Inox 1.4878

Láp Tròn Đặc Inox 201

Inox 1.4878

Inox 1.4878 là gì?

Inox 1.4878, còn được biết đến với ký hiệu X1NiCrMoCu25-20-5, là loại thép không gỉ austenitic nitơ cao, thuộc nhóm inox hợp kim cao. Đây là loại inox chuyên dụng được phát triển để tối ưu khả năng chống ăn mòn trong môi trường chloride, axit mạnh và hóa chất công nghiệp, đồng thời có độ bền cơ học vượt trội so với các loại inox thông thường.

Với cấu trúc austenit ổn định cùng hàm lượng Cr, Mo, Ni, Cu và N cao, Inox 1.4878 có khả năng chống rỗ, ăn mòn kẽ nứt và ăn mòn ứng suất clorua, phù hợp cho các ứng dụng trong công nghiệp hóa chất, dược phẩm, thực phẩm, hàng hải và năng lượng, nơi các loại inox phổ biến như 316L hay 904L không đáp ứng đủ yêu cầu.

Thành phần hóa học của Inox 1.4878

Nguyên tố Ký hiệu Hàm lượng (%)
Cacbon C ≤ 0.03
Silic Si ≤ 1.0
Mangan Mn 2.0 – 4.0
Phốt pho P ≤ 0.045
Lưu huỳnh S ≤ 0.015
Crom Cr 24.0 – 26.0
Niken Ni 19.0 – 21.0
Molypden Mo 5.0 – 5.5
Đồng Cu 3.0 – 4.0
Nitơ N 0.20 – 0.35
Sắt Fe Còn lại

Hàm lượng hợp kim cao giúp Inox 1.4878 chống rỗ, ăn mòn kẽ nứt và ăn mòn ứng suất clorua hiệu quả, đồng thời cacbon thấp tránh kết tủa cacbit khi hàn, bảo toàn cấu trúc austenit đồng nhất.

Tính chất cơ lý của Inox 1.4878

Thuộc tính Giá trị trung bình
Tỷ trọng 8.0 g/cm³
Giới hạn chảy (Rp0.2) 420 – 520 MPa
Độ bền kéo (Rm) 750 – 900 MPa
Độ giãn dài (%) ≥ 35
Độ cứng Brinell (HB) 240 – 270
Nhiệt độ làm việc -196°C đến 450°C
Hệ số giãn nở nhiệt 16 × 10⁻⁶ /K
Dẫn nhiệt 14 – 15 W/m·K

Cấu trúc austenit nitơ cao mang lại sự kết hợp giữa độ bền cơ học và tính dẻo tốt, phù hợp cho các chi tiết cơ khí, bồn chứa áp lực và ống dẫn trong môi trường ăn mòn mạnh.

Ưu điểm của Inox 1.4878

  1. Khả năng chống ăn mòn vượt trội:
    • Chống rỗ, ăn mòn điểm, ăn mòn kẽ nứt và ăn mòn ứng suất clorua trong môi trường muối biển, axit nitric và hóa chất mạnh.
  2. Độ bền cơ học cao:
    • Giới hạn chảy và độ bền kéo cao hơn inox 304, 316L và 904L, giúp giảm độ dày vật liệu trong thiết kế.
  3. Khả năng hàn và gia công tốt:
    • Hàn TIG, MIG, SMAW mà không gây kết tủa cacbit.
    • Gia công CNC, kéo, uốn, cán và tạo hình dễ dàng.
  4. Tuổi thọ lâu dài và tiết kiệm chi phí bảo trì:
    • Khả năng chống ăn mòn và độ bền cơ học ổn định giúp giảm chi phí vận hành.
  5. Chịu được ứng suất clorua cao:
    • Thích hợp cho nước biển, hóa chất mạnh và chi tiết chịu tải nặng.

Nhược điểm của Inox 1.4878

  • Giá thành cao hơn inox phổ thông do hàm lượng hợp kim Cr, Mo, Ni, Cu và N cao.
  • Khó gia công cắt gọt hơn inox tiêu chuẩn vì độ cứng và độ bền cao.
  • Không thích hợp cho môi trường nhiệt độ >450°C trong thời gian dài.

Quy trình nhiệt luyện của Inox 1.4878

  • Ủ dung dịch (Solution Annealing):
    • Nhiệt độ 1050 – 1120°C, làm nguội nhanh trong nước để bảo toàn pha austenit đồng nhất và tránh kết tủa cacbit.
  • Không cần tôi hoặc ram: do inox 1.4878 có cấu trúc austenit nitơ cao ổn định.
  • Xử lý bề mặt:
    • Thụ động hóa bằng dung dịch HNO₃ hoặc hỗn hợp axit chuyên dụng để tăng khả năng chống ăn mòn và giữ độ sáng bề mặt.

Gia công CNC và cơ khí của Inox 1.4878

  • Tiện, phay, khoan: dùng dao hợp kim cứng hoặc phủ TiN/TiAlN; tốc độ cắt vừa phải để tránh làm cứng bề mặt.
  • Dập, uốn, kéo: chịu biến dạng tốt nhờ tính dẻo của pha austenit.
  • Hàn: sử dụng dây hàn phù hợp với inox austenit Cr-Ni-Mo-Cu-N; kiểm soát nhiệt để tránh biến dạng và kết tủa pha phụ.

Ứng dụng điển hình gồm chi tiết máy CNC, van công nghiệp, trục bơm, vòng đệm, bồn chứa áp lực và đường ống hóa chất.

Ứng dụng của Inox 1.4878

  1. Ngành hóa chất:
    • Bồn chứa, ống dẫn, van, bộ trao đổi nhiệt, thiết bị xử lý hóa chất có chloride cao.
  2. Ngành thực phẩm – dược phẩm:
    • Hệ thống chiết rót, bồn trộn, thiết bị chưng cất, bình lưu trữ dung dịch thực phẩm và dược phẩm.
  3. Ngành hàng hải và năng lượng:
    • Ống dẫn nước biển, van, trục bơm, thiết bị ngoài khơi và hệ thống trao đổi nhiệt trong nhà máy điện.
  4. Công nghiệp sản xuất:
    • Thiết bị áp lực, bộ lọc, bình chứa hóa chất, chi tiết máy CNC chịu tải và môi trường ăn mòn.

So sánh Inox 1.4878 với các mác inox khác

Mác thép Hàm lượng Cr (%) Hàm lượng Mo (%) Giới hạn chảy (MPa) Khả năng chống ăn mòn Ứng dụng
304 (1.4301) 18 0 200 Trung bình Gia dụng, trang trí
316L (1.4404) 17–18 2–2.5 220 Tốt Hóa chất nhẹ, thực phẩm
904L (1.4539) 20–23 4–5 250 Rất tốt Hóa chất, năng lượng
1.4878 24–26 5–5.5 420–520 Xuất sắc Hóa chất mạnh, nước biển, năng lượng

Inox 1.4878 nổi bật với khả năng chống ăn mòn mạnh mẽ và độ bền cơ học cao, phù hợp cho môi trường chloride hoặc hóa chất công nghiệp mạnh, vượt trội so với 316L và 904L.

Phân tích thị trường Inox 1.4878

Inox 1.4878 được nhập khẩu từ Đức, Thụy Điển, Nhật Bản và Hàn Quốc, với nhu cầu tăng cao tại Việt Nam trong các ngành:

  • Hóa chất và dược phẩm: inox chống ăn mòn cao, tuổi thọ lâu dài.
  • Thực phẩm và đồ uống: đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh, giảm nguy cơ nhiễm tạp chất.
  • Hàng hải và năng lượng: chịu tải cao, môi trường biển và hóa chất khắc nghiệt.

Sử dụng inox 1.4878 giúp giảm chi phí bảo trì, kéo dài tuổi thọ thiết bị và đảm bảo hiệu quả vận hành.

Kết luận

Inox 1.4878 là loại thép không gỉ austenit nitơ cao, kết hợp độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn vượt trội. Đây là giải pháp tối ưu cho các ứng dụng công nghiệp khắc nghiệt, bao gồm hóa chất mạnh, thực phẩm, dược phẩm, hàng hải và năng lượng, mang lại hiệu quả kinh tế cao và tuổi thọ lâu dài.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tấm Inox 301 0.14mm

    Tấm Inox 301 0.14mm – Sự Lựa Chọn Hoàn Hảo Cho Các Ứng Dụng Công [...]

    Inox 00Cr18Ni10

    Inox 00Cr18Ni10 Inox 00Cr18Ni10 là gì? Inox 00Cr18Ni10 là thép không gỉ austenitic phổ biến, [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 21

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 21 – Vật Liệu Tối Ưu Cho Gia Công [...]

    Hợp Kim Đồng C3601

    Hợp Kim Đồng C3601 Hợp Kim Đồng C3601 là gì? Hợp Kim Đồng C3601 là [...]

    Căn Đồng Lá 0.45mm

    Căn Đồng Lá 0.45mm Căn đồng lá 0.45mm là gì? Căn đồng lá 0.45mm là [...]

    Lục Giác Đồng Đỏ Phi 95

    Lục Giác Đồng Đỏ Phi 95 Lục Giác Đồng Đỏ Phi 95 là gì? Lục [...]

    Đồng Lục Giác Phi 65

    Đồng Lục Giác Phi 65 Đồng Lục Giác Phi 65 là gì? Đồng Lục Giác [...]

    Đồng Tròn Đặc Phi 210

    Đồng Tròn Đặc Phi 210 Đồng Tròn Đặc Phi 210 là gì? Đồng Tròn Đặc [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo