Đồng 0.3mm

Giá Đồng Cuộn

Đồng 0.3mm – Đặc tính sản phẩm, độ dẫn điện vượt trội và độ bền ổn định

Đồng 0.3mm là loại dây đồng kích thước nhỏ nhưng có độ bền cao, dẫn điện mạnh và được sử dụng phổ biến trong ngành điện – điện tử, cơ điện tử, mô-tơ và thiết bị kỹ thuật chính xác. Với đường kính 0.3mm, sản phẩm giữ được sự cân bằng giữa độ cứng, độ dẻo và độ dẫn điện, phù hợp cho nhiều ứng dụng đòi hỏi tính ổn định và độ tin cậy cao. Đây là loại dây đồng được các nhà sản xuất đánh giá cao về hiệu suất và khả năng làm việc trong thời gian dài.

Đồng 0.3mm là gì?

Đồng 0.3mm là dây đồng hoặc cuộn đồng có đường kính chuẩn 0.3mm, được sản xuất từ đồng tinh luyện với hàm lượng Cu ≥ 99.90%. Nhờ quy trình kéo nguội và xử lý bề mặt hiện đại, dây đồng có độ bóng cao, ít tạp chất và mang lại khả năng truyền dẫn điện tốt. Kích thước 0.3mm phù hợp cho những ứng dụng yêu cầu độ mảnh nhưng vẫn cần độ bền cơ học tốt.

Thành phần hóa học của Đồng 0.3mm

Thành phần hóa học chuẩn của dây đồng 0.3mm bao gồm:

  • Đồng tinh khiết (Cu): ≥ 99.90%
  • Tạp chất ≤ 0.1% (O, Fe, Ni, Pb, S, Zn…)

Hàm lượng đồng tinh khiết cao giúp vật liệu đảm bảo hiệu suất dẫn điện và dẫn nhiệt tối ưu, đồng thời tăng độ ổn định khi hoạt động trong môi trường yêu cầu kỹ thuật cao.

Tính chất cơ lý của Đồng 0.3mm

  • Độ dẫn điện mạnh và ổn định: Phù hợp cho các ứng dụng truyền tải dòng điện liên tục.
  • Độ dẻo tốt, dễ uốn: Giúp thao tác dễ dàng khi cuốn mô-tơ, cuốn cuộn dây, hàn hoặc tạo hình.
  • Chịu nhiệt tốt: Không bị mềm, chảy hoặc biến dạng khi hoạt động trong môi trường nhiệt cao.
  • Độ bền cơ học tốt hơn các loại dây mảnh hơn: Giảm nguy cơ đứt gãy trong quá trình gia công.
  • Bề mặt sáng bóng, sạch: Chống oxy hóa và giữ sự ổn định trong thời gian dài.

Ưu điểm của Đồng 0.3mm

  • Truyền dẫn điện nhanh, ổn định và ít tiêu hao năng lượng.
  • Kích thước dễ thao tác, phù hợp nhiều thiết bị kỹ thuật.
  • Độ bền cao, hạn chế đứt gãy trong quá trình sản xuất.
  • Bề mặt đẹp, sạch – thuận lợi cho hàn, nối hoặc chế tạo linh kiện.
  • Tương thích với nhiều loại máy cuốn dây tự động.

Nhược điểm của Đồng 0.3mm

  • Cần bảo quản khô ráo để tránh oxy hóa bề mặt.
  • Khi kéo căng quá mức vẫn có thể bị đứt.
  • Không phù hợp với ứng dụng đòi hỏi dây siêu mảnh.

Ứng dụng của Đồng 0.3mm

Dây đồng 0.3mm được dùng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ ưu điểm về cơ tính và điện tính, bao gồm:

  • Cuốn cuộn dây cho mô-tơ nhỏ, máy bơm mini, thiết bị điện gia dụng.
  • Sản xuất cảm biến, thiết bị đo lường, module điều khiển điện tử.
  • Làm dây dẫn trong tai nghe, micro, thiết bị truyền tín hiệu.
  • Chế tạo linh kiện điện tử, vi mạch, bảng mạch PCB.
  • Dùng làm dây dẫn trong hệ thống tự động hóa, robot mini.
  • Ứng dụng trong đồng hồ điện tử, bộ phận điều khiển, bộ thu – phát tín hiệu.

Kết luận

Đồng 0.3mm là sản phẩm quan trọng trong sản xuất thiết bị điện – điện tử và cơ điện tử, nhờ khả năng dẫn điện mạnh, độ bền cao, dễ gia công và bề mặt sạch bóng. Kích thước lý tưởng giúp dây đồng vừa đảm bảo tính mảnh gọn vừa giữ được độ ổn định khi làm việc. Việc lựa chọn Đồng 0.3mm chất lượng cao sẽ giúp nâng cao độ bền thiết bị, tăng hiệu suất và giảm tối đa chi phí bảo trì.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox 1.4833

    Inox 1.4833 Inox 1.4833 là gì? Inox 1.4833, còn được biết đến với ký hiệu [...]

    Cách Chọn Inox 420 Cho Các Ứng Dụng Trong Ngành Y Tế

    Cách Chọn Inox 420 Cho Các Ứng Dụng Trong Ngành Y Tế Inox 420, một [...]

    Ứng Dụng Inox 631 Trong Ngành Chế Biến Thực Phẩm Và Dược Phẩm

    Ứng Dụng Inox 631 Trong Ngành Chế Biến Thực Phẩm Và Dược Phẩm Inox 631 [...]

    Vật liệu SUS316N

    Vật liệu SUS316N SUS316N là gì? SUS316N là một loại thép không gỉ austenitic có [...]

    CW128C Copper Alloys

    CW128C Copper Alloys CW128C Copper Alloys là gì? CW128C Copper Alloys là hợp kim đồng-phốt-pho [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 12.7

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 12.7 – Độ Bền Vượt Trội, Chống Gỉ Hiệu [...]

    Inox 2338

    Inox 2338 Inox 2338 là gì? Inox 2338 là một loại thép không gỉ cao [...]

    Thép không gỉ X6CrNiMoTi17-12-2

    Thép không gỉ X6CrNiMoTi17-12-2 Thép không gỉ X6CrNiMoTi17-12-2 là một loại thép austenitic ổn định [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo