C50500 Materials

Giá Đồng C7701

C50500 Materials

C50500 Materials là gì?

C50500 Materials là một loại đồng thau gia công tự do (Free-Cutting Brass), còn được gọi là C505 Brass. Vật liệu này nổi bật với khả năng gia công cơ khí vượt trội, độ dẻo cao, màu vàng sáng bóng và độ bền cơ học ổn định.

C50500 Materials chứa hàm lượng chì (Pb) vừa phải, giúp tăng tốc độ tiện, khoan, doa mà không làm mòn dụng cụ cắt, đồng thời duy trì độ bền cơ học ổn định và khả năng chống ăn mòn vừa phải, phù hợp cho các ứng dụng chi tiết cơ khí, ống dẫn, phụ kiện kiến trúc, linh kiện điện tử và trang trí nội thất cao cấp.


Thành phần hóa học của C50500 Materials

C50500 Materials là đồng thau chứa hàm lượng chì vừa phải, kết hợp các nguyên tố đồng, kẽm và tạp chất khác, nhằm tối ưu khả năng gia công, độ dẻo và độ bền cơ học vừa phải.

Bảng thành phần hóa học C50500 Materials

Thành phần Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) 55 – 57
Kẽm (Zn) 41 – 43
Chì (Pb) 2.0 – 3.0
Sắt (Fe) ≤ 0.5
Nickel (Ni) ≤ 0.3
Tạp chất khác ≤ 0.5

Hàm lượng chì giúp giảm ma sát khi gia công, nâng cao độ chính xác và tuổi thọ dụng cụ, trong khi vẫn duy trì độ bền cơ học ổn định và khả năng chống ăn mòn vừa phải.


Tính chất cơ lý của C50500 Materials

C50500 Materials nổi bật với khả năng gia công cơ khí vượt trội, độ dẻo cao và độ cứng vừa phải, thích hợp cho các chi tiết cơ khí tinh xảo, phụ kiện kiến trúc và linh kiện điện tử.

Bảng tính chất cơ lý C50500 Materials

Tính chất Giá trị tham khảo
Khối lượng riêng 8.3 g/cm³
Độ bền kéo 340 – 450 MPa
Độ giãn dài 15 – 25%
Độ cứng 100 – 130 HB
Độ dẫn điện 18 – 25% IACS
Độ dẫn nhiệt 105 – 125 W/m·K
Nhiệt độ nóng chảy 870 – 930°C

Nhờ khả năng chịu lực vừa phải, độ dẻo cao và khả năng gia công vượt trội, C50500 Materials phù hợp cho chi tiết cơ khí chính xác, ốc vít, ống dẫn, phụ kiện và linh kiện điện tử.


Ưu điểm của C50500 Materials

1. Khả năng gia công cơ khí vượt trội

  • Dễ dàng tiện, khoan, doa, cắt gọt
  • Ít mài mòn dụng cụ nhờ hàm lượng chì vừa phải
  • Tăng năng suất và độ chính xác của chi tiết

2. Độ dẻo và độ bền cơ học vừa phải

  • Dễ dàng tạo hình chi tiết phức tạp
  • Độ bền kéo và giãn dài phù hợp cho chi tiết chịu lực trung bình

3. Màu sắc vàng sáng bóng

  • Bề mặt sáng mịn, thích hợp chi tiết trang trí
  • Phù hợp phụ kiện kiến trúc và nội thất cao cấp

4. Khả năng chống ăn mòn vừa phải

  • Duy trì tính chất vật lý trong môi trường bình thường
  • Thích hợp cho ứng dụng cơ khí, điện tử và trang trí

Nhược điểm của C50500 Materials

1. Chứa chì

  • Không lý tưởng cho các ứng dụng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm hoặc nước uống

2. Không chịu lực quá cao

  • Không thích hợp cho chi tiết chịu tải trọng lớn hoặc va đập mạnh

3. Hạn chế trong môi trường hóa chất mạnh

  • Dễ bị ăn mòn trong dung dịch axit hoặc kiềm nồng độ cao

Bảng so sánh C50500 Materials với các loại đồng thau phổ biến

Tính chất / Mác C50500 C48200 C46400 C42500 C41000
Đồng (Cu) 55–57 57–59 57–60 55–57 57–59
Kẽm (Zn) 41–43 39–41 39–42 41–43 39–41
Chì (Pb) 2.0–3.0 3.0–4.0 3.5–4.0 2.5–4.0 2.5–4.0
Độ bền kéo 340–450 MPa 350–460 MPa 350–460 MPa 340–450 MPa 350–450 MPa
Độ giãn dài 15–25% 15–25% 15–25% 15–25% 15–25%
Ứng dụng chính Chi tiết cơ khí gia công, ống dẫn, phụ kiện, linh kiện điện tử Chi tiết cơ khí gia công, ống dẫn, phụ kiện, linh kiện điện tử Chi tiết cơ khí gia công, ống dẫn, phụ kiện, linh kiện điện tử Chi tiết cơ khí gia công, ống dẫn, phụ kiện, linh kiện điện tử Chi tiết cơ khí gia công, ống dẫn, phụ kiện, linh kiện điện tử

C50500 Materials nổi bật nhờ khả năng gia công vượt trội, hàm lượng chì vừa phải và màu vàng sáng bóng, phù hợp cho chi tiết cơ khí tinh xảo, phụ kiện kiến trúc, ống dẫn và linh kiện điện tử.


Ứng dụng của C50500 Materials

1. Ngành cơ khí chế tạo

  • Ốc vít, bu lông, đai ốc
  • Trục, bánh răng, chi tiết máy tinh xảo
  • Linh kiện cơ khí chính xác

2. Ngành điện – điện tử

  • Busbar, vỏ thiết bị điện
  • Đầu nối, linh kiện dẫn điện nhẹ
  • Chi tiết cơ khí trong thiết bị điện tử

3. Ngành trang trí nội thất và phụ kiện

  • Tay nắm cửa, bản lề, khóa
  • Tấm trang trí, viền kiến trúc
  • Chi tiết phụ kiện trang trí cao cấp

4. Ngành công nghiệp nhẹ

  • Linh kiện thiết bị văn phòng và đồ gia dụng
  • Chi tiết máy móc nhẹ, phụ kiện kỹ thuật
  • Các ứng dụng cơ khí cần độ chính xác cao

Quy trình sản xuất C50500 Materials

  1. Tinh luyện đồng, kẽm và thêm chì kiểm soát
  2. Đúc phôi với kiểm soát tỷ lệ hợp kim chính xác
  3. Cán nóng, cán nguội, kéo thành ống, tấm hoặc chi tiết dập
  4. Ủ mềm để đạt độ dẻo và cơ tính tối ưu
  5. Kiểm tra cơ lý, độ cứng, độ giãn dài, độ bền kéo và màu sắc bề mặt

Quy trình đảm bảo vật liệu đồng nhất, cơ tính ổn định, khả năng gia công vượt trội và màu sắc sáng đẹp, đáp ứng nhu cầu sản xuất công nghiệp và dân dụng.


Kết luận

C50500 Materials là vật liệu đồng thau gia công tự do, chứa hàm lượng chì vừa phải, nổi bật với khả năng gia công cơ khí xuất sắc, màu vàng sáng bóng và độ dẻo cao. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng chi tiết cơ khí tinh xảo, phụ kiện, ống dẫn, linh kiện điện tử và trang trí nội thất, đặc biệt khi yêu cầu tốc độ gia công nhanh và độ chính xác cao.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép Inox Martensitic SUS444

    Thép Inox Martensitic SUS444 Thép Inox Martensitic SUS444 là gì? Thép Inox Martensitic SUS444 là [...]

    Chêm Đồng Thau 0.09mm

    Chêm Đồng Thau 0.09mm Chêm Đồng Thau 0.09mm là gì? Chêm Đồng Thau 0.09mm là [...]

    STS316N material

    STS316N material STS316N material là thép không gỉ austenitic dòng 300 series, được cải tiến [...]

    Giá Lá Căn Đồng Thau 7mm

    Giá Lá Căn Đồng Thau 7mm Giá Lá Căn Đồng Thau 7mm là mức giá [...]

    Thép Inox Austenitic SAE 30304L

    Thép Inox Austenitic SAE 30304L Thép Inox Austenitic SAE 30304L là gì? Thép Inox Austenitic [...]

    Tấm Đồng 0.12mm

    Tấm Đồng 0.12mm Tấm đồng 0.12mm là gì? Tấm đồng 0.12mm là dải đồng lá [...]

    Tìm hiểu về Inox 403S17

    Tìm hiểu về Inox 403S17 và Ứng dụng của nó Inox 403S17 là gì? Inox [...]

    Inox 316H Có Thể Sử Dụng Được Trong Lò Nhiệt Luyện Không

    Inox 316H Có Thể Sử Dụng Được Trong Lò Nhiệt Luyện Không? Inox 316H, với [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo