C80400 Copper Alloys

Giá Đồng C7701

C80400 Copper Alloys

C80400 Copper Alloys là gì?

C80400 Copper Alloys là một hợp kim đồng mangan – nhôm có độ bền cơ học cao, khả năng chịu mài mòn tốt và đặc biệt nổi bật với tính ổn định trong môi trường hóa chất, nước biển và môi trường có áp lực cao. Đây là hợp kim được sử dụng phổ biến trong công nghiệp hàng hải, kỹ thuật cơ khí, thiết bị công nghiệp nặng và các bộ phận chịu tải liên tục.

C80400 sở hữu sự cân bằng lý tưởng giữa độ bền – độ cứng – khả năng chống ăn mòn, giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị và giảm chi phí bảo trì trong quá trình vận hành. Hợp kim đồng này cũng thích hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ bền nhiệt, khả năng chống biến dạng và tính ổn định cao dưới tác động của lực và nhiệt.


Thành phần hóa học C80400 Copper Alloys

Thành phần tiêu chuẩn của C80400 Copper Alloys:

  • Đồng (Cu): 84 – 88%
  • Mangan (Mn): 7 – 10%
  • Nhôm (Al): 2 – 4%
  • Sắt (Fe): ≤ 1%
  • Các nguyên tố khác: ≤ 0.5%

Sự kết hợp của mangan và nhôm làm tăng cường cơ tính và khả năng chống ăn mòn, đồng thời hỗ trợ giảm biến dạng trong quá trình làm việc. Đặc biệt, mangan đóng vai trò giúp tăng độ cứng và khả năng chịu mài mòn của vật liệu, khiến C80400 trở thành lựa chọn tốt cho các ứng dụng chịu tải và ma sát lớn.


Tính chất cơ lý C80400 Copper Alloys

Một số đặc tính nổi bật:

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 480 – 700 MPa
  • Độ cứng (Hardness): 120 – 170 HB
  • Giới hạn chảy: 260 – 380 MPa
  • Độ giãn dài: 7 – 18%
  • Khả năng chịu nhiệt: 400°C trở xuống
  • Khả năng chống ăn mòn: đặc biệt tốt trong môi trường nước biển và môi trường muối
  • Độ dẫn điện – dẫn nhiệt: trung bình

C80400 có độ bền và độ cứng cao hơn nhiều loại đồng thông dụng khác như đồng đỏ, đồng thau hay một số đồng hợp kim thiếc. Nhờ vậy, hợp kim này phù hợp với các hệ thống chịu lực mạnh, rung động liên tục hoặc hoạt động lâu dài trong môi trường khắc nghiệt.


Ưu điểm của C80400 Copper Alloys

  • Độ bền cơ học vượt trội, khả năng chịu tải lớn.
  • Khả năng chống mài mòn tốt, thích hợp trong các ứng dụng ma sát cao.
  • Chống ăn mòn mạnh trong nước biển, phù hợp cho ngành hàng hải và thiết bị công nghiệp tiếp xúc hóa chất nhẹ.
  • Ít biến dạng ở nhiệt độ cao, hoạt động ổn định trong điều kiện nhiệt độ biến đổi.
  • Dễ gia công bằng nhiều phương pháp, từ tiện, phay, khoan đến đúc – rèn.
  • Chi phí vật liệu hợp lý, tối ưu cho sản xuất số lượng lớn.
  • Tuổi thọ cao, giảm chi phí bảo trì và thay thế.

Nhược điểm của C80400 Copper Alloys

  • Dẫn điện và dẫn nhiệt thấp hơn đồng tinh khiết.
  • Khó hàn hơn một số hợp kim đồng khác do hàm lượng mangan.
  • Kháng oxy hóa ở nhiệt độ cực cao không bằng một số hợp kim đồng – niken.

Dù vậy, những nhược điểm này không ảnh hưởng đến mục đích sử dụng chính của C80400.


Ứng dụng của C80400 Copper Alloys

C80400 được dùng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp cần độ bền cao, tính ổn định và khả năng chống ăn mòn.

Ngành cơ khí chế tạo

  • Bạc đạn – ổ trượt tải nặng
  • Vòng đệm, bạc lót, chi tiết ma sát
  • Bánh răng chịu lực
  • Trục quay, khớp nối
  • Các bộ phận chịu tác động cơ học liên tục

Ngành hàng hải

  • Trục chân vịt
  • Vỏ bơm nước biển
  • Bệ đỡ hệ thống trục
  • Van, ống, mặt bích tiếp xúc nước biển
  • Bạc trục cho tàu cá, tàu vận tải, tàu du lịch

Ngành dầu khí – năng lượng

  • Linh kiện trong hệ thống dẫn dầu
  • Van áp lực, chi tiết cơ cấu trong giàn khoan
  • Bộ phận chịu tải trong nhà máy nhiệt điện

Ngành sản xuất – chế tạo máy

  • Khuôn chịu lực
  • Chi tiết truyền động
  • Bộ phận động lực của máy công nghiệp

Nhờ tính ổn định và độ bền cao, C80400 giúp giảm chi phí thay thế vật liệu trong các hệ thống công nghiệp nặng.


Gia công C80400 Copper Alloys

C80400 dễ dàng gia công bằng nhiều phương pháp:

  • Tiện – phay – khoan: cho phoi đẹp, ít mài mòn dao cắt.
  • CNC: phù hợp tốc độ trung bình – cao, độ ổn định tốt.
  • Đúc: tính đúc tuyệt vời, ít nứt nóng và rỗ khí.
  • Hàn: cần sử dụng vật liệu hàn chuyên dụng cho đồng mangan.
  • Gia công bề mặt: dễ đánh bóng và gia công hoàn thiện.

Nhờ đặc tính bền và ổn định, quá trình gia công cho ra sản phẩm có độ chính xác cao, ít biến dạng.


So sánh C80400 Copper Alloys với các hợp kim đồng khác

Hợp kim Độ bền Chống ăn mòn Khả năng gia công Ứng dụng
C70400 (CuNi 70/30) Cao Rất cao Tốt Hàng hải, thiết bị áp lực
C95400 (Nhôm Bronze) Rất cao Trung bình Khó hơn Ổ trượt, bánh răng
C83600 (Đồng thiếc) Trung bình Tốt Dễ Khớp nối, van
C80400 Rất cao Rất tốt Tốt Hàng hải, cơ khí, công nghiệp nặng

C80400 nổi bật với khả năng chống ăn mòn nước biển và hiệu năng cơ học vượt trội mà không làm tăng chi phí quá lớn như các hợp kim cao cấp khác.


Lý do nên chọn C80400 Copper Alloys

  • Hoạt động tốt trong môi trường nước biển và môi trường axit nhẹ
  • Độ bền cơ học cao, phù hợp thiết bị tải nặng
  • Vật liệu lý tưởng cho ngành hàng hải, dầu khí, cơ khí
  • Chi phí hợp lý, dễ nhập hàng, dễ gia công
  • Thay thế tốt cho các hợp kim đồng-niken đắt đỏ
  • Độ ổn định kích thước tuyệt vời

Nếu doanh nghiệp cần một hợp kim đồng mạnh mẽ, bền bỉ, dễ gia công và ổn định trong mọi điều kiện, C80400 là lựa chọn tối ưu.


Kết luận

C80400 Copper Alloys là hợp kim đồng mangan – nhôm có độ bền vượt trội, chống ăn mòn hiệu quả và hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt như nước biển hoặc các hệ thống chịu áp lực lớn. Nhờ các ưu điểm về tính cơ lý, khả năng gia công và chi phí hợp lý, C80400 trở thành vật liệu phổ biến trong cơ khí, hàng hải, dầu khí, năng lượng và sản xuất công nghiệp nặng.

Việc lựa chọn đúng C80400 giúp doanh nghiệp tối ưu hiệu suất thiết bị, nâng cao độ bền và giảm thiểu chi phí bảo trì trong dài hạn.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tìm hiểu về Inox X7CrAl13

    Tìm hiểu về Inox X7CrAl13 và Ứng dụng của nó Inox X7CrAl13 là gì? Inox [...]

    Thép không gỉ 317S16

    Thép không gỉ 317S16 Thép không gỉ 317S16 là một loại thép không gỉ austenit [...]

    Thép Inox X39Cr13

    Thép Inox X39Cr13 Thép Inox X39Cr13 là gì? Thép Inox X39Cr13 là một loại thép [...]

    Thép Inox UNS S32205

    Thép Inox UNS S32205 Thép Inox UNS S32205 là gì? Thép inox UNS S32205 là [...]

    Vật liệu X39CrMo17-1

    Vật liệu X39CrMo17-1 Vật liệu X39CrMo17-1 là gì? Vật liệu X39CrMo17-1 là một loại thép [...]

    Cuộn Inox 201 0.80mm

    Cuộn Inox 201 0.80mm – Cứng Cáp Tối Đa, Gia Công Chính Xác, Chi Phí [...]

    Thép SUSXM15J1

    Thép SUSXM15J1 Thép SUSXM15J1 là gì? Thép SUSXM15J1 là một loại thép không gỉ martensitic [...]

    Ống Inox 310s Phi 55mm là gì?

    Ống Inox 310s Phi 55mm Ống Inox 310s Phi 55mm là gì? Ống Inox 310s [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo