C2700 Materials

Giá Đồng C7701

C2700 Materials

C2700 Materials là gì?

C2700 Materials là hợp kim đồng thau có hàm lượng đồng khoảng 62–65% và phần còn lại là kẽm. Đây là loại Yellow Brass cứng (thường gọi là Cartridge Brass nhóm cứng), có độ bền và độ cứng cao hơn C2600 và C2680. Nhờ tính cơ học mạnh mẽ, C2700 Materials được ưa chuộng trong các ứng dụng yêu cầu độ bền tốt, khả năng chống mài mòn và độ ổn định hình dạng khi gia công.

C2700 Materials có màu vàng đẹp, bề mặt sáng, tính dẻo vừa phải và chịu lực tốt, đặc biệt phù hợp sản xuất linh kiện cơ khí, phụ kiện nội thất, các chi tiết trang trí và bộ phận truyền động nhẹ.


Thành phần hóa học của C2700 Materials

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) 62.0 – 65.0
Kẽm (Zn) Phần còn lại
Chì (Pb) ≤ 0.05
Sắt (Fe) ≤ 0.10
Tạp chất khác ≤ 0.30

C2700 Materials chứa lượng kẽm cao hơn C2600 và C2680, giúp vật liệu cứng hơn, bền hơn nhưng giảm một phần tính dẻo.


So sánh C2700 Materials với các mác đồng thau phổ biến

Mác vật liệu Hàm lượng Cu (%) Đặc tính Mức độ tạo hình Ứng dụng
C2600 68.5–71.5 Mềm, dẻo cao Rất tốt Ống mỏng, dập sâu
C2680 64–68 Bền – dẻo cân bằng Tốt Điện – cơ khí
C2700 62–65 Bền cao, cứng hơn Trung bình Linh kiện chịu lực, trang trí
C2800 58–60 Cứng nhất, dẻo kém Thấp Van, phụ kiện áp lực

=> C2700 Materials thích hợp khi yêu cầu độ cứng và độ bền cao hơn C2680 nhưng vẫn cần khả năng gia công nhất định.


Tính chất cơ lý của C2700 Materials

Tính chất cơ học

  • Độ bền kéo: 400 – 550 MPa
  • Độ giãn dài: 10 – 30%
  • Độ cứng: 100 – 150 HV
  • Độ bền chảy: 150 – 220 MPa

C2700 Materials có độ cứng lớn nên chịu mài mòn tốt, thích hợp cho các chi tiết ma sát.

Tính chất vật lý

  • Tỷ trọng: 8.47 g/cm³
  • Độ dẫn điện: 23% IACS
  • Độ dẫn nhiệt: 110 W/m·K
  • Nhiệt độ nóng chảy: 900 – 940°C

So với các mác Brass mềm hơn, C2700 Materials có sức bền nhiệt và độ ổn định cấu trúc tốt hơn.


Ưu điểm của C2700 Materials

  • Độ cứng và độ bền cao hơn C2600 và C2680.
  • Chịu mài mòn tốt, thích hợp cho chi tiết máy.
  • Màu vàng đậm đẹp, dùng nhiều trong trang trí và nội thất.
  • Gia công cắt gọt tốt, cho bề mặt mịn.
  • Chống ăn mòn ổn định trong môi trường nước, khí quyển.
  • Giá thành cạnh tranh, nguồn cung dồi dào.

Nhược điểm của C2700 Materials

  • Độ dẻo thấp hơn nên không phù hợp dập sâu.
  • Có thể bị nứt ứng suất trong môi trường có amoniac.
  • Sau thời gian dài có thể bị xỉn màu nếu không sơn phủ hoặc đánh bóng.

Ứng dụng của C2700 Materials

Trong ngành điện – điện tử

  • Đầu nối điện, đầu cos
  • Chân linh kiện
  • Tiếp điểm chịu mài mòn nhẹ

Trong cơ khí – chế tạo

  • Bản lề, vòng đệm, chốt
  • Bu lông – ốc vít đồng thau
  • Các chi tiết chịu lực vừa phải

Nội thất – trang trí

  • Tay nắm cửa, phụ kiện cửa
  • Khóa, phụ kiện trang trí
  • Nhạc cụ, đồ mỹ nghệ vàng

Công nghiệp tấm – cuộn – ống

  • Tấm đồng thau trang trí
  • Cuộn đồng cho máy dập hàng loạt
  • Ống trao đổi nhiệt trung nhiệt

C2700 Materials được đánh giá là một trong những mác đồng thau thông dụng nhất trong sản xuất linh kiện cơ khí và phụ kiện trang trí nhờ sự kết hợp tốt giữa thẩm mỹ và độ bền.


Gia công C2700 Materials

  • Gia công nguội: phù hợp dập nông, uốn, kéo nhẹ.
  • Gia công nóng: 650–750°C giúp tăng tính dẻo.
  • Cắt gọt: dễ gia công, phoi đẹp, ít mòn dao.
  • Hàn: phù hợp hàn khí, hàn bạc; hàn hồ quang cần kiểm soát nhiệt.

Kết luận

C2700 Materials là vật liệu đồng thau cứng có độ bền và độ cứng cao, phù hợp cho các chi tiết cơ khí, phụ kiện nội thất và linh kiện điện – điện tử. Nhờ khả năng gia công tốt, độ bền ổn định và màu sắc thẩm mỹ, C2700 Materials trở thành lựa chọn phổ biến trong nhiều ngành công nghiệp. Đây là dòng vật liệu có giá trị sử dụng cao, phù hợp sản xuất hàng loạt cũng như chế tạo theo yêu cầu.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Lục Giác Đồng Thau Phi 27

    Lục Giác Đồng Thau Phi 27 Lục Giác Đồng Thau Phi 27 là gì? Lục [...]

    Đồng Láp Phi 60

    Đồng Láp Phi 60 Đồng Láp Phi 60 là gì? Đồng Láp Phi 60 là [...]

    Inox 2347

    Inox 2347 Inox 2347 là gì? Inox 2347 là một loại thép không gỉ cao [...]

    Thép Inox 316S31

    Thép Inox 316S31 Thép Inox 316S31 là gì? Thép Inox 316S31 là loại thép không [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 170

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 170 – Vật Liệu Chất Lượng Cho Các Ứng [...]

    Tìm hiểu về Inox X7CrAl13

    Tìm hiểu về Inox X7CrAl13 và Ứng dụng của nó Inox X7CrAl13 là gì? Inox [...]

    Vật liệu 310L

    Vật liệu 310L Vật liệu 310L là gì? Vật liệu 310L là một loại thép [...]

    Giá Inox 1.4507 Hôm Nay – Cập Nhật Mới Nhất

    Giá Inox 1.4507 Hôm Nay – Cập Nhật Mới Nhất 1. Giới Thiệu Về Inox [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo