CA104 Materials

Giá Đồng C7701

CA104 Materials

CA104 Materials là gì?

CA104 Materials là hợp kim đồng nhôm (Cu-Al Alloy) với hàm lượng nhôm cao hơn CA103, giúp tăng cường độ bền cơ học, khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn. Hợp kim này giữ được tính dẫn điện vừa phải và vẫn dễ gia công cơ khí, thích hợp cho các chi tiết cơ khí, bánh răng, trục, bạc trượt và linh kiện kỹ thuật cần độ cứng và tuổi thọ cao.

CA104 Materials được ứng dụng phổ biến trong ngành cơ khí, công nghiệp chế tạo máy, điện nhẹ và các linh kiện kỹ thuật có yêu cầu chống mài mòn và bền cơ học.


Thành phần hóa học của CA104 Materials

Bảng: Thành phần hóa học CA104 Materials

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Cu (Đồng) 96,0–97,5
Al (Nhôm) 2,0–4,0
Fe (Sắt) ≤ 0,5
Ni (Niken) ≤ 0,2
Mn (Mangan) ≤ 0,2
Zn (Kẽm) ≤ 0,5
Tạp chất khác ≤ 0,3

Hàm lượng nhôm cao giúp tăng độ cứng và khả năng chống mài mòn, đồng thời giảm khả năng biến dạng khi chịu lực.


Tính chất cơ lý của CA104 Materials

1. Độ bền kéo (Tensile Strength)

Độ bền kéo đạt 280–350 MPa, cao hơn CA103 và đồng tinh khiết, phù hợp cho chi tiết cơ khí và bánh răng chịu lực vừa đến cao.

2. Độ cứng (Hardness)

Độ cứng từ 90–120 HB, giúp chi tiết duy trì hình dạng và chịu mài mòn tốt trong quá trình sử dụng.

3. Độ giãn dài (Elongation)

Độ giãn dài 10–20%, hợp kim có độ dẻo vừa phải, vẫn có thể uốn, kéo nhẹ và dập nguội.

4. Khả năng gia công

CA104 Materials có thể gia công bằng:

  • Tiện
  • Phay
  • Khoan
  • Cắt
  • Uốn nhẹ

Hợp kim cứng hơn CA103 nên yêu cầu công cụ cứng và chính xác hơn khi gia công.

5. Khả năng chống ăn mòn

  • Khả năng chống oxy hóa tốt hơn đồng tinh khiết
  • Thích hợp cho môi trường nước ngọt, hơi nước và môi trường công nghiệp nhẹ
  • Phù hợp cho chi tiết cơ khí chịu ma sát và ăn mòn nhẹ đến vừa

6. Tính dẫn điện – dẫn nhiệt

  • Dẫn điện: 12–18 MS/m, thấp hơn đồng tinh khiết nhưng vẫn đủ cho các chi tiết dẫn điện nhẹ và trung bình
  • Dẫn nhiệt: trung bình, phù hợp cho chi tiết chịu nhiệt vừa

7. Màu sắc – thẩm mỹ

Màu vàng đồng sáng, bề mặt mịn, thích hợp cho chi tiết cơ khí kỹ thuật, trang trí và ứng dụng điện nhẹ.


Ưu điểm của CA104 Materials

  • Độ bền cơ học cao, vượt trội so với đồng tinh khiết và CA103
  • Khả năng chống mài mòn và chống oxy hóa tốt
  • Bề mặt gia công mịn, ít khuyết tật
  • Phù hợp cho bánh răng, trục, bạc trượt, chi tiết cơ khí và linh kiện kỹ thuật
  • Kết hợp giữa độ cứng cao và khả năng dẫn điện vừa phải

Nhược điểm của CA104 Materials

  • Dẫn điện và dẫn nhiệt thấp hơn đồng tinh khiết
  • Độ dẻo kém hơn CA103, khó kéo dài
  • Không thích hợp cho chi tiết chịu tải trọng rất cao hoặc biến dạng lớn
  • Chi phí sản xuất cao hơn các hợp kim đồng thông thường

Bảng so sánh CA104 Materials với các loại đồng nhôm khác

Tiêu chí CA104 Materials CA103 Materials C101 Materials
Màu sắc Vàng đồng sáng Vàng đồng sáng Đỏ đồng sáng
Độ bền kéo 280–350 MPa 250–300 MPa 210–250 MPa
Độ cứng 90–120 HB 80–100 HB 50–70 HB
Gia công Dễ, tiện, phay, khoan, uốn nhẹ Dễ, tiện, phay, khoan, uốn nhẹ Dễ, tiện, phay, kéo, uốn
Chống ăn mòn Tốt Tốt Tốt
Ứng dụng Bánh răng, trục, bạc trượt, linh kiện cơ khí Bánh răng, trục, linh kiện cơ khí Dây dẫn, thanh cái, cuộn dây, tấm đồng

CA104 Materials nổi bật nhờ độ cứng cao, khả năng chống mài mòn tốt, bề mặt gia công mịn và tính dẫn điện vừa phải, phù hợp cho các chi tiết cơ khí và linh kiện kỹ thuật đòi hỏi tuổi thọ cao.


Ứng dụng của CA104 Materials

1. Chi tiết cơ khí và bánh răng

  • Bánh răng nhỏ, trục, bạc trượt, chi tiết dẫn động
  • Thích hợp cho máy móc công nghiệp vừa và nhẹ
  • Độ bền và độ cứng cao, chống mài mòn tốt

2. Linh kiện kỹ thuật

  • Chi tiết cơ khí, khung, tấm dẫn nhiệt
  • Bề mặt mịn, dễ gia công, bền bỉ trong môi trường công nghiệp

3. Ứng dụng trong điện nhẹ

  • Chi tiết dẫn điện nhẹ, tiếp điểm không yêu cầu dẫn điện cao
  • Thích hợp cho các bộ phận kết hợp cơ khí và điện

4. Trang trí kỹ thuật

  • Chi tiết màu vàng đồng sáng, bề mặt đẹp
  • Phù hợp cho trang trí kỹ thuật và cơ khí công nghiệp

Kết luận

CA104 Materials là hợp kim đồng nhôm với hàm lượng nhôm cao, nổi bật với độ bền cơ học và độ cứng cao, khả năng chống mài mòn và oxy hóa tốt, bề mặt gia công mịn và độ dẫn điện vừa phải. Hợp kim thích hợp cho bánh răng, trục, bạc trượt, linh kiện cơ khí và các bộ phận kỹ thuật yêu cầu tuổi thọ cao. CA104 Materials là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng công nghiệp và cơ khí chất lượng cao.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 135

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 135 – Lựa Chọn Tối Ưu Cho Kết Cấu [...]

    Inox Duplex UNS S32205

    Inox Duplex UNS S32205 Inox Duplex UNS S32205 là gì? Inox Duplex UNS S32205, còn [...]

    Shim Chêm Đồng Đỏ 0.7mm

    Shim Chêm Đồng Đỏ 0.7mm Shim Chêm Đồng Đỏ 0.7mm là gì? Shim Chêm Đồng [...]

    Thép Inox STS316J1L

    Thép Inox STS316J1L Thép Inox STS316J1L là gì? Thép Inox STS316J1L là phiên bản cải [...]

    Tìm hiểu về Inox STS430

    Tìm hiểu về Inox STS430 và Ứng dụng của nó Inox STS430 là gì? Inox [...]

    Thép SUS410S

    Thép SUS410S Thép SUS410S là gì? Thép SUS410S là một loại thép không gỉ martensitic, [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 6.4 Dùng Làm Trục

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 6.4 Dùng Làm Trục Láp Tròn Đặc Inox 201 [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 8

    Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 8 – Bền Bỉ, Chính Xác Cao Giới [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo