CuNi1Si Materials

Giá Đồng C7701

CuNi1Si Materials

CuNi1Si Materials là gì?

CuNi1Si Materials là hợp kim đồng – niken – silic, thuộc nhóm hợp kim đồng niken, nổi bật với khả năng chống ăn mòn, độ bền cơ học cao và tính ổn định dưới tải trọng cơ học. Với khoảng 1% niken và lượng silic nhỏ, hợp kim này được thiết kế để tăng khả năng chống oxy hóa, chống mài mòn và cải thiện độ cứng mà vẫn giữ được độ dẻo cần thiết cho gia công cơ khí.

CuNi1Si Materials thường được sử dụng trong sản xuất chi tiết cơ khí, phụ kiện công nghiệp, linh kiện điện – điện tử, van, bơm, thiết bị trao đổi nhiệt và các chi tiết yêu cầu độ bền, ổn định cơ học và chống ăn mòn. Silic đóng vai trò nâng cao độ cứng, cải thiện khả năng chống mài mòn và giữ bề mặt mịn, trong khi niken giúp tăng khả năng chống oxy hóa và độ bền tổng thể.


Thành phần hóa học của CuNi1Si Materials

Bảng: Thành phần hóa học CuNi1Si Materials

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Cu (Đồng) 98 – 99
Ni (Niken) 0.8 – 1.2
Si (Silic) 0.3 – 0.6
Tạp chất khác ≤ 0.5

Hợp kim được cân chỉnh để giữ màu vàng nhạt của đồng, tăng độ bền cơ học và khả năng chống mài mòn.


Tính chất cơ lý của CuNi1Si Materials

1. Độ bền kéo (Tensile Strength)

Độ bền kéo đạt 260–360 MPa, đủ để chịu lực trong các ứng dụng cơ khí và môi trường công nghiệp nhẹ.

2. Độ cứng (Hardness)

Độ cứng từ 95–130 HB, giúp chi tiết giữ form tốt, chống mài mòn bề mặt và duy trì độ ổn định lâu dài.

3. Độ giãn dài (Elongation)

Độ giãn dài 18–28%, đảm bảo khả năng tạo hình nguội, uốn, dập và kéo mà không bị nứt gãy.

4. Khả năng gia công

CuNi1Si Materials dễ gia công nhờ thành phần silic và niken cân đối:

  • Tiện CNC
  • Phay
  • Khoan
  • Dập nguội
  • Hàn, mối ghép solder

Bề mặt sau gia công mịn, ít mẻ dao và dễ đánh bóng.

5. Khả năng chống ăn mòn

  • Chống oxy hóa trong không khí ẩm
  • Kháng ăn mòn trong môi trường nước ngọt và môi trường hóa chất nhẹ
  • Ổn định khi sử dụng lâu dài, không bị gỉ sét hoặc oxy hóa bề mặt

6. Màu sắc – thẩm mỹ

Màu vàng nhạt của đồng nguyên chất, dễ đánh bóng hoặc mạ bảo vệ, phù hợp cho chi tiết cơ khí, linh kiện công nghiệp và trang trí mỹ nghệ.

7. Tính dẫn điện – dẫn nhiệt

  • Dẫn điện: 20–25 MS/m, phù hợp cho các ứng dụng dẫn điện nhẹ
  • Dẫn nhiệt: tốt, giúp giảm sinh nhiệt khi gia công hoặc vận hành trong môi trường nhiệt độ cao

Ưu điểm của CuNi1Si Materials

  • Khả năng chống ăn mòn tốt, đặc biệt trong môi trường ẩm hoặc nước ngọt.
  • Độ bền cơ học ổn định, chịu lực tốt.
  • Gia công dễ dàng: tiện, phay, dập, hàn.
  • Bề mặt mịn, dễ đánh bóng và hoàn thiện.
  • Ổn định cơ học lâu dài, phù hợp cho các chi tiết kỹ thuật.
  • Dẫn điện và dẫn nhiệt vừa đủ cho các ứng dụng điện – cơ khí nhẹ.

Nhược điểm của CuNi1Si Materials

  • Không thích hợp cho các ứng dụng chịu lực cực cao.
  • Có thể xỉn màu nếu không xử lý bề mặt hoặc mạ bảo vệ.
  • Không chịu được môi trường acid hoặc kiềm đậm đặc.
  • Độ dẻo hạn chế so với đồng nguyên chất.

Bảng so sánh CuNi1Si Materials với các hợp kim đồng niken khác

Tiêu chí CuNi1Si Materials CuNi1P Materials CuNi10Fe1Mn
Màu sắc Vàng nhạt Vàng nhạt Trắng bạc
Độ bền kéo 260–360 MPa 250–350 MPa 360–480 MPa
Độ cứng 95–130 HB 90–120 HB 110–160 HB
Gia công Tốt Tốt Tốt
Chống ăn mòn Tốt Tốt Tốt
Ứng dụng Chi tiết cơ khí, linh kiện điện, van, bơm Van, bơm, trao đổi nhiệt Trang sức, cơ khí, nhạc cụ

CuNi1Si Materials nổi bật với khả năng chống ăn mòn tốt, độ bền ổn định và khả năng gia công linh hoạt, phù hợp cho các chi tiết cơ khí, thiết bị công nghiệp và linh kiện điện – điện tử.


Ứng dụng của CuNi1Si Materials

1. Linh kiện cơ khí và thiết bị công nghiệp

  • Van, bơm, bộ trao đổi nhiệt
  • Trục nhỏ, bạc dẫn hướng, bulông cơ khí
  • Chi tiết máy móc chịu mài mòn nhẹ

2. Thiết bị điện và điện tử

  • Các chi tiết dẫn điện nhẹ
  • Vỏ thiết bị điện – điện tử
  • Khớp nối, tấm che nhiễu

3. Mỹ nghệ và chi tiết trang trí

  • Quà tặng, tượng, huy chương
  • Chi tiết cơ khí trang trí
  • Phụ kiện nội thất

4. Hàn và ghép kim loại

  • Các mối ghép solder trong linh kiện cơ khí và điện tử
  • Các chi tiết yêu cầu độ bền mối nối cao và chống ăn mòn

Kết luận

CuNi1Si Materials là hợp kim đồng – niken – silic với khả năng chống ăn mòn, độ bền cơ học ổn định và khả năng gia công linh hoạt. Vật liệu phù hợp cho các chi tiết kỹ thuật, thiết bị công nghiệp, linh kiện điện – điện tử và chi tiết mỹ nghệ. Với độ bền, khả năng chống oxy hóa và bề mặt mịn, CuNi1Si Materials là lựa chọn lý tưởng cho các chi tiết cơ khí và công nghiệp yêu cầu độ bền, thẩm mỹ và ổn định lâu dài.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tấm Inox 430 0.35mm

    Tấm Inox 430 0.35mm – Đặc Tính Và Ứng Dụng Giới Thiệu Chung Về Tấm [...]

    Vì sao Inox X2CrNi12 được ưa chuộng trong ngành chế tạo cơ khí giá rẻ

    Vì sao Inox X2CrNi12 được ưa chuộng trong ngành chế tạo cơ khí giá rẻ? [...]

    Đồng Hợp Kim CuMg0.5

    Đồng Hợp Kim CuMg0.5 Đồng Hợp Kim CuMg0.5 là gì? Đồng Hợp Kim CuMg0.5 là [...]

    Đồng Hợp Kim CuZn37Pb0.5

    Đồng Hợp Kim CuZn37Pb0.5 Đồng Hợp Kim CuZn37Pb0.5 là gì? Đồng Hợp Kim CuZn37Pb0.5 là [...]

    Chêm Đồng Thau 0.04mm

    Chêm Đồng Thau 0.04mm Chêm Đồng Thau 0.04mm là gì? Chêm Đồng Thau 0.04mm là [...]

    Inox SUS304L

    Inox SUS304L Inox SUS304L là gì? Inox SUS304L là phiên bản thấp carbon của inox [...]

    Giá Shim Chêm Đồng Đỏ 0.04mm

    Giá Shim Chêm Đồng Đỏ 0.04mm Giá Shim Chêm Đồng Đỏ 0.04 mm là mức [...]

    Thép X2CrNiMo17-12-2

    Thép X2CrNiMo17-12-2 Thép X2CrNiMo17-12-2 là gì? Thép X2CrNiMo17-12-2 là một loại thép không gỉ Austenitic [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo