CuSn6 Materials

Giá Đồng C7701

CuSn6 Materials

CuSn6 Materials là gì?

CuSn6 Materials là hợp kim đồng – thiếc thuộc nhóm đồng thiếc phổ biến, được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp cơ khí và chế tạo thiết bị. Với hàm lượng thiếc khoảng 6%, hợp kim này có độ bền cơ học cao, khả năng chống mài mòn tốt, đồng thời vẫn giữ được tính dẻo và khả năng gia công dễ dàng.

CuSn6 Materials thường được sử dụng trong sản xuất bạc đạn, ổ trượt, bushings, trục, van, cánh quạt và các chi tiết máy chịu lực cao. Thiếc trong hợp kim giúp cải thiện khả năng chống mài mòn, tăng độ cứng bề mặt, đồng thời duy trì độ ổn định cơ học trong quá trình vận hành.


Thành phần hóa học của CuSn6 Materials

Bảng: Thành phần hóa học CuSn6 Materials

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Cu (Đồng) 93 – 94
Sn (Thiếc) 5.8 – 6.2
Tạp chất khác ≤ 0.5

Hợp kim được cân chỉnh để tối ưu hóa độ bền, khả năng chống mài mòn, giữ bề mặt mịn và dễ gia công cơ khí.


Tính chất cơ lý của CuSn6 Materials

1. Độ bền kéo (Tensile Strength)

Độ bền kéo đạt 400–500 MPa, phù hợp cho các chi tiết cơ khí chịu lực vừa và cao.

2. Độ cứng (Hardness)

Độ cứng từ 130–170 HB, giúp chi tiết giữ form, chống mài mòn và ổn định lâu dài.

3. Độ giãn dài (Elongation)

Độ giãn dài 6–10%, cho thấy hợp kim có độ dẻo vừa phải, dễ gia công và định hình.

4. Khả năng gia công

CuSn6 Materials có thể gia công bằng:

  • Tiện CNC
  • Phay
  • Khoan
  • Dập nguội
  • Hàn và lắp ráp

Hợp kim có tính gia công tốt, bề mặt mịn sau khi tiện, phay hoặc dập, phù hợp cho linh kiện công nghiệp và chi tiết kỹ thuật.

5. Khả năng chống ăn mòn

  • Chống oxy hóa trong không khí và môi trường ẩm
  • Chống ăn mòn nhẹ trong nước ngọt và môi trường dầu mỡ
  • Ổn định cơ học lâu dài, không bị gỉ sét

6. Màu sắc – thẩm mỹ

Màu vàng nhạt, bề mặt mịn, dễ đánh bóng, phù hợp cho chi tiết cơ khí, trục, van, ổ trượt và linh kiện máy móc công nghiệp.

7. Tính dẫn điện – dẫn nhiệt

  • Dẫn điện: 6–10 MS/m, phù hợp cho các ứng dụng phi điện.
  • Dẫn nhiệt: tốt, giúp giảm nhiệt sinh ra trong quá trình vận hành.

Ưu điểm của CuSn6 Materials

  • Độ bền kéo và độ cứng cao, chịu lực tốt.
  • Kháng mài mòn và oxy hóa bề mặt vượt trội.
  • Gia công CNC, tiện, phay và dập nguội hiệu quả.
  • Bề mặt mịn, giữ form và ổn định cơ học lâu dài.
  • Màu vàng nhạt, dễ đánh bóng và hoàn thiện bề mặt.
  • Phù hợp cho chi tiết chịu lực, ma sát và môi trường ăn mòn nhẹ.

Nhược điểm của CuSn6 Materials

  • Độ dẻo trung bình, không thích hợp cho chi tiết cần uốn nhiều.
  • Không dùng cho môi trường hóa chất mạnh hoặc nước biển.
  • Chi phí sản xuất cao hơn so với đồng nguyên chất.

Bảng so sánh CuSn6 Materials với các hợp kim đồng thiếc khác

Tiêu chí CuSn6 Materials CuSn4 CuSn5
Màu sắc Vàng nhạt Vàng nhạt Vàng nhạt
Độ bền kéo 400–500 MPa 350–450 MPa 380–460 MPa
Độ cứng 130–170 HB 110–150 HB 120–160 HB
Gia công Dễ Dễ Dễ
Chống ăn mòn Tốt Tốt Tốt
Ứng dụng Trục, ổ trượt, van, bushings Trục, ổ trượt, van Trục, ổ trượt, van

CuSn6 Materials nổi bật với độ bền, độ cứng và khả năng chống ăn mòn vượt trội, phù hợp cho trục, ổ trượt, van và bushings trong môi trường công nghiệp.


Ứng dụng của CuSn6 Materials

1. Trục và ổ trục

  • Trục dẫn hướng, cánh quạt
  • Bạc đạn, ổ trượt chịu mài mòn
  • Chi tiết cơ khí công nghiệp chịu lực cao

2. Van và thiết bị công nghiệp

  • Van điều khiển, van bơm
  • Bộ phận chịu lực vừa và môi trường ăn mòn nhẹ
  • Chi tiết trong hệ thống thủy lực, dầu mỡ và khí nén

3. Linh kiện cơ khí chính xác

  • Bản lề, trục dẫn hướng, bulông chịu lực
  • Chi tiết máy công nghiệp yêu cầu độ bền và ổn định cơ học
  • Linh kiện chịu mài mòn cao

4. Mỹ nghệ và trang trí kỹ thuật

  • Chi tiết cơ khí trang trí, phụ kiện máy
  • Chi tiết yêu cầu bề mặt mịn, màu vàng nhạt tự nhiên

Kết luận

CuSn6 Materials là hợp kim đồng – thiếc với độ bền, độ cứng và khả năng chống mài mòn vượt trội. Vật liệu phù hợp cho trục, ổ trượt, van, bushings và các chi tiết cơ khí chịu lực và ma sát vừa và cao. Với khả năng chống oxy hóa, ổn định cơ học lâu dài và bề mặt mịn, CuSn6 Materials là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng công nghiệp, cơ khí và kỹ thuật yêu cầu độ bền, chống mài mòn và thẩm mỹ cao.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    UNS S32100 material

    UNS S32100 material UNS S32100 material là gì? UNS S32100 material là một loại thép [...]

    CW719R Copper Alloys

    CW719R Copper Alloys CW719R Copper Alloys là gì? CW719R Copper Alloys là một hợp kim [...]

    CuZn36Pb1.5 Materials

    CuZn36Pb1.5 Materials CuZn36Pb1.5 Materials là gì? CuZn36Pb1.5 Materials là hợp kim đồng – kẽm – [...]

    Tấm Inox 316 200mm

    Tấm Inox 316 200mm Tấm Inox 316 200mm là gì? Tấm Inox 316 200mm là [...]

    Ống Inox 316 Phi 2.8mm

    Ống Inox 316 Phi 2.8mm – Độ Bền Cao, Chống Ăn Mòn, Phù Hợp Cho [...]

    SUS410S Stainless Steel

    SUS410S Stainless Steel SUS410S là gì? SUS410S là một loại thép không gỉ martensitic có [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 450

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 450 Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 450 là [...]

    Tìm hiểu về Inox 304S15

    Tìm hiểu về Inox 304S15 và Ứng dụng của nó Inox 304S15 là gì? Inox [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo