CuNi2Be Materials

Giá Đồng C7701

CuNi2Be Materials

CuNi2Be Materials là gì?

CuNi2Be Materials là hợp kim đồng – niken – beryllium, nổi bật với độ cứng cao, khả năng đàn hồi tuyệt vời và khả năng chống mài mòn tốt. Đây là một trong những hợp kim đồng niken có tính năng cơ học vượt trội, đặc biệt thích hợp cho các chi tiết kỹ thuật cần độ đàn hồi cao, chịu lực tốt và chống mài mòn trong môi trường công nghiệp.

Với tỷ lệ niken khoảng 2% và hàm lượng beryllium nhỏ, CuNi2Be Materials mang lại sự kết hợp giữa độ bền, độ cứng và khả năng tạo hình. Hợp kim này thường được sử dụng trong sản xuất lò xo, trục đàn hồi, chi tiết tiếp xúc điện, các bộ phận cơ khí chịu lực, đồng thời vẫn giữ màu vàng nhạt tự nhiên và dễ gia công.


Thành phần hóa học của CuNi2Be Materials

Bảng: Thành phần hóa học CuNi2Be Materials

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Cu (Đồng) 97 – 98
Ni (Niken) 1.8 – 2.2
Be (Beryllium) 0.2 – 0.3
Tạp chất khác ≤ 0.5

Hợp kim được thiết kế cân đối giữa niken và beryllium, vừa tăng cường độ cứng, vừa giữ độ dẻo cần thiết cho gia công cơ khí và lò xo đàn hồi.


Tính chất cơ lý của CuNi2Be Materials

1. Độ bền kéo (Tensile Strength)

Độ bền kéo đạt 700–900 MPa, giúp vật liệu chịu lực rất tốt, thích hợp cho các chi tiết chịu tải trọng cao.

2. Độ cứng (Hardness)

Độ cứng từ 200–300 HB, rất cao so với các hợp kim đồng niken thông thường, cho phép chi tiết giữ form và chống mài mòn tốt.

3. Độ giãn dài (Elongation)

Độ giãn dài 4–8%, cho thấy hợp kim có khả năng đàn hồi cao nhưng dẻo ít hơn so với đồng nguyên chất.

4. Khả năng gia công

CuNi2Be Materials có thể gia công qua các phương pháp:

  • Tiện CNC
  • Phay
  • Dập nguội
  • Gia công lò xo
  • Hàn và mối ghép solder với kỹ thuật đặc biệt

Do hàm lượng beryllium, cần chú ý bảo hộ khi gia công để tránh bụi beryllium độc hại.

5. Khả năng chống ăn mòn

  • Chịu tốt môi trường không khí và ẩm
  • Kháng ăn mòn nhẹ trong môi trường nước ngọt
  • Ổn định cơ học lâu dài, chống oxy hóa bề mặt

6. Màu sắc – thẩm mỹ

Màu vàng nhạt tự nhiên, bề mặt dễ đánh bóng, phù hợp cho chi tiết kỹ thuật và trang trí mỹ nghệ.

7. Tính dẫn điện – dẫn nhiệt

  • Dẫn điện: 10–15 MS/m, phù hợp cho các chi tiết điện tử và tiếp xúc điện.
  • Dẫn nhiệt: tốt, giúp giảm sinh nhiệt khi vận hành hoặc gia công.

Ưu điểm của CuNi2Be Materials

  • Độ bền kéo và độ cứng cao, chịu lực tốt.
  • Khả năng đàn hồi vượt trội, thích hợp cho lò xo và chi tiết cơ khí đàn hồi.
  • Kháng mài mòn, chống oxy hóa bề mặt.
  • Gia công trên CNC, phay, tiện và dập nguội tốt.
  • Bề mặt mịn, dễ đánh bóng và hoàn thiện.
  • Ổn định cơ học lâu dài, thích hợp chi tiết kỹ thuật và công nghiệp.

Nhược điểm của CuNi2Be Materials

  • Dẻo thấp, dễ gãy nếu kéo quá mức.
  • Phải chú ý bảo hộ khi gia công do beryllium độc hại.
  • Không thích hợp cho chi tiết cần uốn dẻo nhiều.
  • Có thể xỉn màu nếu không xử lý bề mặt hoặc mạ bảo vệ.

Bảng so sánh CuNi2Be Materials với các hợp kim đồng niken khác

Tiêu chí CuNi2Be Materials CuNi1Be CuNi1Si
Màu sắc Vàng nhạt Vàng nhạt Vàng nhạt
Độ bền kéo 700–900 MPa 500–700 MPa 260–360 MPa
Độ cứng 200–300 HB 150–200 HB 95–130 HB
Gia công Tốt, cần bảo hộ Tốt Tốt
Chống ăn mòn Tốt Tốt Tốt
Ứng dụng Lò xo, trục đàn hồi, tiếp xúc điện Lò xo, chi tiết kỹ thuật Linh kiện cơ khí, điện

CuNi2Be Materials nổi bật với khả năng đàn hồi cao, độ bền và độ cứng vượt trội, phù hợp cho lò xo, chi tiết cơ khí chịu lực và các linh kiện tiếp xúc điện.


Ứng dụng của CuNi2Be Materials

1. Lò xo và chi tiết đàn hồi

  • Lò xo nén, kéo, uốn
  • Trục đàn hồi trong cơ khí chính xác
  • Chi tiết chịu tải trọng cao

2. Linh kiện điện – điện tử

  • Chi tiết tiếp xúc điện, đầu nối
  • Bộ phận dẫn điện chịu lực và mài mòn
  • Các chi tiết điện tử cần độ đàn hồi và dẫn điện ổn định

3. Linh kiện cơ khí chính xác

  • Trục, bạc dẫn hướng
  • Bản lề, bulông chịu lực
  • Chi tiết máy công nghiệp yêu cầu độ cứng và bền

4. Mỹ nghệ và trang trí kỹ thuật

  • Chi tiết kỹ thuật mỹ nghệ, phụ kiện cơ khí
  • Các chi tiết yêu cầu bề mặt mịn, độ cứng cao và thẩm mỹ

Kết luận

CuNi2Be Materials là hợp kim đồng – niken – beryllium với độ cứng, độ bền và khả năng đàn hồi vượt trội. Vật liệu phù hợp cho các chi tiết cơ khí chịu lực, lò xo, trục đàn hồi, tiếp xúc điện và linh kiện công nghiệp. Với khả năng chống mài mòn, ổn định cơ học và bề mặt mịn, CuNi2Be Materials là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng kỹ thuật, công nghiệp và mỹ nghệ đòi hỏi độ bền và thẩm mỹ cao.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox S32900 Là Gì

    Inox S32900 Là Gì? Đặc Điểm Và Ứng Dụng Của Loại Thép Không Gỉ Này [...]

    Giá Đồng Ống Phi 52

    Giá Đồng Ống Phi 52 Giá Đồng Ống Phi 52 là mức giá thị trường [...]

    Giá Cuộn Đồng 0.16 mm

    Giá Cuộn Đồng 0.16 mm Giá Cuộn Đồng 0.16 mm là mức giá thị trường của cuộn [...]

    Đồng Lục Giác Phi 22

    Đồng Lục Giác Phi 22 Đồng Lục Giác Phi 22 là gì? Đồng Lục Giác [...]

    Hợp Kim Đồng CA104

    Hợp Kim Đồng CA104 Hợp Kim Đồng CA104 là gì? Hợp Kim Đồng CA104 là [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 8

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 8 – Độ Bền Vượt Trội, Chống Gỉ Hiệu [...]

    Tìm hiểu về Inox 1.4376

    Tìm hiểu về Inox 1.4376 và Ứng dụng của nó Inox 1.4376 là gì? Inox [...]

    Đồng C54400

    Đồng C54400 Đồng C54400 là gì? Đồng C54400, còn gọi là phosphor bronze C544 hoặc [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo