Đồng Cuộn 0.15mm

Giá Đồng Cuộn

Đồng Cuộn 0.15mm

Đồng Cuộn 0.15mm là gì?

Đồng Cuộn 0.15mm là loại dây đồng tinh khiết có độ dày 0.15mm, được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật chính xác để phục vụ cho các ngành điện – điện tử, cơ khí chính xác, chế tạo cuộn cảm và thiết bị công nghiệp. Với độ dày lớn hơn các loại dây từ 0.10mm–0.14mm, Đồng Cuộn 0.15mm có độ bền cơ học cao, khả năng chịu lực tốt hơn và ít bị đứt khi uốn hoặc quấn ở mật độ lớn. Sản phẩm phù hợp cho các ứng dụng cần dẫn điện ổn định, độ bền cao và khả năng hoạt động trong môi trường liên tục.

Thành phần hóa học của Đồng Cuộn 0.15mm

Bảng thành phần hóa học

Thành phần Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) 99.90 – 99.99
Oxy (O) ≤ 0.02
Tạp chất khác ≤ 0.05

So sánh Đồng Cuộn 0.15mm với các kích thước lân cận

Bảng so sánh kỹ thuật

Đặc tính Đồng 0.15mm Đồng 0.14mm Đồng 0.16mm
Độ bền kéo Rất cao Rất cao Cao
Độ cứng Cao Cao Rất cao
Độ mềm dẻo Tốt Tốt Trung bình
Độ ổn định khi uốn Rất ổn định Rất tốt Rất ổn định
Ứng dụng Cuộn cảm, dây dẫn công nghiệp Cuộn nhỏ – trung bình Dây dẫn cường độ thấp

Tính chất cơ lý của Đồng Cuộn 0.15mm

  • Độ dẫn điện cao giúp truyền tải dòng điện nhỏ – trung bình một cách ổn định.
  • Độ dẫn nhiệt tốt giúp tản nhiệt nhanh trong mạch điện hoạt động liên tục.
  • Độ bền kéo mạnh hỗ trợ dây không bị đứt khi quấn nhiều vòng hoặc chịu lực xoắn.
  • Bề mặt nhẵn, dễ mạ, dễ bọc cách điện và phù hợp với hệ thống sản xuất tự động.
  • Độ cứng tốt nhưng vẫn giữ được độ mềm dẻo cần thiết để thao tác linh hoạt.
  • Khả năng chống oxy hóa và ăn mòn khá tốt trong môi trường tiêu chuẩn.

Ưu điểm của Đồng Cuộn 0.15mm

  • Độ bền cơ học cao hơn các loại dây mỏng hơn (0.10mm–0.14mm).
  • Dễ thao tác trong các máy cuốn dây tốc độ cao, hạn chế đứt dây.
  • Thích hợp cho các cuộn cảm, motor nhỏ và linh kiện đòi hỏi độ bền ổn định.
  • Bề mặt sáng đẹp, phù hợp cho quá trình mạ hoặc phủ cách điện.
  • Hiệu quả kinh tế tốt nhờ khả năng chịu lực cao và tuổi thọ dài.

Nhược điểm của Đồng Cuộn 0.15mm

  • Độ dày lớn hơn nên không phù hợp với các thiết bị micro siêu nhỏ.
  • Có thể oxy hóa nếu tiếp xúc lâu với môi trường ẩm hoặc không được bảo quản đúng cách.
  • Khả năng dẫn điện thấp hơn một chút so với các dây mỏng hơn do diện tích tiếp xúc lớn.

Ứng dụng của Đồng Cuộn 0.15mm

  • Sản xuất cuộn cảm điện tử, cuộn từ, cuộn dây trong các thiết bị công nghiệp.
  • Chế tạo dây dẫn tín hiệu cho các mạch điện có tải trung bình.
  • Dùng trong motor mini, servo, bộ truyền động nhỏ và thiết bị tự động hóa.
  • Ứng dụng trong cảm biến, thiết bị đo lường và bộ điều khiển.
  • Làm dây dẫn cho mạch in, module nguồn nhỏ và các linh kiện dân dụng – công nghiệp.
  • Cuốn cuộn dây cho máy bơm mini, quạt điện nhỏ và thiết bị dân dụng.

Kết luận

Đồng Cuộn 0.15mm là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng yêu cầu độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và dẫn điện ổn định. Với độ tinh khiết cao, độ dày chuẩn và cơ tính vượt trội, sản phẩm được tin dùng trong nhiều ngành công nghiệp như điện tử, tự động hóa, chế tạo motor và thiết bị đo lường. Đây là vật liệu mang lại độ tin cậy, tuổi thọ cao và hiệu suất ổn định trong quá trình vận hành.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.
Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316 – Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox S32750 Có Khả Năng Chống Ăn Mòn Trong Môi Trường Hóa Chất Mạnh Không

    Inox S32750 Có Khả Năng Chống Ăn Mòn Trong Môi Trường Hóa Chất Mạnh Không? [...]

    Vật liệu 1.4878

    Vật liệu 1.4878 Vật liệu 1.4878 là gì? Vật liệu 1.4878 là thép không gỉ [...]

    Giá Tấm Đồng 0.24mm

    Giá Tấm Đồng 0.24mm Giá Tấm Đồng 0.24mm là mức giá thị trường của tấm [...]

    Giá Cuộn Đồng 1.2mm

    Giá Cuộn Đồng 1.2mm Giá Cuộn Đồng 1.2mm là mức giá thị trường của vật [...]

    Thép 303S41

    Thép 303S41 Thép 303S41 là gì? Thép 303S41 là một loại thép không gỉ Austenitic [...]

    Đồng Đỏ Lục Giác Phi 21

    Đồng Đỏ Lục Giác Phi 21 Đồng Đỏ Lục Giác Phi 21 là gì? Đồng [...]

    Inox 329 Và Những Ứng Dụng Trong Ngành Sản Xuất Thiết Bị Áp Lực

    Inox 329 Và Những Ứng Dụng Trong Ngành Sản Xuất Thiết Bị Áp Lực Inox [...]

    Ống Inox 304 Phi 11mm

    Ống Inox 304 Phi 11mm Ống Inox 304 Phi 11mm là dòng ống thép không [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo