C5111 Materials

Giá Đồng C7701

C5111 Materials

C5111 Materials là gì?

C5111 Materials là hợp kim đồng–thiếc phốt pho (Phosphor Bronze) thuộc nhóm đồng thiếc có hàm lượng thiếc trung bình, tối ưu cho độ đàn hồi, độ bền mỏi và khả năng chống mài mòn. Vật liệu này thường được sử dụng cho các chi tiết yêu cầu độ ổn định cao, chịu tải tốt, làm việc liên tục trong môi trường có ma sát hoặc rung động như lò xo điện, bạc trượt, tiếp điểm và linh kiện chính xác.

C5111 Materials có độ dẻo tốt, dễ cán mỏng và giữ độ đàn hồi lâu dài, giúp nó trở thành một trong những hợp kim đồng thiếc thông dụng nhất trong công nghiệp.

Thành phần hóa học của C5111 Materials

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) 94.0 – 96.0
Thiếc (Sn) 4.0 – 6.0
Phốt pho (P) 0.01 – 0.35
Tạp chất khác ≤ 0.1

Nhờ sự kết hợp giữa thiếc và phốt pho, C5111 Materials có độ bền và độ đàn hồi cao hơn so với đồng nguyên chất hoặc đồng thau.

Tính chất cơ lý của C5111 Materials

  • Độ bền kéo: 380 – 650 MPa
  • Độ cứng: 90 – 150 HV
  • Độ giãn dài: 5 – 20%
  • Mô đun đàn hồi: ~120 GPa
  • Tỷ trọng: 8.8 g/cm³
  • Độ dẫn điện: 13 – 18% IACS
  • Chống mài mòn: rất tốt
  • Chống ăn mòn: ổn định trong môi trường ẩm, dầu, dung dịch nhẹ

C5111 Materials có tính chất cân bằng giữa độ cứng và độ dẻo, giúp vật liệu giữ được hình dạng và hoạt động ổn định trong các ứng dụng yêu cầu biến dạng lặp lại.

Ưu điểm của C5111 Materials

  • Đàn hồi rất tốt, lý tưởng cho lò xo và tiếp điểm điện.
  • Độ bền mỏi cao, làm việc bền bỉ trong môi trường rung động.
  • Chống mài mòn vượt trội, thích hợp cho chi tiết chuyển động.
  • Chống ăn mòn tốt, dùng được trong môi trường có dầu, độ ẩm hoặc hóa chất nhẹ.
  • Ổn định kích thước, ít biến dạng khi gia công.
  • Dẫn điện ổn định, phù hợp ngành điện – điện tử.

Nhược điểm của C5111 Materials

  • Giá thành cao hơn đồng thau (brass).
  • Gia công cơ khí khó hơn khi ở trạng thái cứng (hard temper).
  • Độ dẫn điện thấp hơn các hợp kim đồng tinh luyện (Cu-OF, Cu-ETP).

So sánh C5111 Materials với các vật liệu tương tự

Vật liệu Đặc điểm Ưu điểm Nhược điểm Ứng dụng
C5111 Materials Sn 4–6%, P ổn định Đàn hồi cao, chống mài mòn tốt Giá cao Lò xo, tiếp điểm
C5102 Sn 4–6%, P cao hơn Mềm hơn, dẻo hơn Bền mỏi thấp hơn Bạc trượt, vòng đệm
C5191 Sn 6–8% Độ bền cao Dẻo kém Chi tiết chịu lực
C5210 Sn 8–10% Cứng nhất, chịu tải cao Đàn hồi giảm Lò xo cứng, bộ ly hợp

C5111 Materials tập trung vào độ đàn hồi, trong khi các hợp kim thiếc cao như C5191 hoặc C5210 ưu tiên độ bền cơ học.

Ứng dụng của C5111 Materials

1. Điện – điện tử

  • Lò xo tiếp điểm
  • Connector, terminal
  • Lưỡi gà công tắc
  • Chân linh kiện điện tử

2. Cơ khí chính xác

  • Vòng đệm đàn hồi
  • Bạc trượt
  • Chốt dẫn hướng
  • Chi tiết chịu mài mòn nhẹ

3. Ngành ô tô – xe máy

  • Tiếp điểm cảm biến
  • Lò xo van mini
  • Bộ phận truyền tín hiệu cơ – điện

4. Thiết bị công nghiệp

  • Bộ phận trượt
  • Vòng bi tốc độ thấp
  • Chi tiết bơm nhỏ

5. Đồng hồ – thiết bị tinh xảo

  • Lò xo cân bằng
  • Chi tiết dẫn động nhỏ
  • Bộ phận cần độ đàn hồi ổn định lâu dài

Kết luận

C5111 Materials là hợp kim đồng–thiếc phốt pho chất lượng cao, sở hữu độ bền mỏi tốt, đàn hồi vượt trội và khả năng chống mài mòn hiệu quả. Vật liệu này lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu tính ổn định cao, độ chính xác lớn và thời gian làm việc dài hạn như lò xo tiếp điểm, linh kiện điện tử và chi tiết cơ khí chịu mài mòn. Với sự cân bằng hoàn hảo giữa độ cứng và độ dẻo, C5111 Materials là một trong những hợp kim đồng thiếc được lựa chọn nhiều trong công nghiệp hiện nay.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Ứng Dụng Của Inox S32205 Trong Ngành Công Nghiệp Hóa Chất

    Ứng Dụng Của Inox S32205 Trong Ngành Công Nghiệp Hóa Chất Inox S32205 là một [...]

    Tấm Inox 316 0.90mm

    Tấm Inox 316 0.90mm – Đặc Tính Và Ứng Dụng Tấm Inox 316 0.90mm là [...]

    Thép Inox X20Cr13

    Thép Inox X20Cr13 Thép Inox X20Cr13 là gì? Thép Inox X20Cr13 là một loại thép [...]

    SAE 30302 Material

    SAE 30302 Material SAE 30302 material là gì? SAE 30302 là thép không gỉ Austenitic [...]

    So Sánh Inox 302 Với Inox 301 Và Inox 303

    So Sánh Inox 302 Với Inox 301 Và Inox 303 – Sự Khác Biệt Là [...]

    Inox 317 Có Đáp Ứng Được Tiêu Chuẩn ASTM Nào Không

    Inox 317 Có Đáp Ứng Được Tiêu Chuẩn ASTM Nào Không? Inox 317 là một [...]

    Giá Shim Chêm Đồng Đỏ 0.7mm

    Giá Shim Chêm Đồng Đỏ 0.7mm Giá Shim Chêm Đồng Đỏ 0.7mm là mức giá [...]

    Ống Inox 321 Phi 25mm

    Ống Inox 321 Phi 25mm – Giải Pháp Ống Dẫn Chịu Nhiệt, Chống Ăn Mòn [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo