CA105 Materials

Giá Đồng C7701

CA105 Materials

CA105 Materials là gì?

CA105 Materials là hợp kim đồng nhôm (Cu-Al Alloy) với hàm lượng nhôm cao, được thiết kế để tối ưu hóa độ bền cơ học, khả năng chống mài mòn và chống oxy hóa, đồng thời vẫn giữ được tính gia công tốt. Đây là loại hợp kim đồng được ứng dụng rộng rãi trong các chi tiết cơ khí chịu lực vừa đến cao, bánh răng, trục, bạc trượt và linh kiện kỹ thuật yêu cầu độ bền cao.

CA105 Materials được sử dụng phổ biến trong ngành cơ khí chế tạo máy, công nghiệp điện nhẹ và các linh kiện kỹ thuật có tuổi thọ cao.


Thành phần hóa học của CA105 Materials

Bảng: Thành phần hóa học CA105 Materials

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Cu (Đồng) 95,0–97,0
Al (Nhôm) 3,0–5,0
Fe (Sắt) ≤ 0,5
Ni (Niken) ≤ 0,2
Mn (Mangan) ≤ 0,2
Zn (Kẽm) ≤ 0,5
Tạp chất khác ≤ 0,3

Hàm lượng nhôm cao giúp hợp kim tăng cường độ cứng, chống mài mòn và hạn chế biến dạng khi chịu lực.


Tính chất cơ lý của CA105 Materials

1. Độ bền kéo (Tensile Strength)

Độ bền kéo đạt 300–370 MPa, cao hơn so với CA103 và CA104, phù hợp cho chi tiết cơ khí và bánh răng chịu lực vừa đến cao.

2. Độ cứng (Hardness)

Độ cứng từ 100–130 HB, giúp chi tiết duy trì hình dạng và chống mài mòn tốt trong quá trình sử dụng.

3. Độ giãn dài (Elongation)

Độ giãn dài 8–15%, hợp kim có độ dẻo vừa phải, vẫn có thể uốn, kéo nhẹ và dập nguội.

4. Khả năng gia công

CA105 Materials có thể gia công bằng:

  • Tiện
  • Phay
  • Khoan
  • Cắt
  • Uốn nhẹ

Hợp kim cứng hơn CA104 nên yêu cầu công cụ gia công chính xác và vật liệu cứng hơn.

5. Khả năng chống ăn mòn

  • Khả năng chống oxy hóa tốt hơn đồng tinh khiết
  • Thích hợp cho môi trường nước ngọt, hơi nước và môi trường công nghiệp nhẹ
  • Phù hợp cho chi tiết cơ khí chịu ma sát và ăn mòn vừa đến cao

6. Tính dẫn điện – dẫn nhiệt

  • Dẫn điện: 10–15 MS/m, thấp hơn đồng tinh khiết nhưng đủ cho các chi tiết dẫn điện nhẹ
  • Dẫn nhiệt: trung bình, thích hợp cho chi tiết chịu nhiệt vừa

7. Màu sắc – thẩm mỹ

Màu vàng đồng sáng, bề mặt mịn, thích hợp cho chi tiết cơ khí kỹ thuật, trang trí và ứng dụng điện nhẹ.


Ưu điểm của CA105 Materials

  • Độ bền cơ học và độ cứng cao
  • Khả năng chống mài mòn và chống oxy hóa tốt
  • Bề mặt gia công mịn, ít khuyết tật
  • Phù hợp cho bánh răng, trục, bạc trượt, chi tiết cơ khí và linh kiện kỹ thuật
  • Kết hợp giữa độ cứng cao và khả năng dẫn điện vừa phải

Nhược điểm của CA105 Materials

  • Dẫn điện và dẫn nhiệt thấp hơn đồng tinh khiết
  • Độ dẻo kém hơn CA104, khó kéo dài
  • Không phù hợp cho chi tiết chịu tải trọng cực cao hoặc biến dạng lớn
  • Chi phí sản xuất cao hơn các hợp kim đồng thông thường

Bảng so sánh CA105 Materials với các hợp kim đồng nhôm khác

Tiêu chí CA105 Materials CA104 Materials CA103 Materials
Màu sắc Vàng đồng sáng Vàng đồng sáng Vàng đồng sáng
Độ bền kéo 300–370 MPa 280–350 MPa 250–300 MPa
Độ cứng 100–130 HB 90–120 HB 80–100 HB
Gia công Dễ, tiện, phay, khoan, uốn nhẹ Dễ, tiện, phay, khoan, uốn nhẹ Dễ, tiện, phay, khoan, uốn nhẹ
Chống ăn mòn Tốt Tốt Tốt
Ứng dụng Bánh răng, trục, bạc trượt, linh kiện cơ khí Bánh răng, trục, bạc trượt, linh kiện cơ khí Bánh răng, trục, linh kiện cơ khí

CA105 Materials nổi bật nhờ độ cứng và độ bền cao, khả năng chống mài mòn tốt, bề mặt gia công mịn và tính dẫn điện vừa phải, phù hợp cho các chi tiết cơ khí và linh kiện kỹ thuật đòi hỏi tuổi thọ cao.


Ứng dụng của CA105 Materials

1. Chi tiết cơ khí và bánh răng

  • Bánh răng nhỏ, trục, bạc trượt, chi tiết dẫn động
  • Thích hợp cho máy móc công nghiệp vừa và nhẹ
  • Độ bền và độ cứng cao, chống mài mòn tốt

2. Linh kiện kỹ thuật

  • Chi tiết cơ khí, khung, tấm dẫn nhiệt
  • Bề mặt mịn, dễ gia công, bền bỉ trong môi trường công nghiệp

3. Ứng dụng trong điện nhẹ

  • Chi tiết dẫn điện nhẹ, tiếp điểm không yêu cầu dẫn điện cao
  • Thích hợp cho các bộ phận kết hợp cơ khí và điện

4. Trang trí kỹ thuật

  • Chi tiết màu vàng đồng sáng, bề mặt đẹp
  • Phù hợp cho trang trí kỹ thuật và cơ khí công nghiệp

Kết luận

CA105 Materials là hợp kim đồng nhôm với hàm lượng nhôm cao, nổi bật với độ bền cơ học và độ cứng vượt trội, khả năng chống mài mòn và oxy hóa tốt, bề mặt gia công mịn và độ dẫn điện vừa phải. Hợp kim thích hợp cho bánh răng, trục, bạc trượt, linh kiện cơ khí và các bộ phận kỹ thuật yêu cầu tuổi thọ cao. CA105 Materials là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng công nghiệp và cơ khí chất lượng cao.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Giá Dây Đồng 8mm

    Giá Dây Đồng 8mm Giá Dây Đồng 8mm là mức giá thị trường của dây [...]

    Thép không gỉ 1.4646

    Thép không gỉ 1.4646 Thép không gỉ 1.4646 là gì? Thép không gỉ 1.4646 là [...]

    Inox X6CrMnNiCuN18-12-4-2

    Inox X6CrMnNiCuN18-12-4-2 Inox X6CrMnNiCuN18-12-4-2 là gì? Inox X6CrMnNiCuN18-12-4-2 là loại thép không gỉ austenitic cao [...]

    Inox X2CrMnNiN21-5-1 So Với Các Loại Inox Khác: Nên Chọn Loại Nào Cho Dự Án Công Nghiệp

    Inox X2CrMnNiN21-5-1 So Với Các Loại Inox Khác: Nên Chọn Loại Nào Cho Dự Án [...]

    Giá Đồng Cuộn 0.1mm

    Giá Đồng Cuộn 0.1mm Giá Đồng Cuộn 0.1mm là mức giá thị trường của vật [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 62

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 62 – Vật Liệu Bền Bỉ Cho Các Ứng [...]

    C72900 Materials

    C72900 Materials C72900 Materials là một hợp kim đồng-niken cao cấp, nổi bật với khả [...]

    Cuộn Inox 0.10mm

    Cuộn Inox 0.10mm – Độ Cứng Vừa Phải, Gia Công Dễ Dàng, Ứng Dụng Linh [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo