CuZn38Pb1.5 Materials

Giá Đồng C7701

CuZn38Pb1.5 Materials

CuZn38Pb1.5 Materials là gì?

CuZn38Pb1.5 Materials là hợp kim đồng – kẽm – chì với hàm lượng kẽm 38% và chì 1,5%. Đây là một loại đồng thau kỹ thuật cao, nổi bật với khả năng gia công dễ dàng, chống mài mòn và độ dẻo tốt. Chì giúp tăng tính chống mài mòn, cải thiện bề mặt trượt mượt và giảm ma sát, trong khi kẽm tăng độ bền cơ học và chống oxy hóa.

Hợp kim CuZn38Pb1.5 Materials được sử dụng phổ biến trong các chi tiết cơ khí, bạc trượt, trục, van, bánh răng và chi tiết máy chịu ma sát vừa đến cao, đặc biệt trong các ngành cơ khí, hàng hải và chế tạo máy.


Thành phần hóa học của CuZn38Pb1.5 Materials

Bảng: Thành phần hóa học CuZn38Pb1.5 Materials

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Cu (Đồng) 60–62
Zn (Kẽm) 37–39
Pb (Chì) 1,2–1,8
Tạp chất khác ≤ 1

Hợp kim được pha chế để cân bằng giữa độ bền cơ học, khả năng gia công và tính chống mài mòn.


Tính chất cơ lý của CuZn38Pb1.5 Materials

1. Độ bền kéo (Tensile Strength)

Độ bền kéo đạt 430–490 MPa, phù hợp cho các chi tiết cơ khí chịu lực vừa và ma sát trung bình.

2. Độ cứng (Hardness)

Độ cứng từ 160–190 HB, giúp chi tiết giữ hình dạng, chống mài mòn hiệu quả và duy trì tuổi thọ lâu dài.

3. Độ giãn dài (Elongation)

Độ giãn dài 18–23%, hợp kim đủ dẻo để gia công cơ khí, kéo, uốn và dập nguội mà không bị nứt gãy.

4. Khả năng gia công

CuZn38Pb1.5 Materials có thể gia công bằng:

  • Tiện
  • Phay
  • Khoan
  • Dập nguội

Chì giúp bề mặt trượt mượt, giảm kẹt dao và dễ gia công hơn so với đồng thau không chì.

5. Khả năng chống ăn mòn

  • Chống oxy hóa vừa phải trong môi trường không khí
  • Chống ăn mòn trong nước ngọt và môi trường công nghiệp nhẹ
  • Thích hợp cho chi tiết cơ khí, trục, van và chi tiết chịu ma sát vừa

6. Màu sắc – thẩm mỹ

Màu vàng đồng sáng, bề mặt mịn, dễ đánh bóng, thích hợp cho chi tiết cơ khí, công nghiệp và trang trí kỹ thuật.

7. Tính dẫn điện – dẫn nhiệt

  • Dẫn điện: 12–16 MS/m, đủ cho các chi tiết dẫn điện nhẹ và tiếp xúc điện trung bình
  • Dẫn nhiệt: tốt, giúp giảm nhiệt sinh ra trong quá trình vận hành

Ưu điểm của CuZn38Pb1.5 Materials

  • Độ bền cơ học vừa, chịu lực và ma sát trung bình
  • Khả năng gia công cơ khí tốt nhờ thành phần chì
  • Bề mặt mịn, chống kẹt dao và trượt tốt
  • Chống oxy hóa và ăn mòn vừa phải
  • Thích hợp cho bạc trượt, trục, van, bánh răng và chi tiết cơ khí chịu ma sát vừa

Nhược điểm của CuZn38Pb1.5 Materials

  • Độ bền cơ học thấp hơn so với các hợp kim đồng thau niken hoặc nhôm cao cấp
  • Không phù hợp cho chi tiết chịu lực lớn hoặc ma sát cao liên tục
  • Khả năng chống ăn mòn hạn chế trong môi trường hóa chất mạnh
  • Cần kiểm soát hàm lượng chì để đảm bảo tiêu chuẩn an toàn trong một số ứng dụng

Bảng so sánh CuZn38Pb1.5 Materials với các hợp kim đồng thau khác

Tiêu chí CuZn38Pb1.5 Materials CuZn38Pb2 CuZn36Pb1.5
Màu sắc Vàng đồng sáng Vàng đồng sáng Vàng đồng sáng
Độ bền kéo 430–490 MPa 440–500 MPa 420–480 MPa
Độ cứng 160–190 HB 170–200 HB 150–180 HB
Gia công Rất dễ, tiện, phay, khoan Dễ Rất dễ
Chống ăn mòn Vừa Vừa Vừa
Ứng dụng Bạc trượt, trục, van, bánh răng Bạc trượt, trục, van Bạc trượt, trục, van, bánh răng

CuZn38Pb1.5 Materials nổi bật với khả năng gia công dễ dàng, bề mặt mịn, trượt tốt và chống kẹt dao, phù hợp cho các chi tiết cơ khí chịu ma sát vừa và môi trường công nghiệp nhẹ.


Ứng dụng của CuZn38Pb1.5 Materials

1. Bạc trượt và trục cơ khí

  • Bạc trượt, trục dẫn hướng, trục máy nhỏ
  • Chi tiết chịu lực vừa và ma sát trung bình
  • Linh kiện cơ khí yêu cầu bề mặt trượt mượt và ổn định lâu dài

2. Van và bơm công nghiệp

  • Van nước, van khí chịu áp lực vừa
  • Bơm công nghiệp, chi tiết cánh quạt, trục van
  • Chi tiết tiếp xúc với môi trường nước ngọt và dầu

3. Linh kiện cơ khí chịu ma sát trung bình

  • Trục nhỏ, bánh răng nhẹ, chi tiết trượt
  • Bề mặt mịn, giảm mài mòn và tăng tuổi thọ linh kiện
  • Thích hợp cho ngành cơ khí nhẹ và trung bình

4. Mỹ nghệ kỹ thuật

  • Chi tiết trang trí cơ khí và linh kiện máy
  • Bề mặt sáng, mịn, màu vàng đồng ổn định

5. Chi tiết cơ khí đặc biệt

  • Chi tiết chịu ma sát vừa và lực vừa, chống mài mòn
  • Phù hợp cho ngành công nghiệp cơ khí, chế tạo máy và hàng hải

Kết luận

CuZn38Pb1.5 Materials là hợp kim đồng – kẽm – chì với khả năng gia công tốt, độ bền cơ học vừa, chống mài mòn hiệu quả. Hợp kim thích hợp cho bạc trượt, trục, van, bánh răng và các chi tiết cơ khí chịu ma sát vừa trong công nghiệp cơ khí, hàng hải và chế tạo máy. Với bề mặt mịn, màu vàng đồng sáng và khả năng gia công dễ dàng, CuZn38Pb1.5 Materials là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng cơ khí và kỹ thuật vừa đến trung bình.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    X2CrNiMoN18-12-4 material

    X2CrNiMoN18-12-4 material X2CrNiMoN18-12-4 material là gì? X2CrNiMoN18-12-4 material là thép không gỉ austenitic ổn định [...]

    Thép Inox 2380

    Thép Inox 2380 Thép Inox 2380 là gì? Thép Inox 2380 là một loại thép [...]

    Inox 410 Trong Ngành Sản Xuất Dụng Cụ Phẫu Thuật Và Y Tế

    Inox 410 Trong Ngành Sản Xuất Dụng Cụ Phẫu Thuật Và Y Tế Inox 410, [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 300

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 300 – Giải Pháp Hàng Đầu Cho Cơ Khí [...]

    Đồng C24000

    Đồng C24000 Đồng C24000 là gì? Đồng C24000 là một loại đồng thau vàng (Yellow [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 76

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 76 – Độ Bền Vượt Trội, Chống Gỉ Hiệu [...]

    Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật Của Inox S32202 Theo ASTM Và EN

    Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật Của Inox S32202 Theo ASTM Và EN Inox S32202 là một [...]

    Thép Inox STS329J3L

    Thép Inox STS329J3L Thép Inox STS329J3L là gì? Thép Inox STS329J3L là một loại thép [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo