CW113C Copper Alloys

Giá Đồng C7701

CW113C Copper Alloys

CW113C Copper Alloys là gì?

CW113C Copper Alloys là hợp kim đồng-phốt-pho (Copper-Phosphorus Alloy) cao cấp, nổi bật với độ bền cơ học ổn định, khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn hiệu quả. Hợp kim này được thiết kế để chế tạo các chi tiết cơ khí chịu tải vừa và cao, bao gồm bạc trượt, bánh răng, trục quay, van, bơm và các linh kiện công nghiệp đòi hỏi tuổi thọ lâu dài cùng hiệu suất vận hành ổn định.

CW113C được đánh giá cao nhờ cơ tính cân bằng, khả năng gia công dễ dàng, tính đúc tốt và độ ổn định lâu dài, giúp tối ưu hóa chi phí bảo trì và hiệu suất sản xuất.


Thành phần hóa học CW113C Copper Alloys

Thành phần tiêu chuẩn của CW113C:

  • Đồng (Cu): ≥ 99.9%
  • Phốt-pho (P): 0.05 – 0.35%
  • Các nguyên tố khác: ≤ 0.2%

Phốt-pho trong CW113C giúp tăng độ cứng, cải thiện khả năng chống mài mòn, duy trì độ ổn định cơ lý và khả năng chịu nhiệt, đồng thời vẫn giữ được khả năng gia công dễ dàng và tính linh hoạt trong sản xuất.


Tính chất cơ lý CW113C Copper Alloys

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 400 – 580 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): 240 – 420 MPa
  • Độ cứng Brinell: 105 – 165 HB
  • Độ giãn dài: 10 – 25%
  • Khả năng chống ăn mòn: tốt trong nước ngọt và nước biển nhẹ
  • Khả năng chịu nhiệt: ổn định đến 300°C
  • Độ dẫn điện: trung bình – cao
  • Độ dẫn nhiệt: tốt

Nhờ cơ tính ổn định và khả năng chống mài mòn, CW113C được ứng dụng rộng rãi trong các chi tiết cơ khí chịu lực, bạc trượt, bánh răng, trục quay, van và bơm công nghiệp.


Ưu điểm của CW113C Copper Alloys

  • Chống mài mòn tốt, duy trì hiệu suất cao cho bạc trượt, vòng bi và bánh răng.
  • Độ bền cơ học cao, chịu lực tốt và ổn định lâu dài.
  • Chống ăn mòn hiệu quả, phù hợp với nước ngọt và nước biển nhẹ.
  • Dễ gia công cơ khí, bao gồm tiện, phay, khoan, mài và đúc.
  • Ổn định kích thước, ít biến dạng trong quá trình vận hành.
  • Khả năng đúc tốt, ít rỗ khí và nứt nóng.
  • Chi phí hợp lý, phù hợp sản xuất hàng loạt.

Nhược điểm của CW113C Copper Alloys

  • Dẫn điện thấp hơn đồng tinh khiết, không thích hợp ứng dụng điện cao cấp.
  • Khả năng chịu nhiệt giới hạn, không dùng môi trường > 350°C.
  • Gia công hàn cần chuyên dụng, không thích hợp hàn hồ quang thông thường.

Ứng dụng của CW113C Copper Alloys

Ngành cơ khí chế tạo

  • Bạc trượt và vòng bi chịu tải vừa và cao
  • Bánh răng, trục quay, khớp nối cơ khí
  • Linh kiện truyền động và chi tiết máy công nghiệp
  • Nắp chặn áp suất và các chi tiết chịu lực ma sát

Ngành hàng hải

  • Trục chân vịt, bạc trục và vỏ bơm nước biển
  • Van, mặt bích và linh kiện tiếp xúc nước biển dài hạn

Ngành sản xuất – tự động hóa

  • Khuôn đúc chịu lực
  • Bộ phận máy CNC chịu tải vừa và nặng
  • Chi tiết cơ khí chính xác, chi tiết truyền động
  • Hệ thống thủy lực và khí nén

Ngành dầu khí và năng lượng

  • Chi tiết bơm và van trong hệ thống áp lực
  • Linh kiện dẫn dầu, khí trong môi trường ăn mòn nhẹ
  • Phụ tùng cơ khí công nghiệp nặng

Gia công CW113C Copper Alloys

Gia công cơ khí

  • Tiện, phay, khoan: cho phoi ổn định, ít mài mòn dao
  • CNC: tốc độ trung bình – cao, giữ kích thước ổn định
  • Mài – đánh bóng dễ dàng, đạt bề mặt chính xác

Hàn

  • Sử dụng que hàn chuyên dụng cho đồng-phốt-pho
  • Kiểm soát nhiệt độ để tránh biến dạng
  • Không khuyến nghị hàn hồ quang thông thường

Đúc

  • Tính đúc tốt, ít rỗ khí và nứt nóng
  • Phù hợp sản xuất số lượng lớn hoặc chi tiết phức tạp

So sánh CW113C với các hợp kim đồng khác

Hợp kim Độ bền Chống ăn mòn Chịu mài mòn Gia công Ứng dụng
C11000 (Đồng tinh khiết) Thấp Tốt Thấp Dễ Ứng dụng điện, bề mặt tiếp xúc
C90700 (Đồng-phốt-pho) Trung bình – cao Tốt Cao Tốt Bạc trượt, bánh răng
CW113C Trung bình – cao Tốt Trung bình Dễ Bạc trượt, trục quay, linh kiện cơ khí

CW113C nổi bật nhờ cơ tính ổn định, khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn tốt, cùng khả năng gia công dễ dàng và chi phí hợp lý.


Lý do nên chọn CW113C Copper Alloys

  • Chống mài mòn và chống ăn mòn hiệu quả
  • Độ bền cơ học ổn định, phù hợp nhiều chi tiết cơ khí
  • Gia công dễ dàng, đúc tốt, đạt độ chính xác cao
  • Phù hợp các ngành: cơ khí, hàng hải, dầu khí, sản xuất máy
  • Chi phí hợp lý, tối ưu sản xuất hàng loạt

CW113C là hợp kim đồng-phốt-pho đáng tin cậy cho các chi tiết chịu tải vừa và cao, đặc biệt trong môi trường ăn mòn nhẹ và ma sát liên tục.


Kết luận

CW113C Copper Alloys là hợp kim đồng-phốt-pho có độ bền cơ học ổn định, khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn hiệu quả. Hợp kim này được ứng dụng rộng rãi trong cơ khí chế tạo, hàng hải, dầu khí, năng lượng và các ngành công nghiệp nặng khác.

Với hiệu suất cân bằng, chi phí hợp lý và tuổi thọ cao, CW113C là lựa chọn lý tưởng cho các chi tiết chịu tải và chi tiết cơ khí công nghiệp.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tấm Inox 304 0.09mm

    Tấm Inox 304 0.09mm – Sự Lựa Chọn Tối Ưu Cho Các Ứng Dụng Cần [...]

    Inox UNS S30409

    Inox UNS S30409 Inox UNS S30409 là gì? Inox UNS S30409 là thép không gỉ [...]

    Inox 305

    Inox 305 Inox 305 là gì? Inox 305 là loại thép không gỉ austenitic Cr-Ni, [...]

    Thép Duplex 1.4482

    Thép Duplex 1.4482 Thép Duplex 1.4482 là gì? Thép Duplex 1.4482, còn được biết đến [...]

    Vật liệu UNS S41008

    Vật liệu UNS S41008 Vật liệu UNS S41008 là gì? Vật liệu UNS S41008 là [...]

    Vật liệu X2CrNiMo18-15-4

    Vật liệu X2CrNiMo18-15-4 Vật liệu X2CrNiMo18-15-4 là gì? Vật liệu X2CrNiMo18-15-4 là một loại thép [...]

    15X25T Stainless Steel

    15X25T Stainless Steel 15X25T stainless steel là gì? 15X25T stainless steel (theo ký hiệu Nga [...]

    Ống Inox Phi 60mm

    Ống Inox Phi 60mm – Lựa Chọn Tối Ưu Cho Các Công Trình Cần Độ [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo