C27000 Copper Alloys

Giá Đồng C7701

C27000 Copper Alloys

C27000 Copper Alloys là gì?

C27000, còn được gọi là High Brass hoặc Yellow Brass, là một loại đồng hợp kim nhóm đồng-kẽm (Brass) nổi bật với độ bền cơ học tốt, khả năng chống ăn mòn vừa phải và dễ gia công. Hợp kim này được sử dụng rộng rãi trong các chi tiết cơ khí, bộ phận dẫn điện, phụ tùng ô tô, van, bơm, thiết bị điện tử, chi tiết trang trí và các chi tiết công nghiệp yêu cầu tính cơ lý ổn định.

C27000 có màu vàng đặc trưng, kết hợp đồng tinh khiết với khoảng 30% kẽm, mang lại độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ tốt. Đây là vật liệu lý tưởng cho các chi tiết cơ khí chịu lực vừa phải, chi tiết dẫn điện, bộ phận trang trí và các chi tiết trong môi trường công nghiệp.

Thành phần hóa học C27000 Copper Alloys

C27000 được thiết kế để cân bằng độ bền cơ học, khả năng chống ăn mòn và khả năng gia công. Bảng thành phần chính:

Nguyên tố Hàm lượng (%) Chức năng chính
Đồng (Cu) 70 – 73 Thành phần chính, dẫn điện, dẫn nhiệt, tạo màu vàng đặc trưng
Kẽm (Zn) 27 – 30 Tăng độ bền cơ học và cải thiện khả năng chống ăn mòn
Chì (Pb) ≤ 0,05 Hỗ trợ gia công và cải thiện bề mặt chi tiết
Sắt (Fe) ≤ 0,15 Tăng độ bền cơ học
Tạp chất khác ≤ 0,05 Không ảnh hưởng đáng kể đến tính chất tổng thể

So với các hợp kim đồng-kẽm khác như C26000, C27000 có hàm lượng kẽm cao hơn, giúp tăng độ bền cơ học, giữ màu sáng và ổn định cơ lý tốt.

Tính chất cơ lý C27000 Copper Alloys

C27000 sở hữu các tính chất cơ lý vượt trội, phù hợp cho các chi tiết cơ khí chịu lực vừa phải và chi tiết trang trí:

  • Độ bền kéo: 400 – 550 MPa
  • Độ cứng: 90 – 150 HB
  • Độ giãn dài: 25 – 40%
  • Khả năng dẫn điện: 15 – 25% IACS
  • Khả năng dẫn nhiệt: 100 – 130 W/mK
  • Kháng ăn mòn và mài mòn: Tốt trong môi trường nước ngọt và công nghiệp
  • Khả năng đàn hồi: Tốt, duy trì hình dạng và kích thước trong ứng dụng cơ khí

Những đặc tính này giúp C27000 trở thành vật liệu lý tưởng cho chi tiết cơ khí, chi tiết dẫn điện, phụ tùng ô tô, van, bơm, thiết bị điện tử, chi tiết trang trí và các bộ phận chịu lực vừa phải.

Ưu điểm C27000 Copper Alloys

  • Độ bền cơ học tốt: Phù hợp cho chi tiết chịu lực vừa phải.
  • Dễ gia công: Tiện, cắt, dập, uốn, hàn hoặc gia công CNC.
  • Ổn định cơ lý: Giảm biến dạng, tăng tuổi thọ chi tiết.
  • Khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt: Thích hợp cho chi tiết điện và truyền nhiệt.
  • Thẩm mỹ cao: Màu vàng sáng, phù hợp chi tiết trang trí.

Nhược điểm C27000 Copper Alloys

  • Khả năng chống ăn mòn thấp hơn Naval Brass (C26800): Không thích hợp môi trường nước biển lâu dài.
  • Không phù hợp chi tiết chịu lực cực cao: So với đồng-phốt pho hoặc đồng-thiếc-phốt pho.
  • Chi phí cao hơn đồng tinh khiết: Hợp kim kẽm tăng giá thành so với đồng nguyên chất.

Ứng dụng C27000 Copper Alloys

  1. Ngành cơ khí và chế tạo máy:
    • Trục, lò xo, chi tiết cơ khí chịu lực vừa phải.
    • Chi tiết cơ khí chính xác yêu cầu tính dẻo và ổn định cơ lý.
  2. Ngành điện và điện tử:
    • Đầu nối, busbar, chi tiết dẫn điện.
  3. Ngành ô tô:
    • Phụ tùng, van, chi tiết trang trí và chi tiết chịu lực vừa phải.
  4. Ngành trang trí và nội thất:
    • Tay nắm cửa, bản lề, chi tiết trang trí kim loại.
  5. Ngành công nghiệp hàng hải nhẹ:
    • Chi tiết tiếp xúc môi trường nước ngọt hoặc khí hậu công nghiệp.

Quy trình sản xuất và xử lý C27000 Copper Alloys

  1. Nung chảy và tinh luyện: Đồng và hợp kim kẽm được hợp kim hóa, loại bỏ tạp chất.
  2. Đúc phôi: Thanh, tấm, ống hoặc chi tiết theo yêu cầu.
  3. Gia công cơ học: Tiện, cắt, dập, uốn hoặc hàn chi tiết.
  4. Xử lý nhiệt: Softening hoặc hardening theo yêu cầu ứng dụng.
  5. Kiểm tra chất lượng: Thành phần hóa học, độ bền, độ cứng, khả năng chống ăn mòn và dẫn điện.

Phân tích thị trường tiêu thụ C27000 Copper Alloys

  • Ngành cơ khí chính xác: Trục, lò xo, chi tiết cơ khí chịu lực vừa phải.
  • Ngành điện và điện tử: Đầu nối, busbar, thiết bị dẫn điện.
  • Ngành ô tô: Phụ tùng, van, chi tiết trang trí và chi tiết chịu lực vừa phải.
  • Ngành trang trí và nội thất: Tay nắm, bản lề, chi tiết kim loại trang trí.
  • Xu hướng hiện nay: Vật liệu bền, dễ gia công, chống mài mòn vừa phải, màu sắc thẩm mỹ cao, phù hợp cho công nghiệp cơ khí, điện tử, ô tô và trang trí.

Kết luận C27000 Copper Alloys

C27000 Copper Alloys là đồng-kẽm cao cấp, nổi bật với độ bền cơ học, khả năng chống mài mòn vừa phải, ổn định cơ lý và dễ gia công. Hợp kim lý tưởng cho chi tiết cơ khí, chi tiết dẫn điện, phụ tùng ô tô, van, bơm, thiết bị điện tử, chi tiết trang trí và các bộ phận chịu lực vừa phải trong môi trường công nghiệp và nước ngọt. Với ưu điểm về tuổi thọ, hiệu suất, màu sắc và tính gia công, C27000 là lựa chọn tối ưu trong nhiều ứng dụng công nghiệp và trang trí.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Lục Giác Đồng Đỏ Phi 3

    Lục Giác Đồng Đỏ Phi 3 Lục Giác Đồng Đỏ Phi 3 là gì? Lục [...]

    Đồng Hợp Kim CW307G

    Đồng Hợp Kim CW307G Đồng Hợp Kim CW307G là gì? Đồng Hợp Kim CW307G là [...]

    Tìm hiểu về Inox 1.4547

    Tìm hiểu về Inox 1.4547 và Ứng dụng của nó Inox 1.4547 là gì? Inox [...]

    Cuộn Inox 321 0.50mm

    Cuộn Inox 321 0.50mm – Bền Nhiệt Tốt, Cứng Cáp, Gia Công Chuẩn Xác Cuộn [...]

    Vật liệu Z12C13

    Vật liệu Z12C13 Vật liệu Z12C13 là gì? Vật liệu Z12C13 là một loại thép [...]

    Lá Căn Đồng Thau 0.06mm

    Lá Căn Đồng Thau 0.06mm Lá Căn Đồng Thau 0.06mm là gì? Lá căn đồng [...]

    Tìm hiểu về Inox 304L

    Tìm hiểu về Inox 304L và Ứng dụng của nó Inox 304L là gì? Inox [...]

    Tìm hiểu về Inox 1.4621

    Tìm hiểu về Inox 1.4621 và Ứng dụng của nó Inox 1.4621 là gì? Inox [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo