C14415 Materials

Giá Đồng C7701

C14415 Materials

C14415 Materials là gì?

C14415 Materials là một loại đồng hợp kim đặc biệt, được phát triển nhằm kết hợp tính dẻo dai, chống ăn mòn và khả năng dẫn điện cao. Đây là một trong những vật liệu đồng phổ biến trong ngành công nghiệp cơ khí, điện tử, và HVAC, nhờ khả năng chống oxy hóa, cơ tính ổn định và khả năng gia công linh hoạt.

Với thành phần đồng cao, kết hợp với các nguyên tố hợp kim được kiểm soát, C14415 Materials đáp ứng tốt các yêu cầu về ống dẫn điện, bộ tản nhiệt, phụ kiện HVAC và chi tiết máy công nghiệp, đặc biệt trong môi trường làm việc đòi hỏi độ bền cơ học cao, khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn tốt.


Thành phần hóa học của C14415 Materials

C14415 Materials được kiểm soát chặt chẽ về thành phần hóa học nhằm đảm bảo tính chất cơ lý, dẫn điện và độ bền trong quá trình sử dụng.

Bảng thành phần hóa học C14415 Materials

Thành phần Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) ≥ 99.50
Photpho (P) 0.015 – 0.040
Oxy (O) ≤ 0.03
Chì (Pb) ≤ 0.03
Tạp chất khác ≤ 0.05

Nhờ hàm lượng Photpho kiểm soát và lượng tạp chất thấp, C14415 Materials vừa giữ được độ dẻo dai, vừa nâng cao khả năng chống oxy hóa, đặc biệt phù hợp cho các mối hàn và chi tiết cơ khí.


Tính chất cơ lý của C14415 Materials

C14415 Materials có cơ tính cân bằng, phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp đòi hỏi truyền dẫn điện, dẫn nhiệt và chống mài mòn.

Bảng tính chất cơ lý C14415 Materials

Tính chất Giá trị tham khảo
Khối lượng riêng 8.92 g/cm³
Độ bền kéo 210 – 260 MPa
Độ giãn dài 30 – 45%
Độ cứng 50 – 65 HB
Độ dẫn điện 80 – 88% IACS
Độ dẫn nhiệt 330 – 345 W/m·K
Nhiệt độ nóng chảy 1083°C

C14415 Materials cung cấp sự cân bằng giữa khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt cùng với độ bền cơ học, giúp vật liệu thích hợp cho cả thiết bị điện, trao đổi nhiệt và chi tiết cơ khí.


Ưu điểm của C14415 Materials

1. Khả năng chống oxy hóa cao

Vật liệu chống ăn mòn trong môi trường nước, hơi nước, dung dịch hóa chất nhẹ và không khí ẩm, tăng tuổi thọ cho chi tiết và hệ thống.

2. Gia công linh hoạt

C14415 Materials dễ dàng cán, kéo, uốn, gia công chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật, thuận tiện trong sản xuất công nghiệp.

3. Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

Độ dẫn điện và dẫn nhiệt cao giúp tối ưu hóa hiệu suất cho các thiết bị điện, bộ tản nhiệt và ống trao đổi nhiệt.

4. Cơ tính ổn định

Độ bền kéo và độ dẻo cao giúp vật liệu chịu được áp lực, va đập và thay đổi nhiệt độ mà không giảm hiệu suất.

5. Tuổi thọ lâu dài

Khả năng chống oxy hóa, chống mài mòn và chịu nhiệt tốt giúp giảm chi phí bảo trì và nâng cao tuổi thọ thiết bị.


Nhược điểm của C14415 Materials

1. Độ dẫn điện thấp hơn đồng tinh khiết

Dù khả năng dẫn điện tốt, nhưng vẫn thấp hơn các loại đồng tinh khiết như C10200 hay C11000.

2. Không thích hợp cho các ứng dụng yêu cầu dẫn điện tối đa

Vật liệu chủ yếu dùng cho các hệ thống cơ khí, trao đổi nhiệt và thiết bị điện công nghiệp.

3. Yêu cầu kiểm soát môi trường khi hàn

Cần thực hiện hàn trong điều kiện chuẩn để hạn chế rỗ khí và đảm bảo chất lượng mối hàn.


Bảng so sánh C14415 Materials với các loại đồng phổ biến

Tính chất / Mác C14415 C12500 C12300 C12200 C12100 C12000
Độ tinh khiết Cu (%) ≥ 99.50 ≥ 99.90 ≥ 99.90 ≥ 99.90 ≥ 99.90 ≥ 99.90
Hàm lượng Photpho 0.015–0.040 0.020–0.050 0.015–0.040 0.015–0.040 0.020–0.050 0.020–0.050
Hàm lượng oxy ≤ 0.03 ≤ 0.001 ≤ 0.02 ≤ 0.02 ≤ 0.001 ≤ 0.001
Độ dẫn điện 80–88% IACS 85–90% IACS 85–90% IACS 85–90% IACS 85–90% IACS 85–90% IACS
Khả năng hàn Rất tốt Rất tốt Rất tốt Rất tốt Rất tốt Rất tốt
Ứng dụng chính Ống trao đổi nhiệt, HVAC, thiết bị điện Ống trao đổi nhiệt, HVAC Ống trao đổi nhiệt, HVAC Ống trao đổi nhiệt, HVAC Ống trao đổi nhiệt, HVAC Ống trao đổi nhiệt, HVAC

C14415 Materials nổi bật nhờ sự cân bằng giữa cơ tính, khả năng hàn và truyền nhiệt, phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng.


Ứng dụng của C14415 Materials

1. Ngành HVAC – Điều hòa – Lạnh

  • Ống dẫn môi chất lạnh
  • Ống trao đổi nhiệt
  • Linh kiện và phụ kiện HVAC

2. Công nghiệp năng lượng và truyền nhiệt

  • Bộ tản nhiệt công nghiệp
  • Ống trao đổi nhiệt nồi hơi
  • Thiết bị dẫn hơi và nước nóng

3. Ngành điện – điện tử

  • Linh kiện điện công nghiệp
  • Busbar, cáp dẫn điện
  • Thiết bị tản nhiệt điện tử

4. Ngành hóa chất và xử lý nước

  • Ống dẫn dung dịch hóa chất nhẹ
  • Hệ thống lọc và xử lý nước
  • Phụ kiện ống đồng

5. Cơ khí – chế tạo

  • Linh kiện hàn đồng
  • Chi tiết gia công nhiệt
  • Thiết bị dẫn nhiệt công nghiệp

Quy trình sản xuất C14415 Materials

  1. Tinh luyện đồng thô
  2. Khử oxy bằng Photpho
  3. Đúc phôi trong môi trường kiểm soát
  4. Cán nóng, cán nguội, kéo ống theo yêu cầu
  5. Ủ mềm để đạt cơ tính tối ưu
  6. Kiểm tra độ dẫn điện, cơ tính và khả năng hàn

Quy trình sản xuất được kiểm soát nghiêm ngặt để đảm bảo vật liệu đạt tiêu chuẩn quốc tế và chất lượng đồng nhất.


Kết luận

C14415 Materials là vật liệu đồng DHP chất lượng cao, tối ưu cho các ứng dụng trao đổi nhiệt, HVAC, ống dẫn, thiết bị điện và chi tiết cơ khí công nghiệp. Với khả năng chống oxy hóa, cơ tính ổn định, định hình linh hoạt và tuổi thọ lâu dài, C14415 Materials là lựa chọn hoàn hảo cho các hệ thống yêu cầu hiệu suất ổn định và tiết kiệm chi phí bảo trì.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 6 Cắt Lẻ Theo Yêu Cầu

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 6 Cắt Lẻ Theo Yêu Cầu Láp Tròn Đặc [...]

    Ứng Dụng Phổ Biến Nhất Của Inox 1.4362 Trong Thực Tế

    Ứng Dụng Phổ Biến Nhất Của Inox 1.4362 Trong Thực Tế 1. Giới Thiệu Chung [...]

    Thép Inox Z8CD17.01

    Thép Inox Z8CD17.01 Thép Inox Z8CD17.01 là gì? Thép Inox Z8CD17.01 là một loại thép [...]

    So Sánh Inox 329J3L Với Inox 2205 – Đâu Là Lựa Chọn Tốt Hơn

    So Sánh Inox 329J3L Với Inox 2205 – Đâu Là Lựa Chọn Tốt Hơn? 1. [...]

    Thép SUS329J1

    Thép SUS329J1 Thép SUS329J1 là gì? Thép SUS329J1 là một loại thép không gỉ duplex, [...]

    Nên Chọn Đồng 2.0040 Cho Những Ứng Dụng Nào Là Tối Ưu Nhất

    Nên Chọn Đồng 2.0040 Cho Những Ứng Dụng Nào Là Tối Ưu Nhất? Đồng 2.0040 [...]

    03X17H14M2 stainless steel

    03X17H14M2 stainless steel 03X17H14M2 stainless steel là gì? Thép không gỉ 03X17H14M2 (ký hiệu Nga: [...]

    1.4886 material

    1.4886 material 1.4886 material là gì? 1.4886 material, còn được biết đến với ký hiệu [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo