Inox UNS S30409

Láp Tròn Đặc Inox 201

Inox UNS S30409

Inox UNS S30409 là gì?
Inox UNS S30409 là thép không gỉ austenitic carbon thấp (low carbon), thuộc nhóm inox 304L. Loại inox này được thiết kế đặc biệt để giảm nguy cơ kết tủa cacbua quanh mối hàn, duy trì khả năng chống ăn mòn và ổn định cơ lý trong môi trường công nghiệp. Với cấu trúc austenitic, UNS S30409 có độ dẻo cao, khả năng chống oxy hóa, chống ăn mòn đồng đều và chống ăn mòn tại mối hàn, phù hợp cho các ứng dụng chế biến thực phẩm, hóa chất nhẹ, xử lý nước và các thiết bị công nghiệp vừa phải về nhiệt độ.

Thành phần hóa học Inox UNS S30409

Thành phần hóa học tiêu chuẩn của Inox UNS S30409:

  • Carbon (C): ≤ 0,03%
  • Mangan (Mn): ≤ 2,0%
  • Silicon (Si): ≤ 1,0%
  • Phospho (P): ≤ 0,045%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0,03%
  • Chromium (Cr): 18–20%
  • Nickel (Ni): 8–12%
  • Sắt (Fe): Phần còn lại

Hàm lượng carbon thấp giúp hạn chế kết tủa cacbua tại mối hàn, niken duy trì cấu trúc austenitic ổn định, còn crom tạo lớp oxide bảo vệ bề mặt giúp chống ăn mòn và oxy hóa.

Tính chất cơ lý Inox UNS S30409

Các đặc tính cơ lý tiêu biểu của UNS S30409:

  • Độ bền kéo (Tensile strength): 505–695 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield strength): ≥ 205 MPa
  • Độ giãn dài (Elongation): ≥ 40%
  • Độ cứng (Hardness): ≤ 95 HRB

Cấu trúc austenitic mang lại độ dẻo cao, chịu va đập tốt và duy trì tính chất cơ lý ổn định trong nhiệt độ từ -50°C đến 400°C. Điều này làm cho UNS S30409 thích hợp cho các thiết bị công nghiệp vừa phải về nhiệt độ và áp lực.

Khả năng chống ăn mòn của Inox UNS S30409

UNS S30409 nổi bật với khả năng chống ăn mòn và oxy hóa trong môi trường công nghiệp và thực phẩm:

  • Chống ăn mòn đồng đều: Hiệu quả trong môi trường khí, nước, dung dịch muối pha loãng và hóa chất nhẹ.
  • Chống ăn mòn tại mối hàn: Carbon thấp giảm nguy cơ kết tủa cacbua, bảo vệ khả năng chống ăn mòn quanh mối hàn.
  • Chống oxy hóa: Lớp oxide bảo vệ bề mặt giúp inox chống oxy hóa ở nhiệt độ trung bình.
  • Chống ăn mòn trong hóa chất: Thích hợp với axit loãng, dung dịch muối và môi trường công nghiệp nhẹ.

UNS S30409 được ứng dụng phổ biến trong bồn chứa, đường ống, van, bơm, thiết bị chế biến thực phẩm, đồ uống và các thiết bị công nghiệp nhẹ.

Ưu điểm Inox UNS S30409

  • Khả năng chống ăn mòn tốt: Chống ăn mòn đồng đều và chống ăn mòn tại mối hàn hiệu quả.
  • Độ bền cơ lý ổn định: Duy trì cơ lý trong nhiều điều kiện nhiệt độ và áp lực vừa phải.
  • Dễ gia công và hàn: Austenitic giúp hàn TIG/MIG thuận lợi, dễ uốn, dập và định hình.
  • Tuổi thọ lâu dài: Phù hợp cho thiết bị công nghiệp và thực phẩm.
  • Bề mặt thẩm mỹ: Sáng bóng, dễ vệ sinh và bảo dưỡng.

Nhược điểm Inox UNS S30409

  • Chi phí cao hơn inox 304 tiêu chuẩn: Do carbon thấp và quy trình sản xuất đặc biệt.
  • Không chịu chloride mạnh: Khả năng chống lỗ rỗ và nứt kém hơn inox 316.
  • Cần kiểm soát nhiệt độ khi hàn: Duy trì hiệu quả chống ăn mòn quanh mối hàn.

Ứng dụng Inox UNS S30409

Ngành công nghiệp thực phẩm và đồ uống

Sử dụng cho bồn chứa, đường ống, thiết bị chế biến thực phẩm và đồ uống nhờ khả năng chống ăn mòn và an toàn thực phẩm.

