Đồng 50mm

Giá Đồng Tấm 150mm

Đồng 50mm

Đồng 50mm là gì?

Đồng 50mm là loại đồng tấm có độ dày 50mm, được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp cơ khí, điện tử và xây dựng nhờ vào tính chất dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, độ bền cao cùng khả năng chống ăn mòn vượt trội. Loại đồng này thường được chế tạo từ đồng nguyên chất hoặc hợp kim đồng với một số thành phần khác nhằm cải thiện tính chất cơ lý và khả năng gia công.

Thành phần hóa học của Đồng 50mm

Đồng 50mm thường có thành phần chính là đồng (Cu) chiếm từ 99% trở lên. Ngoài ra, một số hợp kim đồng 50mm có thể bổ sung các nguyên tố như:

  • Thiếc (Sn): cải thiện độ cứng và khả năng chống mài mòn.
  • Nhôm (Al): tăng cường độ bền kéo và chống oxy hóa.
  • Kẽm (Zn): giúp đồng dễ gia công hơn và tăng độ bền.
    Các thành phần phụ này thường chiếm tỷ lệ rất nhỏ, nhưng có ảnh hưởng đáng kể đến các tính chất cơ lý của sản phẩm.

Tính chất cơ lý của Đồng 50mm

Đồng 50mm sở hữu nhiều đặc tính ưu việt:

  • Dẫn điện tốt: Với hệ số dẫn điện cao, đồng 50mm là lựa chọn hàng đầu cho các ứng dụng điện.
  • Dẫn nhiệt hiệu quả: Khả năng truyền nhiệt tốt giúp đồng 50mm được sử dụng trong các bộ phận tản nhiệt, làm khuôn đúc.
  • Độ bền cơ học cao: Mặc dù mềm hơn thép, đồng 50mm vẫn chịu được lực kéo và va đập trong nhiều ứng dụng cơ khí.
  • Chống ăn mòn: Đồng tự nhiên chống oxy hóa, không bị gỉ sét khi tiếp xúc với môi trường không khí và nước.

Ưu điểm của Đồng 50mm

  • Độ dẫn điện và dẫn nhiệt cao: Thích hợp cho các thanh dẫn điện, chi tiết điện tử, tấm tản nhiệt.
  • Dễ gia công: Có thể cắt, khoan, tiện, phay, hàn dễ dàng.
  • Độ bền cao và chống ăn mòn tốt: Phù hợp với môi trường khắc nghiệt.
  • Tính thẩm mỹ: Bề mặt đồng có màu vàng đỏ đặc trưng, phù hợp với trang trí nội thất, kiến trúc.

Nhược điểm của Đồng 50mm

  • Chi phí cao hơn thép và nhôm: Đồng nguyên chất có giá thành cao hơn nhiều vật liệu kim loại khác.
  • Khối lượng lớn: Với độ dày 50mm, đồng khá nặng, ảnh hưởng đến vận chuyển và thi công.
  • Dễ trầy xước: Bề mặt đồng mềm, cần xử lý bảo vệ nếu dùng trong môi trường dễ va chạm.

Ứng dụng của

Đồng 50mm được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:

  • Công nghiệp điện: Thanh dẫn điện, cáp điện, busbar, cực điện trong máy biến áp.
  • Công nghiệp cơ khí: Chi tiết máy, tấm khuôn, bạc đạn, chi tiết yêu cầu độ dẫn nhiệt cao.
  • Xây dựng và kiến trúc: Lợp mái, trang trí nội thất, làm lan can, cầu thang, bức phù điêu.
  • Điện tử và tản nhiệt: Tấm dẫn nhiệt cho các thiết bị điện tử, bộ phận tản nhiệt máy móc.

Kết luận

Đồng 50mm là vật liệu kim loại quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp nhờ tính chất dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn. Mặc dù có chi phí cao và trọng lượng lớn, đồng 50mm vẫn là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng cần chất lượng và độ bền vượt trội.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Shim Đồng Thau 2.5mm

    Shim Đồng Thau 2.5mm Shim Đồng Thau 2.5mm là gì? Shim Đồng Thau 2.5mm là [...]

    Hợp Kim Đồng CuZn40Mn2Fe1

    Hợp Kim Đồng CuZn40Mn2Fe1 Hợp Kim Đồng CuZn40Mn2Fe1 là gì? Hợp Kim Đồng CuZn40Mn2Fe1 là [...]

    Căn Đồng 5mm

    Căn Đồng 5mm Căn Đồng 5mm là gì? Căn Đồng 5mm là loại vật liệu [...]

    Đồng C1700

    Đồng C1700 Đồng C1700 là gì? Đồng C1700 là một loại hợp kim đồng-beryllium (Copper-Beryllium [...]

    Tìm hiểu về Inox X9CrMnNiCu17-8-5-2

    Tìm hiểu về Inox X9CrMnNiCu17-8-5-2 và Ứng dụng của nó Inox X9CrMnNiCu17-8-5-2 là gì? Inox [...]

    Ống Inox 304

    Ống Inox 304 Ống Inox 304 là gì? Ống Inox 304 là loại ống thép [...]

    Khả Năng Chống Ăn Mòn Của Inox 0Cr26Ni5Mo2 So Với Inox 316 Và Inox 904L Như Thế Nào

    Khả Năng Chống Ăn Mòn Của Inox 0Cr26Ni5Mo2 So Với Inox 316 Và Inox 904L [...]

    Tìm hiểu về Inox 1.4435

    Tìm hiểu về Inox 1.4435 và Ứng dụng của nó Inox 1.4435 là gì? Inox [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo