Đồng 2.5mm

Giá Đồng Cuộn

Đồng 2.5mm – Dây đồng dẫn điện cao cấp cho hệ thống công nghiệp và dân dụng

Đồng 2.5mm là loại dây đồng tròn có đường kính 2.5mm, thuộc nhóm dây đồng cứng hoặc mềm được sản xuất từ đồng tinh khiết với độ dẫn điện vượt trội. Đây là kích thước phổ biến hàng đầu trong các hệ thống điện dân dụng, công nghiệp, mô-tơ quấn dây, biến áp và nhiều ứng dụng kỹ thuật đòi hỏi sự ổn định cao. Nhờ chất lượng bền bỉ, dẫn điện mạnh và dễ thi công, Đồng 2.5mm đang ngày càng được lựa chọn rộng rãi trong nhiều lĩnh vực.

Đồng 2.5mm là gì?

Đồng 2.5mm là dây đồng có đường kính 2.5mm, được cán hoặc kéo nguội từ đồng tinh khiết đạt tỷ lệ trên 99.9%. Loại dây này sở hữu bề mặt sáng bóng, độ dẻo tốt và độ bền cơ học cao. Tính dẫn điện của Đồng 2.5mm gần đạt mức tiêu chuẩn IACS, đem lại hiệu suất truyền tải dòng điện cực kỳ ổn định, phù hợp cho cả môi trường làm việc liên tục và công suất lớn.

Sản phẩm thường được đóng dạng cuộn hoặc thanh, có thể cắt theo yêu cầu, đáp ứng tốt các nhu cầu thi công khác nhau.

Thành phần hóa học của Đồng 2.5mm

Thành phần tiêu chuẩn của Đồng 2.5mm thường như sau:

  • Đồng (Cu): 99.90% – 99.99%
  • Oxy (O₂): < 0.04%
  • Tạp chất (S, P, Fe, Zn, Pb…): rất thấp, ở mức ppm

Độ tinh khiết cao là nền tảng giúp sản phẩm đạt hiệu suất điện tối ưu và đảm bảo tuổi thọ lâu dài.

Tính chất của Đồng 2.5mm

Đồng 2.5mm sở hữu nhiều đặc tính nổi bật:

  • Độ dẫn điện cao, đảm bảo truyền tải dòng điện liên tục và mạnh mẽ.
  • Khả năng dẫn nhiệt tốt, hạn chế sinh nhiệt và tăng độ an toàn khi vận hành.
  • Độ bền cơ học tốt, không dễ nứt gãy trong quá trình uốn, kéo hoặc quấn mô-tơ.
  • Chống oxy hóa tốt, vận hành ổn định trong môi trường ẩm hoặc thay đổi nhiệt độ.
  • Dễ gia công, phù hợp quấn biến áp, mô-tơ, chế tạo linh kiện điện tử.
  • Bề mặt đẹp, đồng nhất, hỗ trợ thi công và mạ điện hiệu quả.

Ưu điểm của Đồng 2.5mm

  • Độ bền và tuổi thọ cao, không biến chất theo thời gian.
  • Dẫn điện mạnh, phù hợp cả các hệ thống công suất lớn.
  • Dễ thi công, dễ hàn, dễ uốn, dễ kết nối.
  • Khả năng làm việc ổn định, hạn chế phát nhiệt khi sử dụng lâu dài.
  • Ứng dụng rộng, phù hợp cho cả dân dụng và công nghiệp nặng.

Nhược điểm của Đồng 2.5mm

  • Giá thành cao hơn vật liệu dẫn điện khác như nhôm.
  • Khối lượng nặng, gây khó khăn khi vận chuyển số lượng lớn.
  • Cần bảo quản tốt để hạn chế oxy hóa bề mặt.

Tuy nhiên, các nhược điểm này hoàn toàn chấp nhận được so với hiệu suất vượt trội của sản phẩm.

Ứng dụng của Đồng 2.5mm

Đồng 2.5mm được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực do độ dày phù hợp và tính ổn định cao:

  • Dây dẫn điện dân dụng, nhất là dây nguồn, dây nóng – dây nguội trong nhà ở.
  • Hệ thống điện công nghiệp, lắp đặt trong nhà xưởng, khu công nghiệp.
  • Quấn mô-tơ các loại, máy bơm nước, quạt công nghiệp, máy nén khí.
  • Chế tạo biến áp, cuộn cảm, cần dây dẫn cỡ lớn và chịu tải tốt.
  • Linh kiện điện – điện tử, thiết bị đóng ngắt, tiếp điểm, đầu nối.
  • Gia công cơ khí, chế tạo chi tiết dẫn điện hoặc dẫn nhiệt.
  • Thiết bị gia dụng, máy quạt, bếp điện, tủ đông, tủ lạnh.
  • Các sản phẩm mỹ nghệ và trang trí, nhờ bề mặt sáng và dễ gia công.

Với khả năng dẫn điện ổn định, Đồng 2.5mm đáp ứng tốt mọi yêu cầu sử dụng từ đơn giản đến chuyên sâu.

Kết luận

Đồng 2.5mm là vật liệu dẫn điện chất lượng cao, có độ ổn định tuyệt vời, độ bền cơ học tốt và hiệu suất truyền tải điện mạnh. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các công trình dân dụng, hệ thống điện công nghiệp cũng như lĩnh vực sản xuất thiết bị điện – điện tử. Nếu bạn cần dây đồng bền, dẫn điện tối ưu và dễ gia công, Đồng 2.5mm chắc chắn là vật liệu phù hợp nhất.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Lục Giác Đồng Đỏ Phi 45

    Lục Giác Đồng Đỏ Phi 45 Lục Giác Đồng Đỏ Phi 45 là gì? Lục [...]

    Tìm hiểu về Inox STS347

    Tìm hiểu về Inox STS347 và Ứng dụng của nó Giới thiệu tổng quan về [...]

    So Sánh Giá Inox 1.4482 Và Các Loại Inox Duplex Khác

    So Sánh Giá Inox 1.4482 Và Các Loại Inox Duplex Khác Inox 1.4482 là một [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 11

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 11 – Vật Liệu Gia Công Chính Xác Đáng [...]

    Tấm Inox 201 1mm Là Gì

    Tấm Inox 201 1mm Là Gì? Tấm Inox 201 1mm là sản phẩm inox được [...]

    Vật liệu N08904

    Vật liệu N08904 Vật liệu N08904 là gì? Vật liệu N08904 là hợp kim niken-chromium [...]

    Thép không gỉ UNS S30403

    Thép không gỉ UNS S30403 Thép không gỉ UNS S30403 là gì? Thép không gỉ [...]

    Đồng C103

    Đồng C103 Đồng C103 là gì? Đồng C103 là một loại đồng tinh khiết không [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo