C3602 Materials

Giá Đồng C7701

C3602 Materials

C3602 Materials là gì?

C3602 Materials là hợp kim đồng thau cắt gọt tự do (free-cutting brass) thuộc nhóm đồng thau chì, được sử dụng rộng rãi trong gia công cơ khí chính xác. Với hàm lượng chì tối ưu giúp cải thiện khả năng cắt gọt, C3602 Materials mang lại bề mặt gia công mịn, tốc độ xử lý cao và độ mòn dụng cụ thấp. Đây là vật liệu tiêu chuẩn trong sản xuất hàng loạt linh kiện nhỏ, chi tiết chính xác, đầu nối, phụ kiện nước, linh kiện điện – điện tử và phụ tùng công nghiệp.

C3602 Materials có sự cân bằng tốt giữa tính gia công, cơ tính và độ ổn định kích thước, khiến vật liệu trở thành lựa chọn ưu tiên trong nhiều ngành công nghiệp hiện đại.


Thành phần hóa học của C3602 Materials

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Cu 58.0 – 62.0
Zn Còn lại
Pb 1.8 – 3.0
Fe ≤ 0.30
Tạp chất khác ≤ 0.50

So sánh C3602 Materials với các vật liệu tương đương

Thuộc tính C3602 Materials C3601 C3604 C3771
Khả năng gia công Rất cao Rất cao Rất cao Trung bình
Độ bền kéo 350–430 MPa 350–450 MPa 360–460 MPa 400–500 MPa
Hàm lượng Pb 1.8–3.0% 1.8–3.7% 2.5–3.7% ≤ 0.3%
Độ dẻo Tốt Tốt Tốt Khá
Điển hình sử dụng Linh kiện CNC nhỏ Fittings, terminal Connector, đầu nối Van, phụ kiện nước

Tính chất cơ lý của C3602 Materials

1. Độ bền và độ cứng ổn định

C3602 Materials có độ bền kéo 350–430 MPa và độ cứng 80–110 HB, giúp duy trì độ vững chắc cho các chi tiết kích thước nhỏ nhưng cần độ chính xác cao.

2. Tính gia công vượt trội

Hàm lượng chì phân bố đều giúp giảm ma sát trong quá trình tiện – khoan – taro, tối ưu tốc độ gia công và nâng cao tuổi thọ dao cắt.

3. Khả năng chống ăn mòn tốt

C3602 Materials hoạt động tốt trong môi trường khí quyển, dầu, nước sạch và môi trường làm việc thông thường.

4. Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

Dù không bằng đồng tinh khiết nhưng C3602 Materials vẫn đủ đáp ứng yêu cầu cho các chi tiết điện – điện tử nhỏ.


Ưu điểm của C3602 Materials

  • Gia công rất nhanh, bề mặt mịn, độ chính xác cao.
  • Độ ổn định kích thước tốt khi gia công hàng loạt số lượng lớn.
  • Khả năng chống ăn mòn và chống mài mòn cao trong môi trường thường.
  • Dễ dàng định hình, uốn, dập nguội.
  • Chi phí vật liệu hợp lý, phù hợp cho sản xuất công nghiệp.
  • Tuổi thọ dao cụ cao hơn nhiều so với các loại đồng thau không chứa chì.

Nhược điểm của C3602 Materials

  • Không dùng cho môi trường có acid mạnh hoặc nước biển.
  • Không phù hợp cho các chi tiết chịu tải trọng quá lớn hoặc nhiệt cao.
  • Hàm lượng chì yêu cầu tuân thủ tiêu chuẩn môi trường trong các ứng dụng đặc biệt như nước sinh hoạt và tiếp xúc thực phẩm.

Ứng dụng của C3602 Materials

C3602 Materials được sử dụng phổ biến trong:

  • Linh kiện cơ khí chính xác: vít nhỏ, bu lông, bạc, chốt, đầu nối ren.
  • Ngành điện – điện tử: chân cắm, đầu cos, đầu nối nhanh, terminal.
  • Thiết bị nước: van nhỏ, đầu phun, phụ kiện ống.
  • Phụ tùng ô tô – xe máy: chốt, khớp nối, chi tiết ren mini.
  • Thiết bị công nghiệp: phụ kiện khí nén – thủy lực, đầu nối ống mini.

C3602 Materials đặc biệt phù hợp cho sản xuất hàng loạt trên máy tiện tự động, CNC tốc độ cao.


Quy trình nhiệt luyện C3602 Materials

1. Ủ mềm (Annealing)

  • Nhiệt độ: 300–450°C
  • Thời gian: 1–3 giờ
  • Mục đích: tăng độ dẻo, giảm độ cứng, dễ dập – uốn – kéo.

2. Stress Relieving

  • Nhiệt độ: 200–300°C trong 1 giờ
  • Giảm ứng suất sau gia công, hạn chế cong vênh chi tiết nhỏ.

3. Không tôi – ram

Đồng thau không hóa bền bằng nhiệt luyện như thép nên không áp dụng tôi – ram.


Thông số gia công CNC cho C3602 Materials

  • Tốc độ cắt: 120–230 m/min
  • Lượng chạy dao: 0.05–0.2 mm/rev
  • Chiều sâu cắt: 0.2–1.2 mm
  • Dao cắt: carbide, góc cắt lớn
  • Dầu làm mát: dầu cắt loãng hoặc dầu pha nước để tăng tuổi thọ dao

C3602 Materials cho khả năng gia công rất tốt, phù hợp với máy tiện tự động Swiss-type và trung tâm CNC tốc độ cao.


Kết luận

C3602 Materials là hợp kim đồng thau chì có khả năng gia công vượt trội, độ ổn định cao và phù hợp cho sản xuất linh kiện số lượng lớn. Với sự cân bằng giữa tính cơ học, khả năng chống ăn mòn và hiệu suất gia công, C3602 Materials là lựa chọn hàng đầu trong ngành cơ khí chính xác, điện – điện tử, thiết bị nước và phụ tùng công nghiệp. Đây là vật liệu kinh tế, hiệu quả và đáp ứng tốt các tiêu chuẩn sản xuất hiện đại.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox SUS329J1 Và Inox 2205 – So Sánh Đặc Tính Và Lợi Ích

    Inox SUS329J1 Và Inox 2205 – So Sánh Đặc Tính Và Lợi Ích Inox SUS329J1 [...]

    UNS S41500 Stainless Steel

    UNS S41500 Stainless Steel UNS S41500 stainless steel là gì? UNS S41500 stainless steel là [...]

    Đồng CuZn40Pb1Al

    Đồng CuZn40Pb1Al Đồng CuZn40Pb1Al là gì? Đồng CuZn40Pb1Al là một loại đồng thau kỹ thuật [...]

    Đồng C90300

    Đồng C90300 Đồng C90300 là gì? Đồng C90300 là một hợp kim thuộc nhóm đồng [...]

    Cu-ETP Copper Alloys

    Cu-ETP Copper Alloys Cu-ETP Copper Alloys là gì? Cu-ETP Copper Alloys là loại đồng tinh [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 40

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 40 – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Giá Bán [...]

    Đồng Hợp Kim C2100

    Đồng Hợp Kim C2100 Đồng Hợp Kim C2100 là gì? Đồng Hợp Kim C2100 là [...]

    Duplex X2CrNiCuN23-4 material

    Duplex X2CrNiCuN23-4 material Duplex X2CrNiCuN23-4 material là thép không gỉ duplex hai pha cao cấp, [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo