C2800 Materials

Giá Đồng C7701

C2800 Materials

C2800 Materials là gì?
C2800 Materials là hợp kim đồng – kẽm thuộc nhóm đồng thau với hàm lượng kẽm trung bình, sở hữu độ bền cao, khả năng gia công tốt và tính chống ăn mòn ổn định. Nhờ đặc tính cân bằng giữa độ dẻo, độ cứng và hiệu suất gia công, C2800 Materials được sử dụng phổ biến trong các ngành sản xuất linh kiện cơ khí, phụ kiện công nghiệp, chi tiết điện – nước và các sản phẩm yêu cầu độ bền kéo tốt. Đây là vật liệu kim loại màu có tính ứng dụng rộng, phù hợp cho cán nguội, dập hình, kéo sợi và gia công cơ.


Thành phần hóa học C2800 Materials

Bảng dưới đây thể hiện thành phần tiêu chuẩn:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Copper (Cu) 60 – 63
Zinc (Zn) Còn lại
Pb ≤ 0.05
Fe ≤ 0.05
Impurities khác ≤ 0.20

Thành phần Cu-Zn tối ưu giúp C2800 Materials giữ được tính dẻo tốt nhưng vẫn đảm bảo độ bền cao, phù hợp cho nhiều quy trình tạo hình khác nhau.


Tính chất cơ lý của C2800 Materials

C2800 Materials có độ bền và độ cứng lớn hơn so với các loại đồng nguyên chất nhưng vẫn đảm bảo độ dẫn điện – dẫn nhiệt ở mức phù hợp. Những tính chất chính gồm:

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 300 – 460 MPa tùy trạng thái ủ hoặc cán cứng
  • Độ giãn dài: 20 – 45%
  • Độ cứng: 70 – 110 HV
  • Dẫn nhiệt: tốt hơn các hợp kim đồng – kẽm có hàm lượng Zn cao
  • Khả năng hàn & mạ: rất tốt, bề mặt sáng, dễ hoàn thiện

Đây là vật liệu đáp ứng tốt cho sản xuất hàng loạt vì tính ổn định, khả năng tạo phôi đẹp và ít bị nứt trong quá trình gia công.


Ưu điểm của C2800 Materials

  • Dễ gia công: phù hợp nhiều phương pháp như dập nguội, bẻ uốn, kéo sợi.
  • Độ bền cơ học tốt: lý tưởng cho các chi tiết chịu lực vừa phải.
  • Chống ăn mòn cao: đặc biệt trong môi trường khí quyển và nước sạch.
  • Bề mặt đẹp và dễ mạ: hỗ trợ sản xuất chi tiết trang trí hoặc linh kiện yêu cầu độ hoàn thiện cao.
  • Giá thành tối ưu: rẻ hơn nhiều so với đồng nguyên chất nhưng vẫn cho hiệu suất cơ lý mạnh.

Nhược điểm của C2800 Materials

  • Độ dẫn điện thấp hơn đồng tinh khiết, nên chỉ dùng trong các chi tiết điện công suất thấp.
  • Không phù hợp môi trường axit mạnh hoặc nước biển lâu dài.
  • Độ cứng không cao bằng các hợp kim đồng-kẽm cao cấp, nên không dùng cho chi tiết chịu lực quá lớn.

So sánh C2800 Materials với một số vật liệu liên quan

Tiêu chí C2680 C2800 C3604
Hàm lượng Cu 65% 60–63% ~61%
Độ dẻo Cao Trung bình – cao Trung bình
Khả năng gia công Tốt Rất tốt Xuất sắc (vì có Pb)
Độ bền Trung bình Cao Cao
Ứng dụng Linh kiện mỏng Chi tiết cơ khí tổng hợp Chi tiết tiện CNC

So với C2680, C2800 Materials cứng hơn, bền hơn và ít dẻo hơn. So với C3604, C2800 vẫn giữ được độ dẻo tốt hơn nhưng không đạt khả năng tiện nhanh bằng hợp kim có chì.


Ứng dụng của C2800 Materials

C2800 Materials rất linh hoạt và được ứng dụng trong nhiều ngành:

  • Phụ kiện cơ khí – thiết bị công nghiệp: đai ốc, bulong đồng, bánh răng nhỏ, vòng đệm.
  • Ngành điện – điện tử: chân cắm, đầu nối, thanh dẫn nhỏ, tiếp điểm thấp.
  • Ống – phụ kiện nước: ống mỏng, co nối, khớp nối đồng thau.
  • Gia dụng & trang trí: bản lề, khóa, phụ kiện nội thất, tay nắm.
  • Các chi tiết dập ép hàng loạt: miếng dập, lá đồng, chi tiết uốn nguội.

Khả năng gia công linh hoạt giúp C2800 Materials trở thành vật liệu chiến lược cho các nhà sản xuất linh kiện số lượng lớn.


Kết luận

C2800 Materials là hợp kim đồng – kẽm chất lượng cao, có sự cân bằng tối ưu giữa độ bền, khả năng tạo hình, tính chống ăn mòn và chi phí sản xuất. Với khả năng ứng dụng rộng rãi, vật liệu này phù hợp cho các doanh nghiệp cơ khí, điện tử, thiết bị nước, gia dụng và sản xuất chi tiết công nghiệp. Việc tối ưu thành phần Cu-Zn giúp C2800 Materials đạt hiệu suất gia công ổn định, đáp ứng tốt yêu cầu kỹ thuật cũng như tiêu chuẩn chất lượng.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox Duplex F53

    Inox Duplex F53 Inox Duplex F53 là gì? Inox Duplex F53, còn được biết đến [...]

    Giá Shim Chêm Đồng 0.03mm

    Giá Shim Chêm Đồng 0.03mm Giá Shim Chêm Đồng 0.03mm là mức giá thị trường [...]

    Inox 1.4162 Là Gì. Có Đặc Điểm Gì Nổi Bật

    Inox 1.4162 Là Gì? Có Đặc Điểm Gì Nổi Bật? 1. Giới Thiệu Chung Về [...]

    Đồng Lục Giác Phi 85

    Đồng Lục Giác Phi 85 Đồng Lục Giác Phi 85 là gì? Đồng Lục Giác [...]

    Giá Đồng Ống Phi 120

    Giá Đồng Ống Phi 120 Giá Đồng Ống Phi 120 là mức giá thị trường [...]

    Thép Inox Austenitic 0Cr25Ni20

    Thép Inox Austenitic 0Cr25Ni20 Thép Inox Austenitic 0Cr25Ni20 là gì? Thép Inox Austenitic 0Cr25Ni20 là [...]

    Thép Inox Austenitic X5CrNiN19-9

    Thép Inox Austenitic X5CrNiN19-9 Thép Inox Austenitic X5CrNiN19-9 là gì? Thép Inox Austenitic X5CrNiN19-9 là [...]

    Giá Đồng CuPb1P

    Giá Đồng CuPb1P Giá Đồng CuPb1P là gì? Giá Đồng CuPb1P là mức giá thị [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo