C3501 Copper Alloys

Giá Đồng C7701

C3501 Copper Alloys

C3501 Copper Alloys là hợp kim đồng – niken (Copper-Nickel Alloy, CuNi) chất lượng cao, được thiết kế với độ bền cơ học tốt, khả năng chống ăn mòn vượt trội, ổn định trong môi trường nước biển và khí hậu mặn, thích hợp cho thiết bị công nghiệp, hệ thống hàng hải, ống dẫn nước và chi tiết máy chịu môi trường ăn mòn cao.


C3501 Copper Alloys là gì?

C3501 là hợp kim đồng – niken chứa 30% niken, được phát triển nhằm tăng khả năng chống ăn mòn, đặc biệt trong nước biển, môi trường hóa chất và khí hậu mặn, đồng thời vẫn duy trì tính dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, cơ lý ổn định.

Đặc điểm nổi bật của C3501:

  • Chống ăn mòn xuất sắc, đặc biệt trong môi trường nước biển, hóa chất nhẹ và khí mặn.
  • Độ bền cơ học tốt, chịu được áp lực và tải trọng lớn.
  • Khả năng chống mài mòn cao, kéo dài tuổi thọ chi tiết.
  • Dễ gia công cơ khí, tiện, hàn và dập thành chi tiết chính xác.
  • Ổn định cơ lý, giữ hình dạng và kích thước trong điều kiện môi trường khắc nghiệt.

C3501 được ứng dụng chủ yếu trong ống dẫn nước biển, bình trao đổi nhiệt, thiết bị hóa chất, van, bơm và chi tiết máy chịu môi trường ăn mòn cao.


Thành phần hóa học C3501 Copper Alloys

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) 65 – 70
Niken (Ni) 30 – 35
Sắt (Fe) ≤ 1,0
Mangan (Mn) ≤ 0,5
Silic (Si) ≤ 0,5
Cacbon (C) ≤ 0,05
Tạp chất khác ≤ 0,05

C3501 là hợp kim đồng – niken tiêu chuẩn, trong đó nicken giúp cải thiện khả năng chống ăn mòn, chống mài mòn và tăng độ bền cơ học, đồng thời duy trì tính dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, đáp ứng yêu cầu chi tiết máy và thiết bị chịu môi trường khắc nghiệt.


Tính chất cơ lý của C3501 Copper Alloys

Tính chất Giá trị trung bình
Khối lượng riêng 8,9 g/cm³
Độ bền kéo (UTS) 400 – 550 MPa
Giới hạn chảy (YS) 200 – 300 MPa
Độ cứng 120 – 160 HB
Độ giãn dài 25 – 35%
Khả năng chống mài mòn Cao
Khả năng chống ăn mòn Xuất sắc
Nhiệt độ làm việc -50°C đến 400°C

C3501 cung cấp sự kết hợp tối ưu giữa độ bền cơ học, khả năng chống ăn mòn và chống mài mòn, phù hợp cho thiết bị công nghiệp, ống dẫn và chi tiết máy trong môi trường nước biển, hóa chất nhẹ và khí hậu mặn.


So sánh C3501 với các hợp kim đồng khác

Hợp kim Thành phần chính Khả năng chống ăn mòn Độ bền (MPa) Ứng dụng chính
C3501 Cu 65–70%, Ni 30–35% Xuất sắc 400 – 550 Ống dẫn, bình trao đổi nhiệt, chi tiết máy hàng hải
C70600 Cu 90%, Ni 10% Cao 350 – 500 Chi tiết máy chịu mài mòn và ăn mòn
CuNi10Fe1Mn Cu 89%, Ni 10%, Fe+Mn 1% Cao 350 – 480 Van, bơm, thiết bị hóa chất
CuNi30 Cu 70%, Ni 30% Xuất sắc 400 – 550 Ống dẫn nước biển, thiết bị hàng hải

C3501 nổi bật nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội trong nước biển và môi trường hóa chất, kết hợp với độ bền cơ học cao và độ dẻo tốt, phù hợp cho các chi tiết máy và thiết bị chịu môi trường khắc nghiệt.


Ưu điểm của C3501 Copper Alloys

  1. Khả năng chống ăn mòn xuất sắc, đặc biệt trong môi trường nước biển, hóa chất và khí mặn.
  2. Độ bền cơ học cao, chịu được áp lực và tải trọng lớn.
  3. Khả năng chống mài mòn tốt, tăng tuổi thọ chi tiết.
  4. Dễ gia công cơ khí, tiện, hàn, dập và uốn.
  5. Độ dẻo và cơ lý ổn định, giữ hình dạng và kích thước khi vận hành.
  6. Hiệu suất cao trong thiết bị hàng hải và công nghiệp hóa chất, giảm chi phí bảo trì.
  7. Tính dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, phục vụ cho một số ứng dụng kỹ thuật yêu cầu truyền nhiệt.

Nhược điểm của C3501 Copper Alloys

  • Chi phí cao do hàm lượng niken lớn và tinh luyện đặc biệt.
  • Khó hàn với các hợp kim khác nếu không sử dụng kỹ thuật hàn chuyên dụng.
  • Không phù hợp cho ứng dụng yêu cầu dẫn điện cao, do hàm lượng niken giảm tính dẫn điện so với đồng tinh khiết.

Ứng dụng của C3501 Copper Alloys

1. Ngành hàng hải và thủy sản

  • Ống dẫn nước biển, bình trao đổi nhiệt, vỏ tàu và thiết bị hàng hải.
  • Chi tiết máy chịu mài mòn và ăn mòn trong môi trường nước mặn.

2. Ngành công nghiệp hóa chất

  • Van, bơm, thiết bị trao đổi nhiệt và bình chứa hóa chất nhẹ.
  • Chi tiết máy chịu môi trường ăn mòn liên tục.

3. Ngành cơ khí và máy móc

  • Chi tiết máy yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao và cơ lý ổn định.
  • Bộ phận truyền động, bạc lót, ổ trượt và bánh răng trong môi trường khắc nghiệt.

Gia công C3501 Copper Alloys

1. Gia công cơ khí

  • Dễ tiện, cắt, khoan, dập và mài.
  • Có thể uốn hoặc kéo thành tấm, ống hoặc thanh.

2. Hàn và kết nối

  • Hàn mềm, hàn TIG hoặc hàn MIG với kim loại bổ sung.
  • Yêu cầu kỹ thuật hàn phù hợp để tránh ảnh hưởng đến cơ lý và chống ăn mòn.

3. Xử lý bề mặt

  • Có thể mạ niken hoặc phủ lớp bảo vệ để tăng khả năng chống ăn mòn.
  • Bôi trơn hoặc phủ chống oxy hóa cho chi tiết máy trong môi trường nước mặn.

Quy trình sản xuất C3501 Copper Alloys

  1. Hợp kim hóa đồng với 30–35% niken, kiểm soát tạp chất ≤ 0,05%.
  2. Đúc phôi thanh, tấm, ống hoặc chi tiết rỗng.
  3. Cán nóng, cán nguội hoặc kéo dây để đạt hình dạng mong muốn.
  4. Gia công cơ khí thành chi tiết cuối cùng: ống dẫn, bình trao đổi nhiệt, van, bạc lót.
  5. Kiểm tra độ bền, độ dẻo, khả năng chống ăn mòn và chống mài mòn.

Thị trường tiêu thụ C3501 Copper Alloys

  • Châu Á: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc – ống dẫn nước biển, chi tiết máy hàng hải.
  • Châu Âu: Van, bơm, bình trao đổi nhiệt và thiết bị hóa chất.
  • Mỹ: Thiết bị công nghiệp hóa chất, chi tiết hàng hải và truyền động cơ khí.
  • Đông Nam Á: Ống dẫn, chi tiết máy chịu ăn mòn trong công nghiệp và hàng hải.

C3501 được đánh giá cao nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội, cơ lý ổn định và độ bền cao, đáp ứng nhu cầu thiết bị công nghiệp, chi tiết hàng hải, ống dẫn nước biển và van chất lượng cao.


Kết luận

C3501 Copper Alloys là đồng hợp kim đồng – niken cao cấp, nổi bật với khả năng chống ăn mòn xuất sắc, độ bền cơ học cao, cơ lý ổn định và dễ gia công cơ khí, phù hợp cho thiết bị hàng hải, ống dẫn nước biển, bình trao đổi nhiệt và chi tiết công nghiệp chịu môi trường ăn mòn khắc nghiệt. Đây là vật liệu tin cậy, bền bỉ và quan trọng trong ngành công nghiệp hàng hải, hóa chất và cơ khí công nghiệp nặng.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Khả Năng Chống Ăn Mòn Của Inox 1.441 Trong Môi Trường Hóa Chất

    Khả Năng Chống Ăn Mòn Của Inox 1.441 Trong Môi Trường Hóa Chất 1. Giới [...]

    Vật liệu 248 SV

    Vật liệu 248 SV Vật liệu 248 SV là gì? Vật liệu 248 SV là [...]

    1.4659 stainless steel

    1.4659 stainless steel 1.4659 stainless steel là gì? 1.4659 stainless steel là loại thép không [...]

    Tấm Inox 140mm Là Gì

    Tấm Inox 140mm Là Gì? Tấm Inox 140mm là dòng thép không gỉ có độ [...]

    Inox 310S Có Thể Sử Dụng Trong Ngành Thực Phẩm Không

    Inox 310S Có Thể Sử Dụng Trong Ngành Thực Phẩm Không?  Inox 310S là một [...]

    Cuộn Inox 420 0.80mm

    Cuộn Inox 420 0.80mm – Cứng Cáp, Tôi Cứng Được, Có Từ Tính Cuộn Inox [...]

    Thép không gỉ X2CrNiMo18-15-4

    Thép không gỉ X2CrNiMo18-15-4 Thép không gỉ X2CrNiMo18-15-4 là thép austenitic cao cấp, được thiết [...]

    Thép SUS316LN

    Thép SUS316LN Thép SUS316LN là gì? Thép SUS316LN là một loại thép không gỉ austenit [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo