C1221 Copper Alloys

Giá Đồng C7701

C1221 Copper Alloys

C1221 Copper Alloys là đồng thương phẩm chất lượng cao (Commercial Copper, ETP-Cu), nổi bật với khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, độ bền cơ học ổn định, độ dẻo cao và khả năng gia công cơ khí dễ dàng, được sử dụng phổ biến trong ngành điện – điện tử, chế tạo thiết bị công nghiệp, thanh dẫn điện, busbar và tấm đồng dẫn nhiệt.


C1221 Copper Alloys là gì?

C1221 là đồng tinh khiết thương phẩm với độ tinh khiết ≥ 99,9%, thuộc nhóm ETP-Cu (Electrolytic Tough Pitch Copper). Loại đồng này kết hợp khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội với tính cơ lý ổn định, giúp đáp ứng hầu hết các ứng dụng công nghiệp phổ biến và thiết bị điện – điện tử.

Đặc điểm nổi bật:

  • Độ dẫn điện cao, đáp ứng tiêu chuẩn truyền tải điện năng.
  • Khả năng dẫn nhiệt tốt, phù hợp cho các thiết bị tản nhiệt và ống dẫn nhiệt.
  • Dễ gia công cơ khí, bao gồm tiện, cắt, dập, kéo dây và hàn.
  • Khả năng chống ăn mòn tốt, thích hợp với môi trường khí không oxy hóa mạnh.

C1221 được sử dụng trong dây dẫn điện, busbar, tấm dẫn điện, thiết bị điện tử và các chi tiết công nghiệp tinh khiết.


Thành phần hóa học C1221 Copper Alloys

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) ≥ 99,90
Oxy (O) 0,02 – 0,04
Phốt pho (P) ≤ 0,04
Tạp chất khác ≤ 0,05

C1221 là đồng tinh khiết chuẩn ETP, trong đó hàm lượng oxy kiểm soát ở mức vừa đủ giúp tăng khả năng dẫn điện, cải thiện cơ lý và độ dẻo, đồng thời giảm oxy hóa bề mặt trong quá trình sử dụng.


Tính chất cơ lý của C1221 Copper Alloys

Tính chất Giá trị trung bình
Khối lượng riêng 8.92 g/cm³
Độ bền kéo (UTS) 210 – 250 MPa
Giới hạn chảy (YS) 70 – 100 MPa
Độ cứng 50 – 75 HB
Độ giãn dài 35 – 50%
Độ dẫn điện ≥ 97 % IACS
Khả năng chống ăn mòn Tốt
Khả năng dẫn nhiệt 385 – 395 W/mK
Nhiệt độ làm việc -200°C đến 400°C

C1221 cung cấp sự cân bằng tối ưu giữa khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt và cơ lý, phù hợp cho dây dẫn, busbar, tấm dẫn điện và chi tiết công nghiệp chất lượng cao.


So sánh C1221 với các hợp kim đồng khác

Hợp kim Thành phần chính Độ dẫn điện (% IACS) Độ bền (MPa) Khả năng dẫn nhiệt (W/mK)
C1221 Cu ≥ 99,90% ≥ 97 210 – 250 385 – 395
C1220 Cu ≥ 99,90% ≥ 97 210 – 250 385 – 395
C1100 Cu ≥ 99,90%, O 0,02–0,04% ≥ 97 210 – 250 385 – 395
C1020 Cu ≥ 99,90%, O ≤ 0,04% ≥ 99 210 – 250 390 – 400

C1221 nổi bật nhờ độ dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, độ dẻo cao và dễ gia công, phù hợp cho ứng dụng điện – điện tử, chế tạo thiết bị công nghiệp và chi tiết cơ khí tinh khiết.


Ưu điểm của C1221 Copper Alloys

  1. Độ dẫn điện cao, đáp ứng tiêu chuẩn truyền tải điện năng.
  2. Khả năng dẫn nhiệt tốt, tối ưu cho các tấm tản nhiệt và ống dẫn nhiệt.
  3. Dễ gia công cơ khí, tiện, cắt, dập, kéo dây, hàn và uốn.
  4. Khả năng chống ăn mòn tốt, bền với môi trường khí không oxy hóa mạnh.
  5. Độ dẻo cao, dễ chế tạo các chi tiết phức tạp.

Nhược điểm của C1221 Copper Alloys

  • Chi phí cao hơn đồng thông thường do yêu cầu tinh khiết và điện tinh luyện.
  • Độ cứng và khả năng chịu tải thấp hơn hợp kim đồng – nhôm hoặc đồng – chì.
  • Không chịu được môi trường oxy hóa mạnh liên tục, cần bảo vệ bề mặt khi tiếp xúc với axit hoặc khí mạnh.

Ứng dụng của C1221 Copper Alloys

1. Ngành điện – điện tử

  • Dây dẫn điện, cáp điện, thanh dẫn điện busbar.
  • Linh kiện điện tử, tấm tiếp xúc, bộ phận dẫn điện.

2. Thiết bị công nghiệp và tản nhiệt

  • Ống dẫn nhiệt, tấm tản nhiệt, bộ trao đổi nhiệt.
  • Chi tiết dẫn nhiệt trong máy móc và thiết bị điện tử công suất cao.

3. Công nghiệp chế tạo

  • Chi tiết cơ khí tinh khiết, van, pít tông, máy móc công nghiệp.
  • Chi tiết dẫn điện và dẫn nhiệt chất lượng cao.

4. Các ứng dụng khác

  • Vật liệu xây dựng, tấm đồng trang trí, vật liệu dẫn điện chất lượng cao.
  • Ứng dụng trong nghiên cứu khoa học và thiết bị điện công nghiệp.

Gia công C1221 Copper Alloys

1. Gia công cơ khí

  • Dễ tiện, cắt, dập, khoan và mài.
  • Có thể kéo dây, cán tấm hoặc uốn theo hình dạng mong muốn.

2. Hàn và kết nối

  • Dễ hàn bằng các phương pháp: hàn TIG, hàn hồ quang, hàn mềm.
  • Hàn tốt nhờ độ tinh khiết cao và hàm lượng oxy kiểm soát.

3. Xử lý bề mặt

  • Có thể đánh bóng, mạ thiếc, mạ niken để tăng độ bền bề mặt.
  • Bề mặt nhẵn giúp tăng hiệu suất dẫn điện và dẫn nhiệt.

Quy trình sản xuất C1221 Copper Alloys

  1. Điện tinh luyện đồng với độ tinh khiết ≥ 99,90%.
  2. Kiểm soát hàm lượng oxy khoảng 0,02–0,04% để cải thiện cơ lý và dẫn điện.
  3. Đúc phôi thanh, tấm hoặc ống.
  4. Cán nóng, cán nguội hoặc kéo dây để đạt hình dạng mong muốn.
  5. Gia công cơ khí thành chi tiết cuối cùng: dây dẫn, busbar, ống dẫn nhiệt.
  6. Kiểm tra độ dẫn điện, dẫn nhiệt, độ dẻo và khả năng chống ăn mòn.

Thị trường tiêu thụ C1221 Copper Alloys

  • Châu Á: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc – dây dẫn điện, busbar, linh kiện điện tử.
  • Châu Âu: Thiết bị điện, tấm dẫn điện, bộ trao đổi nhiệt công nghiệp.
  • Mỹ: Dây dẫn điện, thanh busbar, chi tiết máy móc và thiết bị điện công nghiệp.
  • Đông Nam Á: Thiết bị công nghiệp, ống dẫn nhiệt, chi tiết máy móc tinh khiết.

C1221 được đánh giá cao nhờ độ dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, dễ gia công, chống ăn mòn và độ dẻo cao, đáp ứng yêu cầu dây dẫn, chi tiết điện – điện tử và thiết bị công nghiệp chất lượng cao.


Kết luận

C1221 Copper Alloys là đồng thương phẩm ETP công nghiệp, nổi bật với độ dẫn điện và dẫn nhiệt cao, khả năng chống ăn mòn tốt, dễ gia công cơ khí và độ dẻo cao, thích hợp cho dây dẫn điện, thanh dẫn điện, busbar, ống dẫn nhiệt và các chi tiết công nghiệp tinh khiết. Đây là vật liệu tin cậy, hiệu quả và quan trọng trong ngành điện – điện tử, cơ khí và công nghiệp chế tạo.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tấm Inox 430 2.5mm

    Tấm Inox 430 2.5mm – Đặc Tính Và Ứng Dụng Giới Thiệu Chung Về Tấm [...]

    Đồng 90mm

    Đồng 90mm Đồng 90mm là gì? Đồng 90mm là loại đồng tấm có độ dày [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 6.4

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 6.4 – Vật Liệu Tuyệt Vời Cho Các Ứng [...]

    Cuộn Inox 409 1.5mm

    Cuộn Inox 409 1.5mm – Cứng Cáp, Chịu Nhiệt Tốt, Đáp Ứng Nhiều Yêu Cầu [...]

    Vật liệu X15CrNiSi20-12

    Vật liệu X15CrNiSi20-12 Vật liệu X15CrNiSi20-12 là gì? Vật liệu X15CrNiSi20-12 là một loại thép [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 120

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 120 – Vật Liệu Chịu Tải Cao, Bền Bỉ [...]

    Lá Căn Đồng Đỏ 0.04mm

    Lá Căn Đồng Đỏ 0.04mm Lá Căn Đồng Đỏ 0.04mm là gì? Lá căn đồng [...]

    Lục Giác Inox 316 Phi 70mm

    Lục Giác Inox 316 Phi 70mm – Kháng Gỉ Tuyệt Vời, Chịu Lực Mạnh, Gia [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo