Thép UNS S31400

Inox X5CrNiMo17-12-2

Thép UNS S31400

Thép UNS S31400 là gì?

Thép UNS S31400 là thép không gỉ Austenitic chịu nhiệt cao, thường được gọi là Inox 314 / 314L, thuộc nhóm inox Cr-Ni chịu nhiệt và chống oxy hóa tốt. Loại thép này được thiết kế để chống oxy hóa, ăn mòn trong môi trường nhiệt độ cao, thích hợp cho các thiết bị lò hơi, lò nung, bồn chứa và ống dẫn chịu nhiệt độ khắc nghiệt.

UNS S31400 được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp luyện kim, năng lượng, hóa chất, thực phẩm và dược phẩm, nơi nhiệt độ cao, môi trường oxy hóa và áp lực trung bình là các yêu cầu chính.

Thành phần hóa học của Thép UNS S31400

Theo tiêu chuẩn UNS: S31400

  • C (Carbon): ≤ 0,25%
  • Cr (Crom): 24 – 26%
  • Ni (Niken): 19 – 22%
  • Mn (Mangan): ≤ 2%
  • Si (Silic): ≤ 2%
  • P (Phốt pho): ≤ 0,045%
  • S (Lưu huỳnh): ≤ 0,03%
  • Fe (Sắt): Còn lại

Hàm lượng Crom 24–26% và Niken 19–22%, cùng Silic 1–2%, giúp chống oxy hóa mạnh mẽ, duy trì Austenitic ổn định và cơ tính cao ở nhiệt độ cao, lý tưởng cho thiết bị chịu nhiệt khắc nghiệt.

Tính chất cơ lý của Thép UNS S31400

  • Độ bền kéo (Rm): 515 – 760 MPa
  • Giới hạn chảy (Rp0.2): 205 – 450 MPa
  • Độ giãn dài (A5): ≥ 35%
  • Độ cứng (HB): 150 – 200 HB
  • Khả năng hàn: Xuất sắc; hàn TIG, MIG, SMAW, hạn chế nứt hạt nhờ hàm lượng carbon thấp.
  • Khả năng chống ăn mòn: Tốt trong môi trường oxy hóa và nhiệt độ cao; chống oxi hóa, hạn chế pitting ở nhiệt độ thấp.
  • Khả năng chịu nhiệt: Duy trì cơ tính ở 1.050 – 1.100°C liên tục và chịu nhiệt độ lên đến 1.200°C trong thời gian ngắn.

Ưu điểm của Thép UNS S31400

  1. Chịu nhiệt và chống oxy hóa xuất sắc, phù hợp lò, bồn chứa và ống dẫn nhiệt độ cao.
  2. Cơ tính ổn định, bền kéo cao, dẻo dai, hạn chế biến dạng khi nhiệt độ cao.
  3. Khả năng hàn tốt, dễ chế tạo các thiết bị chịu nhiệt và oxy hóa.
  4. Khả năng chống ăn mòn vừa phải, thích hợp môi trường oxy hóa nhẹ đến trung bình.
  5. Chi phí hợp lý so với các inox siêu chịu nhiệt cao cấp khác như Inconel.

Nhược điểm của Thép UNS S31400

  • Không thích hợp môi trường Clorua cao, khả năng chống pitting và crevice corrosion thấp.
  • Khó gia công cơ khí, cần dụng cụ hợp kim cứng và tốc độ cắt phù hợp.
  • Không chống ăn mòn mạnh trong môi trường hóa chất khắc nghiệt, hạn chế trong axit mạnh hoặc môi trường Clorua cao.

Ứng dụng của Thép UNS S31400

  • Ngành công nghiệp chế tạo:
    Lò hơi, bồn chứa chịu nhiệt, ống dẫn nhiệt, thiết bị luyện kim và trao đổi nhiệt.
  • Ngành thực phẩm và dược phẩm:
    Bồn chứa, thiết bị tiếp xúc nhiệt độ cao, môi trường ăn mòn nhẹ đến trung bình.
  • Ngành năng lượng:
    Thiết bị trao đổi nhiệt, turbine, lò hơi, ống dẫn nhiệt chịu oxy hóa và nhiệt độ cao.
  • Ngành hóa chất:
    Thiết bị phản ứng, đường ống dẫn và bồn chứa trong môi trường oxy hóa nhẹ và nhiệt độ cao.

So sánh Thép UNS S31400 với các mác inox khác

  • So với 304/304L: Chịu nhiệt và oxy hóa vượt trội, cơ tính tốt hơn ở nhiệt độ cao.
  • So với 316/316L: Chịu nhiệt tốt hơn nhưng khả năng chống ăn mòn Clorua thấp hơn.
  • So với 310/310S: 314/314L có khả năng chịu nhiệt tương đương, nhưng dễ hàn hơn nhờ hàm lượng carbon thấp hơn.

Quy trình gia công Thép UNS S31400

  1. Cắt và tạo hình: Laser, plasma, cưa hợp kim; cần dụng cụ chuyên dụng do thép cứng.
  2. Hàn: TIG, MIG, SMAW; mối hàn chất lượng cao, hạn chế nứt hạt, không cần xử lý nhiệt sau hàn.
  3. Gia công cơ khí: Khoan, tiện, phay; sử dụng dụng cụ hợp kim cứng, tốc độ cắt trung bình.
  4. Hoàn thiện bề mặt: Đánh bóng cơ khí hoặc hóa chất, tăng khả năng chống oxy hóa và thẩm mỹ.

Kết luận

Thép UNS S31400 là inox Austenitic Cr-Ni-Si siêu chịu nhiệt và chống oxy hóa, nổi bật với khả năng chịu nhiệt độ cực cao, cơ tính ổn định và chống oxy hóa mạnh, là lựa chọn lý tưởng cho ngành chế tạo, thực phẩm, dược phẩm, năng lượng và hóa chất nhẹ. UNS S31400 đảm bảo độ bền lâu dài, an toàn và hiệu suất cao cho các thiết bị công nghiệp chịu nhiệt.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 13

    Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 13 Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 13 là [...]

    Tấm Inox 201 0.65mm

    Tấm Inox 201 0.65mm Tấm Inox 201 0.65mm là gì? Tấm Inox 201 0.65mm là [...]

    Tìm Hiểu Về Inox X2CrNiMoCuN25-6-3 Và Ứng Dụng Trong Công Nghiệp Hiện Đại

    Tìm Hiểu Về Inox X2CrNiMoCuN25-6-3 Và Ứng Dụng Trong Công Nghiệp Hiện Đại Inox X2CrNiMoCuN25-6-3 [...]

    Giá Đồng CW509L

    Giá Đồng CW509L Giá Đồng CW509L là mức giá thị trường của vật liệu đồng [...]

    Đồng Đỏ Lục Giác Phi 50

    Đồng Đỏ Lục Giác Phi 50 Đồng Đỏ Lục Giác Phi 50 là gì? Đồng [...]

    Ứng Dụng Của Inox 318S13 Trong Ngành Dầu Khí Và Hóa Chất

    Ứng Dụng Của Inox 318S13 Trong Ngành Dầu Khí Và Hóa Chất 1. Tổng Quan [...]

    Láp Đồng Phi 28

    Láp Đồng Phi 28 Láp Đồng Phi 28 là gì? Láp Đồng Phi 28 là [...]

    X12CrMnNiN17-7-5 material

    X12CrMnNiN17-7-5 material X12CrMnNiN17-7-5 material là gì? X12CrMnNiN17-7-5 material là thép không gỉ austenitic với hàm [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo