CN107 Materials

Giá Đồng C7701

CN107 Materials

CN107 Materials là gì?

CN107 Materials là hợp kim đồng-niken (Cu-Ni Alloy) với hàm lượng niken khoảng 7–10%, được thiết kế để tăng khả năng chống ăn mòn, chống oxy hóa và cải thiện độ bền cơ học trong các môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Hợp kim này đặc biệt thích hợp cho các chi tiết cơ khí, thiết bị hàng hải, van, ống dẫn và linh kiện kỹ thuật chịu tải vừa đến cao.

CN107 Materials được sử dụng phổ biến trong ngành công nghiệp đóng tàu, chế tạo máy, thiết bị nhiệt, van công nghiệp, ống dẫn và các ứng dụng kỹ thuật cần độ bền, chống ăn mòn và tuổi thọ lâu dài.


Thành phần hóa học của CN107 Materials

Bảng: Thành phần hóa học CN107 Materials

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Cu (Đồng) 89–93
Ni (Niken) 7–10
Fe (Sắt) ≤ 1,0
Mn (Mangan) ≤ 0,5
Zn (Kẽm) ≤ 0,5
Pb (Chì) ≤ 0,05
Tạp chất khác ≤ 0,3

Hàm lượng niken giúp tăng khả năng chống ăn mòn và oxy hóa, đồng thời cải thiện độ bền và độ cứng của hợp kim.


Tính chất cơ lý của CN107 Materials

1. Độ bền kéo (Tensile Strength)

Độ bền kéo đạt 320–400 MPa, vượt trội hơn so với đồng tinh khiết và các hợp kim đồng-niken hàm lượng thấp, phù hợp cho chi tiết cơ khí chịu lực vừa đến cao.

2. Độ cứng (Hardness)

Độ cứng từ 95–125 HB, giúp chi tiết duy trì hình dạng, chống biến dạng và mài mòn trong quá trình sử dụng.

3. Độ giãn dài (Elongation)

Độ giãn dài 12–18%, hợp kim có độ dẻo vừa phải, dễ gia công và uốn nhẹ, đồng thời giữ được độ bền cơ học cao.

4. Khả năng gia công

CN107 Materials có thể gia công bằng:

  • Tiện
  • Phay
  • Khoan
  • Cắt
  • Dập nguội

Hợp kim cứng hơn đồng tinh khiết, yêu cầu công cụ gia công cứng và chính xác.

5. Khả năng chống ăn mòn

  • Chống oxy hóa tốt trong không khí, nước ngọt, nước biển và môi trường công nghiệp
  • Thích hợp cho chi tiết cơ khí, van, ống dẫn và thiết bị hóa chất

6. Tính dẫn điện – dẫn nhiệt

  • Dẫn điện: 5–9 MS/m, thấp hơn đồng tinh khiết nhưng phù hợp cho các ứng dụng kỹ thuật
  • Dẫn nhiệt: trung bình, đáp ứng cho chi tiết chịu nhiệt vừa

7. Màu sắc – thẩm mỹ

Màu vàng hồng sáng, bề mặt mịn, thích hợp cho chi tiết cơ khí, van, thiết bị kỹ thuật và trang trí công nghiệp.


Ưu điểm của CN107 Materials

  • Độ bền cơ học cao, chống biến dạng và mài mòn tốt
  • Khả năng chống ăn mòn và oxy hóa vượt trội, đặc biệt trong môi trường nước biển và hóa chất
  • Bề mặt gia công mịn, dễ chế tạo chi tiết cơ khí
  • Phù hợp cho van, ống dẫn, chi tiết máy và linh kiện kỹ thuật
  • Kết hợp độ bền, khả năng chống ăn mòn và tính ổn định cơ lý

Nhược điểm của CN107 Materials

  • Dẫn điện và dẫn nhiệt thấp hơn đồng tinh khiết
  • Độ dẻo kém hơn so với hợp kim đồng nhôm, khó kéo dài và uốn mạnh
  • Yêu cầu công cụ gia công chính xác và cứng
  • Chi phí sản xuất cao do hàm lượng niken và xử lý hợp kim

Bảng so sánh CN107 Materials với các hợp kim đồng-niken khác

Tiêu chí CN107 Materials CN102 Materials CuNi10Fe1Mn Materials
Màu sắc Vàng hồng sáng Vàng hồng sáng Vàng hồng nhạt
Độ bền kéo 320–400 MPa 350–420 MPa 300–380 MPa
Độ cứng 95–125 HB 100–130 HB 90–120 HB
Gia công Dễ, tiện, phay, khoan, dập nguội Dễ, tiện, phay, khoan, dập nguội Dễ, tiện, phay, khoan
Chống ăn mòn Tốt, nước biển, hóa chất Tốt, nước biển, hóa chất Tốt
Ứng dụng Van, ống dẫn, chi tiết cơ khí Van, ống dẫn, chi tiết cơ khí Chi tiết cơ khí, bánh răng

CN107 Materials nổi bật nhờ độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường nước biển và hóa chất, bề mặt gia công mịn và ổn định cơ lý cao.


Ứng dụng của CN107 Materials

1. Van và ống dẫn công nghiệp

  • Van, cút, ống dẫn nước biển và hóa chất
  • Khả năng chống ăn mòn và oxy hóa vượt trội
  • Tuổi thọ lâu dài, chịu áp lực vừa đến cao

2. Chi tiết cơ khí chịu tải

  • Trục, bánh răng, bạc trượt
  • Chi tiết máy móc công nghiệp vừa và nặng
  • Độ bền và độ cứng cao, chống biến dạng và mài mòn

3. Linh kiện kỹ thuật

  • Bộ phận máy, khung cơ khí, tấm dẫn nhiệt
  • Chi tiết yêu cầu bề mặt mịn, chống ăn mòn và chịu tải vừa

4. Ứng dụng hàng hải

  • Bộ phận tiếp xúc với nước biển, chi tiết đóng tàu
  • Thích hợp cho thiết bị bơm, van, ống dẫn và chi tiết máy chịu môi trường khắc nghiệt

Kết luận

CN107 Materials là hợp kim đồng-niken với hàm lượng niken 7–10%, nổi bật với độ bền cơ học và độ cứng cao, khả năng chống ăn mòn và oxy hóa tốt, bề mặt gia công mịn và ổn định cơ lý. Hợp kim thích hợp cho van, ống dẫn, chi tiết cơ khí, linh kiện kỹ thuật và ứng dụng trong môi trường nước biển và hóa chất. CN107 Materials là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng công nghiệp, cơ khí và hàng hải chất lượng cao.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox 2338

    Inox 2338 Inox 2338 là gì? Inox 2338 là một loại thép không gỉ cao [...]

    SUS416 Stainless Steel

    SUS416 Stainless Steel SUS416 là gì? SUS416 là một loại thép không gỉ martensitic có [...]

    Khả Năng Chịu Nhiệt Của Inox Zeron 100 – Có Dùng Được Ở Nhiệt Độ Cao Không

    Khả Năng Chịu Nhiệt Của Inox Zeron 100 – Có Dùng Được Ở Nhiệt Độ [...]

    UNS S20430 material

    UNS S20430 material UNS S20430 material là gì? UNS S20430 material là thép không gỉ [...]

    Inox 316L Có Phù Hợp Với Ngành Dược Phẩm Và Thiết Bị Y Tế Không

    Inox 316L Có Phù Hợp Với Ngành Dược Phẩm Và Thiết Bị Y Tế Không? [...]

    Tấm Inox 440 2.5mm

    Tấm Inox 440 2.5mm – Đặc Tính Và Ứng Dụng Giới Thiệu Chung Về Tấm [...]

    Thép Inox Z6CNT18.11

    Thép Inox Z6CNT18.11 Thép Inox Z6CNT18.11 là thép không gỉ austenitic cao cấp, nổi bật [...]

    1.4438 material

    1.4438 material 1.4438 material là gì? 1.4438 material, còn được biết đến với ký hiệu [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo