Đồng 105mm

Giá Đồng Tấm 150mm

Đồng 105mm

Đồng 105mm là gì?

Đồng 105mm là loại đồng tấm có độ dày 105mm, được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như cơ khí, điện tử, xây dựng và chế tạo thiết bị tản nhiệt. Với khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội, độ bền cao cùng khả năng chống ăn mòn hiệu quả, đồng 105mm đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật khắt khe. Loại đồng này có thể là đồng nguyên chất hoặc hợp kim đồng tùy theo mục đích sử dụng.

Thành phần hóa học của Đồng 105mm

Đồng 105mm chủ yếu được làm từ đồng nguyên chất (Cu) với tỷ lệ từ 99% trở lên. Một số hợp kim đồng 105mm có thể bổ sung các nguyên tố khác để cải thiện tính chất cơ lý:

  • Thiếc (Sn): Tăng độ cứng và khả năng chống mài mòn.
  • Nhôm (Al): Nâng cao độ bền kéo và khả năng chống oxy hóa.
  • Kẽm (Zn): Hỗ trợ gia công và nâng cao độ bền cơ học.
    Các thành phần phụ này tuy chiếm tỷ lệ nhỏ nhưng đóng vai trò quan trọng trong hiệu suất và tuổi thọ của đồng 105mm khi sử dụng thực tế.

Tính chất cơ lý của Đồng 105mm

Đồng 105mm sở hữu nhiều đặc tính ưu việt:

  • Dẫn điện tốt: Hệ số dẫn điện cao, lý tưởng cho các ứng dụng điện quan trọng.
  • Dẫn nhiệt hiệu quả: Khả năng truyền nhiệt tốt, thích hợp làm bộ phận tản nhiệt, khuôn đúc.
  • Độ bền cơ học cao: Mặc dù mềm hơn thép, đồng 105mm vẫn chịu được lực kéo và va đập trong nhiều ứng dụng cơ khí.
  • Chống ăn mòn: Khả năng chống oxy hóa tự nhiên giúp đồng 105mm không bị gỉ sét khi tiếp xúc với không khí và nước.

Ưu điểm của Đồng 105mm

  • Khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt cao: Phù hợp cho thanh dẫn điện, busbar, chi tiết điện tử và tấm tản nhiệt.
  • Dễ gia công: Có thể cắt, khoan, tiện, phay và hàn dễ dàng.
  • Độ bền và chống ăn mòn tốt: Thích hợp với môi trường khắc nghiệt, nâng cao tuổi thọ sản phẩm.
  • Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt đồng có màu vàng đỏ đặc trưng, phù hợp trang trí kiến trúc và nội thất.

Nhược điểm

  • Chi phí cao: Đồng nguyên chất có giá thành cao hơn nhiều kim loại khác.
  • Trọng lượng nặng: Với độ dày 105mm, đồng khá nặng, cần lưu ý trong vận chuyển và thi công.
  • Dễ trầy xước: Bề mặt mềm, cần bảo vệ trong môi trường có va chạm hoặc cọ sát.

Ứng dụng

Đồng 105mm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Công nghiệp điện: Thanh dẫn điện, busbar, cực điện máy biến áp.
  • Công nghiệp cơ khí: Chi tiết máy, tấm khuôn, bạc đạn, chi tiết cần dẫn nhiệt tốt.
  • Xây dựng và kiến trúc: Lợp mái, trang trí nội thất, làm lan can, cầu thang, bức phù điêu.
  • Điện tử và tản nhiệt: Tấm dẫn nhiệt cho thiết bị điện tử, bộ phận tản nhiệt máy móc và khuôn đúc.

Kết luận

Đồng 105mm là vật liệu kim loại quan trọng, được ưa chuộng nhờ khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn vượt trội. Mặc dù chi phí cao và trọng lượng lớn, đồng 105mm vẫn là lựa chọn hàng đầu cho các ứng dụng đòi hỏi chất lượng, hiệu suất và tuổi thọ lâu dài.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tìm hiểu về Inox S30215

    Tìm hiểu về Inox S30215 và Ứng dụng của nó Inox S30215 là gì? Inox [...]

    X55CrMo14 Material

    X55CrMo14 Material X55CrMo14 là gì? X55CrMo14 là một loại thép không gỉ martensitic cao cấp, [...]

    Tìm hiểu về Inox Z8CNDT17.12

    Tìm hiểu về Inox Z8CNDT17.12 và Ứng dụng của nó Inox Z8CNDT17.12 là gì? Inox [...]

    Giá Đồng Dây 0.1mm

    Giá Đồng Dây 0.1mm Giá Đồng Dây 0.1mm là mức giá thị trường của đồng [...]

    Lục Giác Inox 316 Phi 18mm

    Lục Giác Inox 316 Phi 18mm – Chống Gỉ Tối Ưu, Cứng Cáp, Phù Hợp [...]

    CuNi1Si Copper Alloys

    CuNi1Si Copper Alloys CuNi1Si Copper Alloys là gì? CuNi1Si Copper Alloys là hợp kim đồng [...]

    Thép Inox Austenitic 04Cr17Ni12MoTi20

    Thép Inox Austenitic 04Cr17Ni12MoTi20 Thép Inox Austenitic 04Cr17Ni12MoTi20 là gì? Thép Inox Austenitic 04Cr17Ni12MoTi20 là [...]

    Đồng Lục Giác Phi 14

    Đồng Lục Giác Phi 14 Đồng Lục Giác Phi 14 là gì? Đồng Lục Giác [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo