CuZn39Pb1 Copper Alloys

Giá Đồng C7701

CuZn39Pb1 Copper Alloys

CuZn39Pb1 Copper Alloys là gì?

CuZn39Pb1 Copper Alloys là hợp kim đồng thau chứa khoảng 39% kẽm (Zn) và bổ sung 1% chì (Pb) để cải thiện đáng kể khả năng gia công cơ khí. Đây là một trong những loại brass được ưa chuộng cho các chi tiết tiện, phay, khoan, taro nhờ khả năng phá phoi tốt, giảm ma sát và tạo bề mặt cắt sáng, mịn.

So với CuZn39Pb0.5, hàm lượng chì 1% mang lại lợi thế rõ rệt về gia công, giúp tăng tuổi thọ dao cụ và nâng cao năng suất. Hợp kim vẫn giữ được đặc tính chống ăn mòn, tính dẻo và độ bền tốt của nhóm đồng thau truyền thống.

CuZn39Pb1 Copper Alloys phù hợp sản xuất các chi tiết chính xác trung bình, các linh kiện cơ khí vừa và nhỏ, đầu nối điện, phụ kiện đường ống và nhiều ứng dụng công nghiệp khác.

Thành phần hóa học CuZn39Pb1

  • Cu (Đồng): ~60%
  • Zn (Kẽm): ~39%
  • Pb (Chì): ~1.0%
  • Tạp chất: Fe, Sn, Ni ≤ 0.1%

Hàm lượng chì 1% giúp phá phoi tốt, bề mặt gia công mịn, không bị kéo sợi khi tiện tốc độ cao.

Tính chất cơ lý của CuZn39Pb1 Copper Alloys

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 360 – 500 MPa
  • Giới hạn chảy: 150 – 300 MPa
  • Độ giãn dài: 10 – 30% tùy trạng thái vật liệu
  • Độ cứng: 85 – 120 HB
  • Tỷ trọng: 8.4 – 8.6 g/cm³
  • Độ dẫn điện: 26 – 28 %IACS
  • Độ dẫn nhiệt: 110 – 120 W/mK
  • Nhiệt độ nóng chảy: 900 – 940°C

Đặc tính nổi bật:

  • Rất dễ gia công, thích hợp tiện CNC tốc độ cao.
  • Chống ăn mòn tốt trong khí quyển, nước sạch, dầu.
  • Tính định hình tốt, có thể dập, kéo sợi, cán nóng và nguội.
  • Bề mặt sáng, dễ mạ điện, xi đánh bóng.

Ưu điểm của CuZn39Pb1 Copper Alloys

  • Gia công xuất sắc nhờ Pb 1% → hạn chế bám dao, phá phoi tốt.
  • Tiết kiệm chi phí sản xuất vì giảm mài dao, giảm lỗi bề mặt.
  • Độ bền tốt và độ dẻo cao → linh hoạt nhiều dạng sản phẩm.
  • Chống ăn mòn ổn định, không bị oxy hóa mạnh trong môi trường thông thường.
  • Dễ tạo hình, phù hợp sản xuất dạng thanh, dây, tấm, phi đặc.

Nhược điểm của CuZn39Pb1 Copper Alloys

  • Không phù hợp môi trường biển, dễ bị khử kẽm (dezincification).
  • Không dùng cho thực phẩm vì chứa chì.
  • Chịu nhiệt không cao, chỉ dùng trong môi trường làm việc dưới 250°C.
  • Độ cứng và độ mài mòn không bằng đồng niken hay đồng thiếc.

Ứng dụng của CuZn39Pb1 Copper Alloys

1. Ngành cơ khí chính xác

  • Bu lông, đai ốc
  • Thanh tiện CNC
  • Vòng đệm, chốt trục
  • Bánh răng nhỏ, chi tiết chuyển động nhẹ
  • Khớp nối cơ khí

2. Ngành điện – điện tử

  • Đầu nối điện
  • Cực tiếp xúc
  • Đế linh kiện, chân tiếp điểm
  • Các chi tiết yêu cầu dẫn điện trung bình và ổn định

3. Ngành cấp thoát nước – khí nén

  • Đầu nối ren
  • Van nhỏ, co nối
  • Phụ kiện đấu nối ống
  • Phụ kiện áp lực thấp đến trung bình

4. Ngành gia dụng – phụ kiện nội thất

  • Khóa, bản lề
  • Tay nắm cửa
  • Phụ kiện trang trí mạ vàng / niken / chrome
  • Linh kiện yêu cầu thẩm mỹ cao

5. Công nghiệp ô tô – xe máy

  • Đầu nối ống dầu
  • Chi tiết điều khiển
  • Trục nhỏ và vòng dẫn

CuZn39Pb1 đặc biệt phù hợp cho sản xuất hàng loạt nhờ khả năng gia công nhanh và ổn định.

Kết luận

CuZn39Pb1 Copper Alloys là hợp kim đồng thau có 1% chì, mang lại khả năng gia công vượt trội và hiệu quả sản xuất cao. Với độ bền tốt, độ dẻo cao, dễ tạo hình và chống ăn mòn ổn định, CuZn39Pb1 trở thành lựa chọn lý tưởng cho nhiều ngành công nghiệp từ cơ khí, điện – điện tử đến phụ kiện nội thất.

Đây là loại đồng thau chất lượng cao, đáp ứng tốt yêu cầu gia công CNC hiện đại, phù hợp cho doanh nghiệp cần vật liệu bền, ổn định và tối ưu chi phí.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 6 Hàng Nhập Khẩu

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 6 Hàng Nhập Khẩu Láp Tròn Đặc Inox 201 [...]

    So Sánh Inox Ferrinox 255 Với Inox F51 Và F55

    So Sánh Inox Ferrinox 255 Với Inox F51 Và F55 Giới Thiệu Chung Inox Ferrinox [...]

    Thép X1NiCrMoCu25-20-5

    Thép X1NiCrMoCu25-20-5 Thép X1NiCrMoCu25-20-5 là gì? Thép X1NiCrMoCu25-20-5 là một loại thép không gỉ Austenitic [...]

    Cuộn Đồng 0.2mm

    Cuộn Đồng 0.2mm Cuộn đồng 0.2mm là gì? Cuộn đồng 0.2mm là dải đồng lá [...]

    Inox SUS329J1 Là Gì

    Inox SUS329J1 Là Gì? Thành Phần, Tính Chất Và Ứng Dụng Inox SUS329J1 là một [...]

    Inox 0Cr26Ni5Mo2 Có Thân Thiện Với Môi Trường Và Có Thể Tái Chế Không

    Inox 0Cr26Ni5Mo2 Có Thân Thiện Với Môi Trường Và Có Thể Tái Chế Không? Inox [...]

    Lục Giác Inox 304 Phi 114mm

    Lục Giác Inox 304 Phi 114mm – Thanh Inox Lục Giác Cỡ Đại, Chịu Lực [...]

    Thép không gỉ STS305

    Thép không gỉ STS305 Thép không gỉ STS305 là thép austenitic thuộc nhóm 300 series, [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo