Đồng C2200

Giá Đồng C7701

Đồng C2200

Đồng C2200 là gì?

Đồng C2200 là một loại đồng thau đỏ (Red Brass) hay còn gọi là Commercial Bronze, có hàm lượng kẽm khoảng 10%, kết hợp với đồng tinh luyện. Nhờ tỷ lệ kẽm thấp hơn nhiều so với đồng thau vàng thông dụng (như C2600, C2680), đồng C2200 có màu hồng vàng đặc trưng, giữ được độ dẫn điện – dẫn nhiệt tốt, dễ gia công tạo hình, dập nguội và uốn cong, đồng thời vẫn đảm bảo khả năng chống ăn mòn tương đối cao.

Hợp kim này được sử dụng phổ biến trong sản xuất vỏ đạn, chi tiết trang trí mỹ nghệ, tấm ốp nội thất, các chi tiết cơ khí nhẹ và phụ kiện ngành nước.


Thành phần hóa học của Đồng C2200

Thành phần Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) 89,0 – 91,0
Kẽm (Zn) 9,0 – 11,0
Chì (Pb) ≤0,05
Sắt (Fe) ≤0,05
Tạp chất khác ≤0,3

Đặc điểm nổi bật:

  • Kẽm ~10%: Dẻo tốt, chống ăn mòn cao hơn đồng đỏ tinh luyện.

  • Màu hồng vàng, sáng bóng sau đánh bóng bề mặt.


Tính chất cơ lý của Đồng C2200

Tính chất Giá trị tham khảo
Độ bền kéo ~330 – 380 MPa
Độ bền chảy ~110 – 160 MPa
Độ giãn dài ~35 – 45%
Độ cứng (HV) ~80 – 110
Tỷ trọng ~8,7 g/cm³
Độ dẫn điện ~28 – 32% IACS
Độ dẫn nhiệt ~200 – 220 W/m·K
Nhiệt độ nóng chảy ~1015 – 1035 °C
Màu sắc Hồng vàng

Ưu điểm của Đồng C2200

Màu sắc thẩm mỹ cao:

  • Màu hồng vàng đồng đều, dễ đánh bóng.

  • Thích hợp các ứng dụng mỹ nghệ, trang trí.

Dễ tạo hình:

  • Dập nguội, kéo sợi, uốn cong rất tốt.

  • Ít nứt khi dập định hình phức tạp.

Dẫn điện và dẫn nhiệt khá tốt:

  • Hơn nhiều hợp kim đồng kẽm tỷ lệ kẽm cao.

Chống ăn mòn ổn định:

  • Hoạt động tốt trong môi trường nước sạch, không khí.

Chi phí hợp lý:

  • Giá thành thấp hơn đồng tinh luyện.


Nhược điểm của Đồng C2200

Độ bền cơ học trung bình:

  • Không dùng cho chi tiết chịu tải trọng lớn, va đập mạnh.

Không thích hợp môi trường axit, kiềm mạnh:

  • Dễ bị ăn mòn điểm nếu không bảo vệ bề mặt.

Độ dẫn điện thấp hơn đồng tinh luyện (C1100):

  • Không phù hợp truyền dẫn điện cao cấp.


Ứng dụng của Đồng C2200

Nhờ sự cân bằng giữa độ dẻo, khả năng chống ăn mòn và vẻ đẹp thẩm mỹ, Đồng C2200 được ứng dụng đa dạng:

🔹 Ngành công nghiệp trang trí – nội thất:

  • Tấm ốp tường, lan can, tay vịn, khung tranh, bảng tên.

  • Phụ kiện trang trí cao cấp, quà tặng mỹ nghệ.

🔹 Sản xuất vỏ đạn:

  • Vỏ đạn súng nhỏ, nhờ tính tạo hình tốt và bề mặt đẹp.

🔹 Thiết bị dẫn nhiệt:

  • Tấm tản nhiệt, phụ kiện cơ khí cần truyền nhiệt trung bình.

🔹 Gia công cơ khí nhẹ:

  • Phôi dập nguội, chi tiết uốn định hình, vỏ bọc.

🔹 Phụ kiện ống nước:

  • Đầu nối, co nối, van đồng nhỏ.


So sánh Đồng C2200 với C2100 và C2600

Mác hợp kim Hàm lượng Zn (%) Màu sắc Độ dẻo Độ dẫn điện (% IACS) Ứng dụng chính
C2100 ~5 Đỏ hồng Rất cao ~30–35 Vỏ đạn, trang trí, dập nguội
C2200 ~10 Hồng vàng Cao ~28–32 Phụ kiện ống, mỹ nghệ, vỏ đạn
C2600 ~30 Vàng nhạt Trung bình ~25–28 Linh kiện cơ khí, dập nóng

Dạng sản phẩm Đồng C2200

  • Tấm đồng thau đỏ hồng vàng

  • Cuộn lá mỏng

  • Thanh tròn, thanh vuông

  • Phôi dập nguội

  • Dây đồng thau đỏ


Lưu ý khi sử dụng và gia công

✔ Bảo quản khô ráo, tránh oxy hóa bề mặt.
✔ Khi hàn hoặc nung, cần kiểm soát nhiệt để giữ màu sắc đồng nhất.
✔ Nên phủ bảo vệ nếu lắp đặt ngoài trời lâu dài.
✔ Không dùng thay thế đồng dẫn điện cho ứng dụng truyền tải điện cao cấp.


Kết luận

Đồng C2200 là hợp kim đồng kẽm hàm lượng thấp (~10% Zn), lý tưởng cho các ứng dụng trang trí, sản xuất vỏ đạn, phụ kiện cơ khí nhẹ và tấm dẫn nhiệt, nhờ màu sắc hồng vàng thẩm mỹ, dễ gia công, khả năng chống ăn mòn ổn định và chi phí hợp lý. Đây là một trong những vật liệu được sử dụng phổ biến trong ngành cơ khí chế tạo và trang trí nội thất.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp Đồng C2200 và nhiều loại đồng thau kỹ thuật cao, đồng đỏ, hợp kim đồng khác phục vụ cơ khí, điện – điện tử, trang trí và công nghiệp sản xuất.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh (TPHCM)
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Giá Lục Giác Đồng Phi 45

    Giá Lục Giác Đồng Phi 45 Giá Lục Giác Đồng Phi 45 là mức giá [...]

    Đồng Đỏ Lục Giác Phi 33

    Đồng Đỏ Lục Giác Phi 33 Đồng Đỏ Lục Giác Phi 33 là gì? Đồng [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 45

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 45 – Giải Pháp Vượt Trội Cho Ngành Cơ [...]

    Tìm hiểu về Inox 30201

    Tìm hiểu về Inox 30201 và Ứng dụng của nó Inox 30201 là gì? Inox [...]

    Bảo Dưỡng Và Vệ Sinh Inox 1.4655 Đúng Cách Để Kéo Dài Tuổi Thọ

    Bảo Dưỡng Và Vệ Sinh Inox 1.4655 Đúng Cách Để Kéo Dài Tuổi Thọ 1. [...]

    Inox 1Cr18Ni11Si4AlTi Có Dễ Hàn Không. Những Lưu Ý Khi Hàn

    Inox 1Cr18Ni11Si4AlTi Có Dễ Hàn Không? Những Lưu Ý Khi Hàn 1. Giới thiệu về [...]

    Ưu Điểm Nổi Bật Của Inox DX 2202 So Với Các Loại Inox Khác

    Ưu Điểm Nổi Bật Của Inox DX 2202 So Với Các Loại Inox Khác 1. [...]

    Ống Inox 316 Phi 9mm

    Ống Inox 316 Phi 9mm – Chịu Nhiệt, Chống Ăn Mòn và Độ Bền Cao [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo