Đồng C36000
Đồng C36000, còn được biết đến với tên gọi phổ thông là Free-Cutting Brass hay đồng thau dễ gia công, là một loại hợp kim thuộc nhóm đồng – kẽm – chì, nổi bật với khả năng gia công cơ khí vượt trội, bề mặt cắt mịn, và hiệu suất sản xuất cao. Với thành phần gồm khoảng 61.5% đồng, 35.5% kẽm và 2.5 – 3.7% chì, C36000 là mác đồng thau tiêu chuẩn cho các ứng dụng gia công tiện, phay, khoan, cắt ren trên máy CNC tốc độ cao.
Nhờ hàm lượng chì cao, C36000 có đặc tính cắt gọt siêu mượt, không dính dao, giảm mài mòn dụng cụ và nâng cao độ chính xác gia công. Đồng thời, loại đồng thau này còn có khả năng chống ăn mòn nhẹ và dễ tạo hình, nên rất được ưa chuộng trong các ngành cơ khí chính xác, thiết bị khí – nước, linh kiện điện và hàng tiêu dùng cao cấp.
Thành phần hóa học của Đồng C36000
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| Đồng (Cu) | 60.5 – 63.5 |
| Kẽm (Zn) | 34.0 – 36.5 |
| Chì (Pb) | 2.5 – 3.7 |
| Sắt (Fe) | ≤ 0.35 |
| Tạp chất khác | ≤ 0.05 |
Tỷ lệ chì cao là yếu tố then chốt giúp C36000 đạt được khả năng gia công siêu tốt và được xem là loại vật liệu lý tưởng cho sản xuất hàng loạt bằng phương pháp gia công cơ khí tự động.
Tính chất cơ lý của Đồng C36000
| Tính chất | Giá trị tham khảo |
|---|---|
| Độ dẫn điện (IACS) | ~25 – 30% |
| Độ dẫn nhiệt | ~120 W/m·K |
| Độ bền kéo | 345 – 550 MPa |
| Giới hạn chảy | 105 – 200 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 20% |
| Độ cứng Brinell | 80 – 110 HB |
| Tỷ trọng | ~8.5 g/cm³ |
| Nhiệt độ nóng chảy | ~870 – 890°C |
| Khả năng hàn | Kém (khó hàn nóng chảy) |
| Khả năng tạo hình nguội | Trung bình |
| Khả năng chống ăn mòn | Tốt trong điều kiện khí quyển, nước sạch |
Với sự kết hợp giữa độ cứng, độ dẻo và khả năng gia công tuyệt vời, C36000 là loại hợp kim đồng lý tưởng cho chi tiết nhỏ, nhiều ren, nhiều lỗ, yêu cầu độ chính xác cao và tốc độ gia công lớn.
Ưu điểm của Đồng C36000
-
Gia công cực kỳ xuất sắc: vật liệu lý tưởng cho tiện, khoan, phay, ren tự động – giảm nhiệt và lực cắt, chống kẹt dao.
-
Tiết kiệm chi phí sản xuất: tăng tuổi thọ dao cụ, giảm phế phẩm, giảm thời gian chu kỳ gia công.
-
Dễ định hình và chế tác, có thể cán, kéo, dập nguội và nóng.
-
Chống ăn mòn tốt trong môi trường không khí, hơi ẩm, nước sạch và dầu mỡ – không cần mạ bảo vệ với nhiều ứng dụng.
-
Độ bóng bề mặt sau gia công cao, phù hợp với cả ứng dụng kỹ thuật lẫn thẩm mỹ.
-
Giá thành hợp lý, dễ tìm kiếm và phổ biến trong ngành cơ khí và điện nhẹ.
Nhược điểm của Đồng C36000
-
Khả năng hàn kém: không phù hợp với các phương pháp hàn nóng chảy thông thường, vì chì dễ tạo lỗ khí và nứt mối hàn – nên sử dụng nối cơ khí hoặc hàn mềm.
-
Không dùng cho ứng dụng liên quan đến thực phẩm hoặc nước uống, trừ khi có lớp phủ bảo vệ vì chứa chì.
-
Không thích hợp với môi trường ăn mòn cao như nước biển, hóa chất mạnh – dễ bị khử kẽm (dezincification).
-
Không chịu được tải nặng hoặc mài mòn liên tục, vì độ bền kéo chỉ ở mức trung bình khá.
Ứng dụng của Đồng C36000
-
Chi tiết máy CNC gia công hàng loạt: trục nhỏ, vít đồng, khớp nối, bánh răng nhẹ, đai ốc ren.
-
Phụ kiện hệ thống ống nước – khí nén: fitting, co nối, van nhỏ, đầu nối ống mềm, phụ kiện HVAC.
-
Linh kiện điện nhẹ – dân dụng: terminal, đầu cos, đầu cắm, tiếp điểm dẫn điện nhẹ.
-
Thiết bị cơ khí chính xác: chi tiết máy móc cơ cấu nhỏ, bộ truyền lực nhẹ, chốt, bulông đồng.
-
Trang trí nội thất và kiến trúc: tay nắm cửa, bản lề, chốt, thanh nẹp ánh kim màu đồng vàng.
-
Phụ tùng ô tô – điện lạnh: đầu nối, bộ phân phối áp suất nhỏ, bộ chia môi chất làm lạnh.
-
Công nghiệp sản xuất tự động: dùng trong máy tiện trục đứng, máy ren, máy khoan nhanh nhờ đặc tính “free-machining”.
Kết luận
Đồng C36000 là một trong những loại đồng thau dễ gia công phổ biến nhất thế giới, được đánh giá cao nhờ khả năng cắt gọt siêu tốt, độ bóng cao và hiệu suất sản xuất vượt trội. Dù có một số hạn chế nhất định về khả năng hàn và ứng dụng liên quan đến an toàn sức khỏe, nhưng trong các ngành cơ khí chính xác, linh kiện điện, phụ kiện khí – nước và thiết bị dân dụng, C36000 vẫn là vật liệu hiệu quả – ổn định – kinh tế, rất được ưa chuộng trong sản xuất công nghiệp hiện đại.
📞 CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN – Đơn vị cung cấp Đồng C36000 dạng thanh, ống, cuộn, tấm, có đầy đủ CO-CQ, hỗ trợ gia công theo bản vẽ, giao hàng toàn quốc với giá cạnh tranh.
Hotline: 0909 246 316
Website: https://vatlieucokhi.net
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Họ và Tên
Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo
0909.246.316
Mail
vatlieucokhi.net@gmail.com
Website:
vatlieucokhi.net
Nhiệt Độ Làm Việc Tối Ưu Của Inox 1.441 Là Bao Nhiêu
Nhiệt Độ Làm Việc Tối Ưu Của Inox 1.441 Là Bao Nhiêu? 1. Giới Thiệu [...]
Th3
Lục Giác Inox Phi 114mm
Lục Giác Inox Phi 114mm – Thanh Lục Giác Cỡ Đại, Siêu Cứng, Chịu Lực [...]
Th5
Tấm Inox 301 0.04mm
Tấm Inox 301 0.04mm – Lựa Chọn Siêu Mỏng Cho Công Nghiệp Chính Xác Tấm [...]
Th4
2371 Material
2371 Material 2371 material là gì? 2371 là thép hợp kim công cụ cao cấp, [...]
Th11
254SMO material
254SMO material 254SMO material là gì? 254SMO material (UNS S31254) là một loại thép không [...]
Th11
Ống Inox 321 Phi 127mm
Ống Inox 321 Phi 127mm – Giải Pháp Ống Dẫn Chịu Nhiệt, Chống Ăn Mòn [...]
Th5
Tấm Inox 201 0.75mm
Tấm Inox 201 0.75mm Tấm Inox 201 0.75mm là gì? Tấm Inox 201 0.75mm là [...]
Th2
Giá Cuộn Đồng 0.17mm
Giá Cuộn Đồng 0.17mm Giá Cuộn Đồng 0.17mm là mức giá thị trường của vật [...]
Th1