Ngành hóa chất nhẹ

Dùng cho các thiết bị xử lý hóa chất, đường ống, bồn chứa trong môi trường axit loãng và dung dịch muối pha loãng.

Ngành dầu khí và năng lượng

Ứng dụng cho đường ống dẫn khí, bình chứa, bồn chứa hóa chất vừa phải về nhiệt độ và áp lực.

Ngành xử lý nước

Sử dụng cho bồn chứa nước sạch, bể xử lý nước và hệ thống ống dẫn, nhờ khả năng chống oxy hóa và ăn mòn đồng đều.

Quy trình gia công Inox UNS S30409

Gia công cắt gọt

Có thể cắt bằng laser, plasma hoặc CNC. Vật liệu mềm dẻo, dễ gia công nhưng cần kiểm soát lực cắt để tránh biến dạng bề mặt.

Hàn và nhiệt luyện

Hàn TIG/MIG thuận lợi, không yêu cầu nhiệt luyện sau hàn nhờ carbon thấp. Kiểm soát nhiệt độ giúp duy trì khả năng chống ăn mòn quanh mối hàn.

Uốn và dập

Độ dẻo cao giúp dễ uốn, dập và định hình cho thiết bị công nghiệp và thực phẩm.

Xử lý bề mặt

Đánh bóng cơ học hoặc hóa học, passivate bằng axit nitric để tăng khả năng chống oxy hóa và duy trì bề mặt sáng bóng.

So sánh Inox UNS S30409 với các loại inox khác

  • Với inox 304: S30409 là phiên bản carbon thấp, ưu thế về hàn và chống ăn mòn quanh mối hàn.
  • Với inox 316: S30409 kém hơn về chống chloride nhưng chi phí thấp hơn và đủ cho môi trường công nghiệp nhẹ.
  • Với 304L châu Âu (EN 1.4307): Tương đương, chỉ khác về ký hiệu tiêu chuẩn.

Lưu ý khi sử dụng Inox UNS S30409

  • Tránh môi trường chloride mạnh hoặc nước biển nồng độ cao.
  • Kiểm soát nhiệt độ khi hàn để bảo vệ khả năng chống ăn mòn quanh mối hàn.
  • Vệ sinh và passivate định kỳ để duy trì hiệu quả chống oxy hóa và bề mặt sáng bóng.

Kết luận

Inox UNS S30409 là thép không gỉ austenitic carbon thấp, nổi bật với khả năng chống ăn mòn quanh mối hàn và duy trì cơ lý ổn định trong môi trường nhiệt độ trung bình. Với độ bền cơ lý ổn định, dễ gia công, hàn và tuổi thọ lâu dài, S30409 là lựa chọn lý tưởng cho ngành thực phẩm, đồ uống, hóa chất, xử lý nước và công nghiệp nhẹ.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Duplex X2CrNiMoN12-5-3 material

    Duplex X2CrNiMoN12-5-3 material Duplex X2CrNiMoN12-5-3 material là thép không gỉ duplex hai pha cao cấp, [...]

    Giá Đồng C67410

    Giá Đồng C67410 Giá Đồng C67410 là mức giá thị trường của vật liệu đồng [...]

    Đồng Hợp Kim CuCo2Be

    Đồng Hợp Kim CuCo2Be Đồng Hợp Kim CuCo2Be là gì? Đồng Hợp Kim CuCo2Be là [...]

    Inox 301 Có Thể Dùng Để Sản Xuất Lò Xo Và Dây Đàn Hồi Không

    Inox 301 Có Thể Dùng Để Sản Xuất Lò Xo Và Dây Đàn Hồi Không? [...]

    Shim Chêm Đồng Thau 1mm

    Shim Chêm Đồng Thau 1mm Shim Chêm Đồng Thau 1mm là gì? Shim Chêm Đồng [...]

    C31600 Copper Alloys

    C31600 Copper Alloys C31600 Copper Alloys là gì? C31600, còn được gọi là Free-Cutting Brass [...]

    CuAl10Fe3Mn2 Materials

    CuAl10Fe3Mn2 Materials CuAl10Fe3Mn2 Materials là gì? CuAl10Fe3Mn2 Materials là hợp kim đồng nhôm cao cấp, [...]

    C35300 Copper Alloys

    C35300 Copper Alloys C35300 Copper Alloys là gì? C35300, còn gọi là Nickel Silver hoặc [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo