Đồng C81000

Giá Đồng C7701

Đồng C81000

Đồng C81000 là gì?

Đồng C81000 là một hợp kim đặc biệt thuộc nhóm Nickel Silver (Đồng trắng), với ba thành phần chính gồm đồng (Cu), niken (Ni)kẽm (Zn). Đây là một trong những mác đồng trắng được thiết kế để cân bằng giữa tính thẩm mỹ cao, khả năng gia công tốt và độ bền cơ học ổn định.

Khác với các hợp kim nickel silver truyền thống, C81000 có cấu trúc vi mô mịn hơn, được kiểm soát thành phần và độ tinh khiết nghiêm ngặt để phù hợp cho các ứng dụng cần tính chính xác cao, màu sắc sáng bóng tự nhiênkhả năng chống ăn mòn ổn định trong môi trường không khí, hơi nước hoặc hơi muối nhẹ.

Thành phần hóa học của Đồng C81000

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) 60.0 – 63.0
Niken (Ni) 12.0 – 14.0
Kẽm (Zn) Còn lại (~23 – 28%)
Sắt (Fe) ≤ 0.25
Chì (Pb) ≤ 0.05
Mangan (Mn) ≤ 0.50
Tạp chất khác ≤ 0.50

Tỷ lệ đồng cao giúp giữ lại tính dẻo và khả năng chống ăn mòn, trong khi niken đóng vai trò tăng độ cứng, màu trắng sáng và sự ổn định bề mặt theo thời gian.

Tính chất cơ lý của Đồng C81000

Tính chất Giá trị tham khảo
Độ bền kéo (Rm) 450 – 600 MPa
Giới hạn chảy (Rp0.2) 220 – 350 MPa
Độ giãn dài 20 – 30%
Độ cứng Brinell 110 – 140 HB
Độ dẫn điện (IACS) ~6 – 8%
Độ dẫn nhiệt ~30 – 38 W/m·K
Tỷ trọng ~8.80 – 8.90 g/cm³
Nhiệt độ nóng chảy ~1040 – 1080°C
Khả năng gia công Tốt
Khả năng đánh bóng bề mặt Rất tốt

Nhờ sự kết hợp giữa độ cứng trung bình và khả năng kéo giãn tốt, C81000 thường được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu định hình phức tạp, mà vẫn đảm bảo độ bền lâu dài.

Ưu điểm của Đồng C81000

  • Màu trắng bạc tự nhiên, có thể đánh bóng cao, thích hợp thay thế inox trong các sản phẩm yêu cầu thẩm mỹ.

  • Khả năng chống ăn mòn ổn định, kể cả trong môi trường ẩm, hơi muối hoặc điều kiện ngoài trời nhẹ.

  • Gia công cơ khí tốt, dễ dập, cán, uốn, kéo sợi hoặc gia công CNC.

  • Độ bền kéo tốt nhưng vẫn có tính dẻo, phù hợp cho chi tiết mỏng, mảnh, yêu cầu định hình hoặc dập nguội.

  • Không chứa chì, an toàn cho người sử dụng, phù hợp với các tiêu chuẩn môi trường hiện đại như RoHS, REACH.

  • Tính ổn định màu cao, không dễ xỉn hay oxy hóa theo thời gian sử dụng.

Nhược điểm của Đồng C81000

  • Không phù hợp làm vật liệu dẫn điện, do độ dẫn điện thấp (~6 – 8% IACS).

  • Hạn chế về khả năng hàn, cần dùng phương pháp hàn bạc hoặc quy trình kiểm soát nhiệt độ tốt để tránh nứt mối hàn.

  • Màu sắc sáng bạc nhưng không hoàn toàn trắng như inox, nên đôi khi cần xử lý bề mặt để tăng độ phản chiếu.

  • Giá thành cao hơn đồng thau thông thường, do có hàm lượng niken và quy trình sản xuất tinh luyện hơn.

Ứng dụng của Đồng C81000

  • Phụ kiện thời trang – lifestyle cao cấp: Gọng kính, khuy áo, khóa túi xách, phụ kiện kim loại đeo tay.

  • Trang trí nội thất hiện đại: Làm chi tiết trang trí trên tay nắm cửa, khung tranh, đồ gỗ nội thất cao cấp.

  • Đồ gia dụng sáng bóng: Dao – nĩa, khay trà, bình nước, hộp trang sức kim loại.

  • Cơ khí chính xác nhẹ: Làm chi tiết bao che, chi tiết truyền động nhỏ, trục ren, bulông không tải.

  • Mỹ nghệ – quà tặng: Logo kim loại, huy chương, biểu tượng doanh nghiệp yêu cầu độ sáng và hoàn thiện cao.

  • Nhạc cụ và thiết bị âm thanh: Dùng trong sản xuất các bộ phận yêu cầu âm thanh ổn định và chống ăn mòn.

  • Thiết bị công nghiệp không dẫn điện: Dùng làm khung máy, che chắn, bộ phận lắp ráp thụ động không truyền dòng.

Kết luận

Đồng C81000 là hợp kim nickel silver đặc trưng bởi màu trắng sáng tự nhiên, khả năng chống ăn mòn, độ bền kéo cao và dễ gia công. Đây là một lựa chọn thông minh cho các ứng dụng vừa yêu cầu tính thẩm mỹ cao, vừa cần độ ổn định lâu dài, từ phụ kiện cao cấp, thiết bị mỹ nghệ, nhạc cụ, đến công nghiệp nhẹ.

📞 CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN – Nhà phân phối Đồng C81000 dạng thanh, cuộn, tấm, ống, nhận gia công – cắt lẻ – giao hàng toàn quốc, đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Hotline: 0909 246 316
Website: https://vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID




    SUS302B material

    SUS302B material SUS302B material là gì? SUS302B là thép không gỉ austenitic thuộc dòng SUS300 [...]

    Hợp Kim Đồng CuZn39Pb3

    Hợp Kim Đồng CuZn39Pb3 Hợp Kim Đồng CuZn39Pb3 là gì? Hợp Kim Đồng CuZn39Pb3 là [...]

    Hợp Kim Đồng CW608N

    Hợp Kim Đồng CW608N Hợp Kim Đồng CW608N là gì? Hợp Kim Đồng CW608N là [...]

    Đồng Ống Phi 130

    Đồng Ống Phi 130 Đồng Ống Phi 130 là gì? Đồng Ống Phi 130 là [...]

    Inox 632 Là Gì Và Có Đặc Điểm Gì Nổi Bật

    Inox 632 là gì và có đặc điểm gì nổi bật? Inox 632 là một [...]

    Làm Thế Nào Để Kiểm Tra Chất Lượng Của Inox X2CrNiMoN25-7-4 Trước Khi Mua

    Làm Thế Nào Để Kiểm Tra Chất Lượng Của Inox X2CrNiMoN25-7-4 Trước Khi Mua? 1. [...]

    Vật liệu 1.4835

    Vật liệu 1.4835 Vật liệu 1.4835 là gì? Vật liệu 1.4835 là thép không gỉ [...]

    Ống Inox 316 Phi 17mm

    Ống Inox 316 Phi 17mm – Chịu Nhiệt, Chống Ăn Mòn Và Bền Bỉ Cho [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo