Đồng CuAl11Fe6Ni6

Giá Đồng C7701

Đồng CuAl11Fe6Ni6

Đồng CuAl11Fe6Ni6 là gì?

Đồng CuAl11Fe6Ni6 là hợp kim đồng nhôm niken sắt cao cấp, thường được xếp vào nhóm Ni-Al bronze (đồng nhôm niken). Đây là một trong những hợp kim đồng có tính năng cơ lý và kháng ăn mòn ưu việt nhất hiện nay, được tiêu chuẩn hóa theo nhiều hệ thống quốc tế (ví dụ ASTM B150, B148 và EN 1982).

Hợp kim này sở hữu thành phần nổi bật:

  • Nhôm (Al) ~11% – tạo lớp màng oxit bảo vệ bền vững, tăng khả năng chống ăn mòn.

  • Sắt (Fe) ~6% – gia tăng độ bền, độ cứng, chống mài mòn.

  • Niken (Ni) ~6% – cải thiện độ dẻo, độ bền nhiệt và kháng ăn mòn ở mức vượt trội.

Nhờ tỷ lệ hợp kim đặc biệt, Đồng CuAl11Fe6Ni6 chuyên dùng trong các ứng dụng chịu tải trọng lớn, làm việc liên tục trong môi trường biển, dầu khí, nhiệt độ cao hoặc môi trường hóa chất khắc nghiệt.


Thành phần hóa học của Đồng CuAl11Fe6Ni6

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) ~74 – 78
Nhôm (Al) ~10 – 12
Sắt (Fe) ~5 – 7
Niken (Ni) ~5 – 7
Mangan (Mn) ≤ 1,5
Silic (Si) ≤ 0,1
Tạp chất khác ≤ 0,2

Đặc điểm quan trọng:
✅ Nhôm và niken kết hợp làm tăng độ bền và kháng ăn mòn đặc biệt.
✅ Sắt giúp tăng độ cứng và giảm nguy cơ mài mòn.
✅ Hàm lượng đồng duy trì độ dẻo cần thiết để gia công.


Tính chất cơ lý của Đồng CuAl11Fe6Ni6

Đồng CuAl11Fe6Ni6 có tính năng vượt trội so với đồng thau và đồng nhôm thông thường:

Tính chất Giá trị điển hình
Độ bền kéo 700 – 900 MPa
Giới hạn chảy 300 – 550 MPa
Độ giãn dài 7 – 15%
Độ cứng Brinell 190 – 240 HB
Tỷ trọng ~7,6 – 7,7 g/cm³
Dẫn điện ~5 – 8% IACS
Dẫn nhiệt ~35 – 50 W/m·K
Nhiệt độ làm việc liên tục ~350 °C

Nhận xét:
✅ Độ bền cao nhất trong nhóm Ni-Al Bronze phổ biến.
✅ Chịu mài mòn và ăn mòn rất tốt.
✅ Làm việc ổn định ở nhiệt độ cao, chống biến dạng.


Ưu điểm của Đồng CuAl11Fe6Ni6

Độ bền cơ học cao nhất nhóm đồng nhôm: Phù hợp chi tiết chịu tải trọng cực lớn.
Chống ăn mòn vượt trội: Trong nước biển, môi trường dầu khí và hóa chất nhẹ.
Kháng mài mòn và mỏi xuất sắc: Kéo dài tuổi thọ thiết bị.
Chịu nhiệt tốt: Độ bền và kích thước ổn định đến 350 °C.
Chống ăn mòn kẽ nứt và ăn mòn rỗ: Rất quan trọng với chi tiết tiếp xúc liên tục với nước biển.
Khả năng chống bám sinh vật biển: Giúp giảm chi phí bảo trì.
Chống va đập và chấn động cơ học: Lý tưởng cho ứng dụng nặng.


Nhược điểm của Đồng CuAl11Fe6Ni6

Độ dẫn điện thấp (~5–8% IACS): Không dùng cho chi tiết dẫn điện.
Gia công khó hơn đồng thau, đồng đỏ: Cần dụng cụ cắt carbide, tốc độ gia công trung bình – thấp.
Chi phí sản xuất cao: Do hàm lượng niken, sắt và yêu cầu đúc chính xác.
Nặng hơn nhôm hoặc hợp kim nhẹ khác: Tăng khối lượng chi tiết.


Ứng dụng của Đồng CuAl11Fe6Ni6

Đây là vật liệu được tin dùng trong các ứng dụng khắt khe nhất, ví dụ:

🔹 Ngành hàng hải – đóng tàu:

  • Chân vịt tàu biển, bánh lái.

  • Cánh bơm nước biển, bạc lót trục.

  • Vỏ van, phụ kiện đường ống ngập mặn.

🔹 Dầu khí – khai khoáng:

  • Linh kiện máy bơm chịu hóa chất.

  • Van, bạc lót, ổ trục chịu ma sát.

🔹 Cơ khí chế tạo – công nghiệp nặng:

  • Bánh răng, đĩa ma sát, khuôn đúc.

  • Bạc lót tải trọng lớn.

🔹 Thủy điện – năng lượng:

  • Chi tiết turbine nước.

  • Hệ thống van áp suất cao.

🔹 Quốc phòng:

  • Linh kiện máy công trình và khí tài.


Hướng dẫn gia công và bảo quản

Gia công:

  • Đúc rất tốt, ít rỗ khí.

  • Gia công cơ khí: dao carbide, tốc độ thấp – trung bình, làm mát liên tục.

  • Hàn: nên dùng TIG, MIG, bảo vệ khí trơ (argon) để hạn chế oxy hóa.

  • Ủ giảm ứng suất: ~650–700 °C.

Bảo quản:

  • Để nơi khô ráo, tránh tiếp xúc trực tiếp hơi muối.

  • Đóng gói bằng màng PE hoặc giấy dầu.

  • Vệ sinh bề mặt trước gia công, hàn.


Kết luận

Đồng CuAl11Fe6Ni6 là hợp kim đồng nhôm niken sắt cao cấp hàng đầu, kết hợp giữa độ bền cơ học xuất sắc, khả năng chống ăn mòn và chống mài mòn vượt trội, tuổi thọ lâu dài, là lựa chọn hoàn hảo cho hàng hải, dầu khí, thủy điện và công nghiệp nặng.

Nếu bạn đang tìm kiếm vật liệu vừa bền chắc vừa chống ăn mòn vượt trội, CuAl11Fe6Ni6 là giải pháp tối ưu.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN

Chuyên cung cấp Đồng CuAl11Fe6Ni6, CuAl10Ni5Fe4, CuAl10Fe3Mn2 và nhiều hợp kim đồng kỹ thuật cao, phục vụ đóng tàu, dầu khí, năng lượng và cơ khí chế tạo.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh (TPHCM)
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox STS304

    Inox STS304 Inox STS304 là gì? Inox STS304 là loại thép không gỉ austenitic phổ [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 52

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 52 – Độ Cứng Cao, Khả Năng Gia Công [...]

    Hợp Kim Đồng C28000

    Hợp Kim Đồng C28000 Hợp kim đồng C28000 là một loại đồng-phosphor (Copper-Phosphorus Alloy) chất [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 13

    Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 13 – Chịu Lực Tốt, Độ Bền Cao [...]

    Inox 431 Có Thể Chịu Được Nhiệt Độ Cao Không

    Inox 431 Có Thể Chịu Được Nhiệt Độ Cao Không? Inox 431, thuộc nhóm thép [...]

    Giá Ống Đồng Phi 180

    Giá Ống Đồng Phi 180 Giá Ống Đồng Phi 180 là mức giá thị trường [...]

    Inox 310S Có Thể Chịu Được Nhiệt Độ Bao Nhiêu

    Inox 310S có thể chịu được nhiệt độ bao nhiêu? Inox 310S là một trong [...]

    Vật liệu STS304N2

    Vật liệu STS304N2 Vật liệu STS304N2 là gì? Vật liệu STS304N2 là một dạng thép [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo