C80500 Copper Alloys

Giá Đồng C7701

C80500 Copper Alloys

C80500 Copper Alloys là gì?

C80500 Copper Alloys là một dạng đồng hợp kim mangan – nhôm có độ bền cao, đặc biệt nổi bật với khả năng chống ăn mòn trong môi trường biển, môi trường hóa chất nhẹ và khả năng chịu tải nặng. Đây là hợp kim được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp cơ khí, hàng hải, sản xuất thiết bị công nghiệp nặng và các chi tiết chịu ma sát mạnh.

Với sự kết hợp tối ưu giữa độ bền, độ cứng, tính ổn định và khả năng chống mài mòn, C80500 mang lại tuổi thọ vượt trội, giảm thiểu sự cố thiết bị và tối ưu chi phí bảo trì cho doanh nghiệp. Hợp kim này còn có tính đúc tốt và thể hiện khả năng gia công ổn định trên máy công cụ hiện đại.


Thành phần hóa học C80500 Copper Alloys

Thành phần tiêu chuẩn của C80500 thường bao gồm:

  • Đồng (Cu): 83 – 88%
  • Mangan (Mn): 7 – 12%
  • Nhôm (Al): 2 – 4%
  • Sắt (Fe): ≤ 1%
  • Các nguyên tố khác: ≤ 0.5%

Sự kết hợp hài hòa giữa mangan và nhôm giúp C80500 cải thiện khả năng chống mài mòn, tăng độ bền kéo và độ cứng, đồng thời tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường nước biển. Đây cũng chính là yếu tố khiến C80500 được ứng dụng nhiều trong ngành hàng hải và cơ khí tải nặng.


Tính chất cơ lý C80500 Copper Alloys

  • Độ bền kéo: 500 – 720 MPa
  • Giới hạn chảy: 280 – 420 MPa
  • Độ cứng: 130 – 180 HB
  • Độ giãn dài: 6 – 15%
  • Khả năng chống ăn mòn: rất tốt, đặc biệt trong nước biển và môi trường muối
  • Khả năng chịu nhiệt: ổn định dưới 400°C
  • Độ dẫn điện: trung bình – thấp
  • Độ dẫn nhiệt: thấp hơn đồng nguyên chất

Nhờ sự cải thiện mạnh về cơ tính, C80500 thường được lựa chọn làm vật liệu chịu lực, chịu mài mòn hoặc làm việc trong môi trường rung động liên tục.


Ưu điểm của C80500 Copper Alloys

  • Chống ăn mòn nước biển cực tốt, lý tưởng cho ứng dụng hàng hải.
  • Độ bền và độ cứng cao, hoạt động ổn định trong môi trường chịu tải lớn.
  • Khả năng chống mài mòn vượt trội, thích hợp cho ổ trượt, bạc đạn, bánh răng.
  • Tính đúc tốt, dễ tạo hình với chi tiết phức tạp.
  • Dễ gia công, phù hợp nhiều phương pháp: tiện, phay, khoan, CNC.
  • Ổn định kích thước, không biến dạng khi làm việc lâu dài.
  • Chi phí vật liệu hợp lý so với các hợp kim chịu lực cao khác.

Nhược điểm của C80500 Copper Alloys

  • Dẫn điện – dẫn nhiệt không cao, không phù hợp cho ngành điện.
  • Khả năng hàn tương đối khó do ảnh hưởng của mangan.
  • Không ổn định ở nhiệt độ quá cao (> 500°C) so với hợp kim đồng-niken.

Ứng dụng của C80500 Copper Alloys

Ngành cơ khí chế tạo

  • Bạc trượt chịu lực
  • Ổ trục, vòng bi đồng
  • Bánh răng đồng chịu ma sát
  • Khớp nối công nghiệp
  • Trục quay, nắp chặn áp suất
  • Linh kiện chịu mài mòn trong máy công nghiệp

Ngành hàng hải

  • Bệ đỡ trục chân vịt
  • Bạc trục tàu biển
  • Vỏ bơm nước biển
  • Van, mặt bích tiếp xúc nước biển
  • Linh kiện tàu cá, tàu vận chuyển, tàu du lịch
  • Chi tiết kim loại ngập nước chống ăn mòn

Ngành dầu khí – năng lượng

  • Phụ kiện hệ thống nén – bơm
  • Linh kiện trong giàn khoan
  • Phụ tùng chịu áp lực trong nhà máy nhiệt điện và thủy điện

Công nghiệp sản xuất – tự động hóa

  • Bộ phận truyền động
  • Chi tiết khuôn chịu lực
  • Linh kiện máy CNC tải nặng
  • Thiết bị thủy lực và khí nén

C80500 đặc biệt phù hợp cho các máy móc vận hành liên tục hoặc yêu cầu độ ổn định cao.


Gia công C80500 Copper Alloys

  • Tiện – phay – khoan: cho phoi ổn định, ít bị sứt mẻ dao.
  • Gia công CNC: thích hợp ở tốc độ trung bình – cao.
  • Hàn: cần que hàn đồng-mangan chuyên dụng.
  • Đúc: ít rỗ khí, ít nứt nóng.
  • Gia công bề mặt: dễ đánh bóng hoặc phủ lớp chống mài mòn.

C80500 có thể đạt độ hoàn thiện bề mặt tốt, nhất là trong các ứng dụng cần độ chính xác cao.


So sánh C80500 với các hợp kim đồng khác

Hợp kim Độ bền Chống ăn mòn Mài mòn Gia công Ứng dụng
C70400 (CuNi 70/30) Cao Rất cao Trung bình Tốt Hàng hải, hóa chất
C95400 (Nhôm Bronze) Rất cao Trung bình Rất cao Khá khó Ổ trượt, bánh răng
C83600 (Đồng thiếc) Trung bình Tốt Trung bình Dễ Van, khớp nối
C80500 Rất cao Rất cao Rất tốt Tốt Cơ khí, hàng hải, dầu khí

C80500 nổi bật nhờ sự cân bằng tốt giữa hiệu năng cơ học, khả năng chống ăn mòn và chi phí sản xuất.


Lý do doanh nghiệp nên chọn C80500 Copper Alloys

  • Hiệu năng vượt trội trong môi trường biển
  • Độ bền cao và ổn định lâu dài
  • Giảm chi phí bảo trì
  • Dễ gia công theo yêu cầu kỹ thuật
  • Đa dạng ứng dụng trong nhiều ngành
  • Tối ưu chi phí so với các hợp kim đặc biệt

Nếu bạn cần một loại hợp kim đồng chuyên dùng cho tải trọng nặng, ma sát mạnh và ăn mòn biển, C80500 là lựa chọn đáng tin cậy.


Kết luận

C80500 Copper Alloys là một hợp kim đồng mangan–nhôm cao cấp, sở hữu khả năng chống ăn mòn nước biển mạnh mẽ, độ bền cơ học vượt trội và độ ổn định lâu dài trong mọi điều kiện vận hành. Nhờ các tính năng nổi bật, C80500 được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp hàng hải, cơ khí chế tạo, dầu khí và nhiều lĩnh vực công nghiệp nặng cần độ tin cậy cao.

Với sự cân bằng hoàn hảo giữa chất lượng, tuổi thọ và chi phí, C80500 là một trong những hợp kim đồng hiệu quả nhất mà doanh nghiệp nên lựa chọn cho nhu cầu sản xuất và vận hành thiết bị.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Giá Căn Đồng Lá 2 mm

    Giá Căn Đồng Lá 2 mm Giá Căn Đồng Lá 2 mm là mức giá thị trường [...]

    317S16 stainless steel

    317S16 stainless steel 317S16 stainless steel là gì? 317S16 stainless steel là một loại thép [...]

    Giá Shim Đồng 0.04mm

    Giá Shim Đồng 0.04mm Giá Shim Đồng 0.04mm là mức giá Shim Đồng trên thị [...]

    Vật liệu 316LN

    Vật liệu 316LN Vật liệu 316LN là gì? Vật liệu 316LN là một loại thép [...]

    Thép 1.4034

    Thép 1.4034 Thép 1.4034 là gì? Thép 1.4034, hay còn được biết đến với tên [...]

    Vuông Đặc Đồng 46mm

    Vuông Đặc Đồng 46mm Vuông Đặc Đồng 46mm là gì? Vuông Đặc Đồng 46mm là [...]

    Thép Inox Martensitic 1.4034

    Thép Inox Martensitic 1.4034 Thép Inox Martensitic 1.4034 là gì? Thép không gỉ 1.4034, còn [...]

    So Sánh Inox 1.4507 Với Inox 316L Và 904L – Loại Nào Tốt Hơn

    So Sánh Inox 1.4507 Với Inox 316L Và 904L – Loại Nào Tốt Hơn? 1. [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo