi trường oxi hóa; sử dụng ngắn hạn tới 925°C.
  • Khả năng hàn: TIG, MIG; mối hàn ổn định nhờ hàm lượng Carbon kiểm soát.
  • Khả năng chống ăn mòn: Tốt trong môi trường nước, dung dịch kiềm, axit loãng và môi trường ăn mòn nhẹ.

Ưu điểm của Thép 306

  1. Cơ tính ổn định và dẻo dai, dễ dàng gia công cơ khí.
  2. Khả năng chống ăn mòn mối hàn tốt, phù hợp chi tiết hàn TIG hoặc MIG.
  3. Giảm nguy cơ rạn nứt mối hàn, nhờ kiểm soát hàm lượng Carbon.
  4. Khả năng chịu nhiệt tốt, thích hợp cho chi tiết máy và thiết bị trao đổi nhiệt.
  5. Ứng dụng đa dạng, từ công nghiệp thực phẩm, dược phẩm đến hóa chất và cơ khí chế tạo.

Nhược điểm của Thép 306

  • Khả năng chống ăn mòn clorua kém hơn 316L/317L, không thích hợp môi trường biển hoặc hóa chất ăn mòn mạnh.
  • Chi phí cao hơn thép 304 thông thường, nhưng thấp hơn các mác thép có bổ sung Mo.
  • Độ cứng thấp hơn thép làm cứng lạnh (301LN), cần gia công cơ học nếu muốn tăng cứng bề mặt.

Ứng dụng của Thép 306

  • Ngành công nghiệp thực phẩm và dược phẩm:
    Sử dụng cho bồn chứa, ống dẫn, van, thiết bị chế biến thực phẩm, đảm bảo vệ sinh, cơ tính ổn định và chống ăn mòn mối hàn.
  • Ngành hóa chất nhẹ:
    Dùng cho bồn chứa, đường ống, van, thiết bị trao đổi nhiệt, chống ăn mòn nhẹ đến vừa phải.
  • Ngành cơ khí chế tạo:
    Sử dụng cho chi tiết máy CNC, trục, bu lông, vỏ máy, nhờ tính dẻo, ổn định và dễ gia công.
  • Ngành thiết bị gia dụng:
    Thép 306 dùng cho thiết bị nhà bếp, vật dụng inox, tấm kim loại chịu nhiệt và ăn mòn nhẹ.

So sánh Thép 306 với các mác inox khác

  • So với 304/304L: 306 cơ tính ổn định hơn, dễ gia công hơn, mối hàn ổn định hơn, nhưng khả năng chống ăn mòn tương tự.
  • So với 316/316L: 306 khả năng chống ăn mòn clorua kém hơn, nhưng chi phí thấp hơn.
  • So với 317L: 317L chống ăn mòn mạnh hơn nhờ Molybdenum, trong khi 306 dễ gia công và dẻo dai hơn.

Quy trình gia công Thép 306

  1. Cắt và tạo hình: Laser, cưa dây, plasma, thủy lực.
  2. Hàn: TIG, MIG; mối hàn ổn định nhờ kiểm soát Carbon.
  3. Gia công CNC: Tiện, phay, khoan, mài với dụng cụ hợp kim cứng.
  4. Làm cứng bề mặt (nếu cần): Biến dạng cơ học để tăng cơ tính bề mặt.

Kết luận

Thép 306 là inox Austenitic Cr-Ni ổn định hóa, nổi bật với cơ tính dẻo dai, mối hàn ổn định và khả năng chống ăn mòn mối hàn tốt, thích hợp cho các chi tiết bồn chứa, ống dẫn, van, trục, bu lông, thiết bị gia công CNC và vật dụng gia dụng trong các ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa chất nhẹ, cơ khí chế tạo và thiết bị gia dụng. Đây là lựa chọn bền bỉ, an toàn và kinh tế, đáp ứng các ứng dụng cần ổn định cơ tính, dễ gia công và chống ăn mòn vừa phải.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Đồng Cu-DHP

    Đồng Cu-DHP Đồng Cu-DHP là gì? Đồng Cu-DHP (Deoxidized High Phosphorus Copper) là một loại [...]

    Giá Đồng Tấm 0.75mm

    Giá Đồng Tấm 0.75mm Giá Đồng Tấm 0.75mm là mức giá thị trường của vật [...]

    Thép Duplex 1.4462

    Thép Duplex 1.4462 Thép Duplex 1.4462 là gì? Thép Duplex 1.4462, còn được biết đến [...]

    Giá Lục Giác Đồng Đỏ Phi 55

    Giá Lục Giác Đồng Đỏ Phi 55 Giá Lục Giác Đồng Đỏ Phi 55 là [...]

    Tấm Đồng 0.8mm

    Tấm Đồng 0.8mm Tấm đồng 0.8mm là gì? Tấm đồng 0.8mm là vật liệu đồng [...]

    Tấm Inox 304 0.90mm

    Tấm Inox 304 0.90mm – Sự Lựa Chọn Tối Ưu Cho Ứng Dụng Công Nghiệp [...]

    Giá Đồng C52100

    Giá Đồng C52100 Giá Đồng C52100 là mức giá thị trường của vật liệu đồng [...]

    Giá Đồng C17200

    Giá Đồng C17200 Giá Đồng C17200 là gì? Giá Đồng C17200 là mức giá thị [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo