C7351 Materials

Giá Đồng C7701

C7351 Materials

C7351 Materials là gì?
C7351 Materials là hợp kim đồng – niken chất lượng cao, thuộc nhóm CuNi có độ bền cơ học tốt, khả năng chống ăn mòn vượt trội và chịu được điều kiện môi trường khắc nghiệt. Với tỉ lệ niken cao hơn nhiều loại hợp kim đồng – niken thông dụng, C7351 Materials được ứng dụng mạnh trong ngành hàng hải, hóa chất, dầu khí và các hệ thống trao đổi nhiệt yêu cầu độ ổn định cao. Vật liệu này đặc biệt nổi bật nhờ độ bền kéo tốt, khả năng chịu xói mòn và chống rỗ điểm vượt trội.

Thành phần hóa học C7351 Materials

Thành phần tiêu chuẩn của C7351 Materials bao gồm:

  • Cu: 60 – 70%
  • Ni: 25 – 35%
  • Fe: 0.6 – 1.5%
  • Mn: 0.5 – 1%
  • Các nguyên tố vi lượng khác: rất nhỏ

Hàm lượng niken cao giúp vật liệu chống ăn mòn mạnh mẽ trong môi trường nước biển và hóa chất, trong khi mangan và sắt cải thiện độ bền cơ học và khả năng chịu mài mòn.

Tính chất cơ lý của C7351 Materials

C7351 Materials sở hữu nhiều đặc tính cơ lý nổi bật:

  • Độ bền kéo: 350 – 480 MPa
  • Độ giãn dài: 25 – 40%
  • Độ cứng: 90 – 130 HB
  • Khả năng chống ăn mòn nước biển cực tốt, kể cả ở lưu tốc cao
  • Chịu nhiệt tốt, không bị oxy hóa mạnh
  • Hoạt động ổn định ở nhiệt độ thấp, không bị giòn lạnh
  • Dẫn nhiệt, dẫn điện ổn định, phù hợp cho thiết bị trao đổi nhiệt
  • Chịu mài mòn và xói mòn rất tốt

Đây là lý do C7351 Materials được đánh giá là một trong những hợp kim tối ưu dành cho môi trường khắc nghiệt.

Ưu điểm của C7351 Materials

Một số ưu điểm nổi bật của C7351 Materials:

  • Khả năng chống ăn mòn tốt hơn nhiều hợp kim đồng – niken phổ thông, đặc biệt trong nước biển
  • Chịu được dòng chảy mạnh, chống xói mòn hiệu quả
  • Không bị rỗ điểm, không ăn mòn kẽ hở
  • Khả năng chịu mài mòn tốt, kéo dài tuổi thọ thiết bị
  • Ổn định nhiệt và cơ học, hoạt động lâu dài mà không biến dạng
  • Chống vi sinh vật biển bám dính, hạn chế sinh vật gây nghẽn ống
  • Dễ hàn, dễ gia công, phù hợp nhiều dạng sản phẩm

Nhược điểm của C7351 Materials

Bên cạnh những ưu điểm lớn, vật liệu vẫn tồn tại một số hạn chế:

  • Giá thành cao, do hàm lượng niken lớn
  • Gia công khó hơn đồng thuần, cần dao cắt chuyên dụng
  • Không phù hợp với môi trường chứa amoniac, có nguy cơ nứt ứng suất
  • Trọng lượng nặng hơn thép và nhiều hợp kim khác

Ứng dụng của C7351 Materials

C7351 Materials được sử dụng trong nhiều lĩnh vực quan trọng:

  • Ngành hàng hải: ống dẫn nước biển, thiết bị làm mát tàu, trao đổi nhiệt
  • Dầu khí: hệ thống ống biển, van, phụ kiện chịu ăn mòn
  • Nhà máy điện: hệ thống ngưng tụ, bộ trao đổi nhiệt áp suất cao
  • Công nghiệp hóa chất: bồn chứa, ống dẫn hóa chất nhẹ, thiết bị chịu ăn mòn
  • Hệ thống HVAC và điều hòa công nghiệp: ống lạnh, bộ làm mát
  • Cơ khí: phụ kiện chống rỉ, bộ phận chịu ma sát
  • Thiết bị áp lực: chi tiết vận hành trong môi trường khắc nghiệt

Nhờ độ bền cao và khả năng chống ăn mòn ưu việt, C7351 Materials là lựa chọn hàng đầu trong các công trình yêu cầu tuổi thọ lâu dài và hoạt động ổn định.

Kết luận

C7351 Materials là hợp kim đồng – niken chất lượng cao với khả năng chống ăn mòn xuất sắc, độ bền cơ học tốt và hoạt động ổn định trong môi trường nước biển, hóa chất và nhiệt độ cao. Đây là vật liệu lý tưởng cho các hệ thống ống, thiết bị trao đổi nhiệt, công trình hàng hải và công nghiệp nặng. Với hiệu suất ổn định và tuổi thọ dài, C7351 Materials là lựa chọn hoàn hảo cho các ứng dụng yêu cầu độ tin cậy tối đa.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316 – Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    416S21 material

    416S21 material 416S21 material là gì? 416S21 material là một loại thép không gỉ martensitic, [...]

    Tấm Inox 201 0.65mm

    Tấm Inox 201 0.65mm Tấm Inox 201 0.65mm là gì? Tấm Inox 201 0.65mm là [...]

    Thép Inox Austenitic STS309S

    Thép Inox Austenitic STS309S Thép Inox Austenitic STS309S là gì? Thép Inox Austenitic STS309S là [...]

    Đồng Hợp Kim CuNi7Zn39Pb3Mn2

    Đồng Hợp Kim CuNi7Zn39Pb3Mn2 Đồng Hợp Kim CuNi7Zn39Pb3Mn2 là gì? Đồng Hợp Kim CuNi7Zn39Pb3Mn2 là [...]

    Giá Lục Giác Đồng Thau Phi 20

    Giá Lục Giác Đồng Thau Phi 20 Giá Lục Giác Đồng Thau Phi 20 là [...]

    10Cr17Mn6Ni4N20 stainless steel

    10Cr17Mn6Ni4N20 stainless steel 10Cr17Mn6Ni4N20 stainless steel là gì? 10Cr17Mn6Ni4N20 là thép không gỉ austenitic cao [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 25.4

    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 25.4 – Giải Pháp Lý Tưởng Cho Môi Trường [...]

    Đồng Hợp Kim C7351

    Đồng Hợp Kim C7351 Đồng Hợp Kim C7351 là gì? Đồng Hợp Kim C7351 là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo