CuZn35Ni3Mn2AlPb Materials

Giá Đồng C7701

CuZn35Ni3Mn2AlPb Materials

CuZn35Ni3Mn2AlPb Materials là gì?

CuZn35Ni3Mn2AlPb Materials là hợp kim đồng – kẽm – niken – mangan – nhôm – chì, với hàm lượng kẽm khoảng 35%. Đây là một hợp kim đồng thau cao cấp, được cải tiến với các nguyên tố hợp kim bổ sung như Ni, Mn, Al để tăng cường độ bền, độ cứng, khả năng chống mài mòn và chống oxy hóa, đồng thời vẫn duy trì khả năng gia công cơ khí tốt. Chì trong hợp kim giúp tăng khả năng gia công và giảm ma sát, thích hợp cho các chi tiết cơ khí chịu ma sát cao.

Hợp kim CuZn35Ni3Mn2AlPb Materials được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp chế tạo máy, sản xuất trục, ổ trượt, bushings, van, linh kiện kỹ thuật và các chi tiết cơ khí chịu lực và môi trường làm việc khắc nghiệt.


Thành phần hóa học của CuZn35Ni3Mn2AlPb Materials

Bảng: Thành phần hóa học CuZn35Ni3Mn2AlPb Materials

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Cu (Đồng) 59 – 61
Zn (Kẽm) 34 – 36
Ni (Niken) 2 – 4
Mn (Mangan) 1 – 3
Al (Nhôm) 0.5 – 2
Pb (Chì) 0.5 – 1.5
Tạp chất khác ≤ 0.5

Hợp kim được pha chế để cân bằng độ bền, độ cứng, khả năng chống mài mòn, chống oxy hóa và khả năng gia công.


Tính chất cơ lý của CuZn35Ni3Mn2AlPb Materials

1. Độ bền kéo (Tensile Strength)

Độ bền kéo đạt 520–600 MPa, phù hợp cho các chi tiết cơ khí chịu lực vừa và cao.

2. Độ cứng (Hardness)

Độ cứng từ 180–210 HB, giúp chi tiết giữ form, chống mài mòn và ổn định lâu dài trong môi trường công nghiệp nặng.

3. Độ giãn dài (Elongation)

Độ giãn dài 6–10%, hợp kim vẫn đủ dẻo để gia công cơ khí, định hình chi tiết và xử lý nhiệt nếu cần.

4. Khả năng gia công

CuZn35Ni3Mn2AlPb Materials có thể gia công bằng:

  • Tiện CNC
  • Phay
  • Khoan
  • Dập nguội
  • Hàn và lắp ráp

Hợp kim có hàm lượng Pb giúp giảm ma sát khi gia công, dễ cắt gọt, định hình và hoàn thiện bề mặt. Ni, Mn và Al cải thiện độ bền và độ ổn định của hợp kim khi vận hành.

5. Khả năng chống ăn mòn

  • Chống oxy hóa trong không khí và môi trường ẩm tốt
  • Chống ăn mòn vừa phải đến cao trong nước ngọt, dầu mỡ và môi trường công nghiệp
  • Bề mặt ổn định lâu dài, hạn chế gỉ sét
  • Hợp kim có Ni và Al giúp cải thiện khả năng chống ăn mòn hóa chất nhẹ

6. Màu sắc – thẩm mỹ

Màu vàng đồng đậm, bề mặt mịn, dễ đánh bóng, phù hợp cho chi tiết cơ khí, linh kiện máy và trang trí kỹ thuật.

7. Tính dẫn điện – dẫn nhiệt

  • Dẫn điện: 8–12 MS/m, phù hợp cho các chi tiết dẫn điện phi chuyên dụng
  • Dẫn nhiệt: tốt, giúp giảm nhiệt sinh ra trong quá trình ma sát và vận hành liên tục

Ưu điểm của CuZn35Ni3Mn2AlPb Materials

  • Độ bền kéo và độ cứng cao, chịu lực và chịu mài mòn tốt
  • Kháng oxy hóa và ăn mòn hiệu quả nhờ Ni, Mn, Al
  • Gia công CNC, tiện, phay, dập nguội và hàn dễ dàng nhờ hàm lượng Pb
  • Bề mặt mịn, giữ form và ổn định cơ học lâu dài
  • Màu vàng đồng đậm, dễ đánh bóng, phù hợp chi tiết trượt, cơ khí chịu lực và trang trí kỹ thuật
  • Phù hợp cho trục, ổ trượt, bushings, van công nghiệp và các chi tiết chịu ma sát cao
  • Tăng cường độ ổn định cơ học và tuổi thọ chi tiết nhờ các nguyên tố hợp kim bổ sung

Nhược điểm của CuZn35Ni3Mn2AlPb Materials

  • Độ dẻo thấp hơn so với các hợp kim đồng thau có kẽm thấp
  • Không thích hợp cho môi trường hóa chất mạnh hoặc nước biển
  • Chi phí sản xuất cao hơn do hàm lượng kẽm, Ni, Mn, Al cao
  • Cần lưu ý với chi tiết tiếp xúc thực phẩm do hàm lượng Pb

Bảng so sánh CuZn35Ni3Mn2AlPb Materials với các hợp kim đồng thau khác

Tiêu chí CuZn35Ni3Mn2AlPb Materials CuZn33 CuZn31Si
Màu sắc Vàng đồng đậm Vàng đồng đậm Vàng đồng đậm
Độ bền kéo 520–600 MPa 500–570 MPa 480–560 MPa
Độ cứng 180–210 HB 170–200 HB 160–190 HB
Gia công Dễ (nhờ Pb) Dễ (nhờ Pb) Dễ (nhờ Pb)
Chống ăn mòn Cao (nhờ Ni, Mn, Al) Tốt Cao (nhờ Si)
Ứng dụng Trục, ổ trượt, bushings, van công nghiệp Trục, ổ trượt, bushings, van Trục, ổ trượt, bushings, van

CuZn35Ni3Mn2AlPb Materials nổi bật với độ bền, độ cứng và khả năng chống mài mòn vượt trội, phù hợp cho các chi tiết cơ khí chịu lực lớn và môi trường công nghiệp khắc nghiệt.


Ứng dụng của CuZn35Ni3Mn2AlPb Materials

1. Trục và ổ trục

  • Trục dẫn hướng, cánh quạt, trục máy công nghiệp
  • Bạc đạn, bushings chịu mài mòn cao
  • Chi tiết cơ khí công nghiệp yêu cầu độ bền và ổn định lâu dài

2. Van và phụ kiện công nghiệp

  • Van nước, van khí chịu áp lực cao
  • Phụ kiện ống nước, khớp nối, bulông chịu lực
  • Chi tiết bề mặt trượt tự bôi trơn nhờ Pb

3. Linh kiện cơ khí chính xác

  • Bản lề, trục dẫn hướng, bulông và linh kiện cơ khí chịu mài mòn
  • Chi tiết máy công nghiệp yêu cầu độ bền và ổn định cơ học
  • Linh kiện chịu ma sát cao và lực va đập lớn

4. Mỹ nghệ và trang trí kỹ thuật

  • Chi tiết cơ khí trang trí, phụ kiện máy
  • Chi tiết cần bề mặt mịn, màu vàng đồng đậm và dễ đánh bóng

5. Chi tiết kỹ thuật đặc biệt

  • Chi tiết công nghiệp nặng, chịu tải và chịu mài mòn
  • Bề mặt trượt tự bôi trơn, giảm ma sát nhờ Pb
  • Thích hợp cho máy móc, thiết bị kỹ thuật và hệ thống cơ khí công nghiệp

Kết luận

CuZn35Ni3Mn2AlPb Materials là hợp kim đồng – kẽm cao cấp với các nguyên tố Ni, Mn, Al và Pb bổ sung, mang lại độ bền, độ cứng và khả năng chống mài mòn vượt trội. Hợp kim phù hợp cho trục, ổ trượt, bushings, van công nghiệp và các chi tiết cơ khí chịu lực và ma sát cao trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Với màu vàng đồng đậm, bề mặt mịn, khả năng gia công dễ dàng nhờ Pb và khả năng chống oxy hóa cải thiện nhờ các nguyên tố hợp kim, CuZn35Ni3Mn2AlPb Materials là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng công nghiệp và kỹ thuật.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tìm hiểu về Inox 2325

    Tìm hiểu về Inox 2325 và Ứng dụng của nó Inox 2325 là gì? Inox [...]

    Đồng Tròn Đặc Phi 145

    Đồng Tròn Đặc Phi 145 Đồng Tròn Đặc Phi 145 là gì? Đồng Tròn Đặc [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 6.4 Có Nhiễm Từ Không?

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 6.4 Có Nhiễm Từ Không? Láp Tròn Đặc Inox [...]

    Tìm hiểu về Inox X5CrNiNb18.9

    Tìm hiểu về Inox X5CrNiNb18.9 và Ứng dụng của nó Inox X5CrNiNb18.9 là gì? Inox [...]

    Thép Inox X10Cr13

    Thép Inox X10Cr13 Thép Inox X10Cr13 là gì? Thép Inox X10Cr13 là một loại thép [...]

    Hợp Kim Đồng CuZn39Pb1

    Hợp Kim Đồng CuZn39Pb1 Hợp Kim Đồng CuZn39Pb1 là gì? Hợp Kim Đồng CuZn39Pb1 là [...]

    Shim Chêm Đồng 9mm

    Shim Chêm Đồng 9mm Shim Chêm Đồng 9mm là gì? Shim Chêm Đồng 9mm là [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 21

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 21 – Chống Mài Mòn, Dễ Gia Công Nhiệt [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo