Đồng Cuộn 0.21mm

Giá Đồng Cuộn

Đồng Cuộn 0.21mm

Đồng Cuộn 0.21mm là gì?
Đồng Cuộn 0.21mm là dây đồng có đường kính 0.21mm, thuộc nhóm dây đồng cỡ trung sử dụng phổ biến trong motor, biến áp, cuộn cảm và các thiết bị điện tử – cơ điện tử. So với cỡ 0.2mm, dây 0.21mm có khả năng chịu dòng lớn hơn, độ bền cơ học cao hơn và phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu công suất ổn định, mật độ quấn lớn và độ bền nhiệt cao. Đây là loại dây đồng được ưa chuộng trong các dây chuyền sản xuất motor công nghiệp nhờ độ ổn định vượt trội.

Thành phần hóa học của Đồng Cuộn 0.21mm

Thành phần Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) 99.90 – 99.99
Oxy (O) ≤ 0.03
Tạp chất khác ≤ 0.01

Bảng so sánh Đồng Cuộn 0.21mm và các kích thước gần kề

Loại dây Đường kính (mm) Đặc điểm Ứng dụng
0.20mm 0.20 Dẻo hơn, tải dòng thấp hơn Motor nhỏ – trung, biến áp mini
0.21mm 0.21 Cứng hơn, tải dòng tốt, bền cơ học cao Motor trung – lớn, coil công suất
0.22mm 0.22 Độ cứng cao, tải mạnh hơn Motor công nghiệp, biến áp lớn

Tính chất cơ lý của Đồng Cuộn 0.21mm

  • Dẫn điện cao, đạt 97–101% IACS, tối ưu cho môi trường làm việc liên tục.
  • Tải dòng tốt, chịu dòng lớn hơn so với dây cỡ nhỏ (0.17–0.20mm).
  • Độ bền kéo cao, hạn chế đứt dây khi quấn tốc độ cao.
  • Khả năng chịu nhiệt từ 130°C – 200°C tuỳ loại men cách điện (PEW, UEW, EI/AIW).
  • Bề mặt mịn tuyệt đối, giúp dây trượt tốt trong rãnh quấn tự động.
  • Chống oxy hóa mạnh, tăng tuổi thọ coil trong môi trường sản xuất công nghiệp.
  • Độ cứng ổn định, giúp duy trì kích thước coil và độ bền cơ học sau quấn.

Ưu điểm của Đồng Cuộn 0.21mm

  • Tối ưu cho các coil có yêu cầu công suất trung – lớn.
  • Tỷ lệ đứt dây thấp trong dây chuyền tự động, nâng cao năng suất.
  • Tản nhiệt tốt, giảm tổn hao và tăng hiệu suất motor.
  • Màng cách điện bền, chịu được ma sát khi quấn tốc độ cao.
  • Hiệu quả ổn định trong môi trường nhiệt độ thay đổi liên tục.
  • Tuổi thọ sử dụng cao, phù hợp cho sản xuất hàng loạt ở quy mô công nghiệp.

Nhược điểm của Đồng Cuộn 0.21mm

  • Cứng hơn dây 0.20mm nên việc quấn coil nhỏ cần kỹ thuật chuẩn.
  • Giá thành cao hơn dây nhôm hoặc dây đồng pha.
  • Cần kho lưu trữ sạch và khô để đảm bảo chất lượng chống oxy hóa.

Ứng dụng của Đồng Cuộn 0.21mm

  • Motor trung – lớn, motor quạt công nghiệp, motor bơm dân dụng – công nghiệp.
  • Biến áp trung bình – lớn, biến áp xung, cuộn cảm công suất.
  • Coil điện từ, solenoid, relay, cuộn hút van điện từ.
  • Thiết bị âm thanh, coil loa công suất lớn, cuộn cảm crossover.
  • Thiết bị điện tử công suất, bộ nguồn, bộ kích, mạch inverter.
  • Ngành cơ điện tử, robot, hệ thống điều khiển tự động.
  • Thiết bị gia dụng, motor máy giặt, máy lạnh, máy lọc khí, motor quạt trần.
  • Ứng dụng tốt trong sản xuất motor và coil hàng loạt, nơi yêu cầu độ bền và sự ổn định cao.

Kết luận

Đồng Cuộn 0.21mm là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi công suất ổn định, độ bền cơ học và khả năng dẫn điện cao. Với thành phần đồng tinh khiết, độ bền kéo vượt trội và khả năng chịu nhiệt tốt, dây đồng 0.21mm mang lại hiệu suất cao cho các thiết bị điện – điện tử, motor và biến áp. Đây là loại dây phù hợp cho cả sản xuất công nghiệp lẫn chế tạo coil yêu cầu chất lượng khắt khe.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.
Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316 – Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép không gỉ Duplex F53

    Thép không gỉ Duplex F53 Thép không gỉ Duplex F53 là thép Super Duplex cao [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 18

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 18 – Giải Pháp Hoàn Hảo Cho Cơ Khí [...]

    Shim Đồng Đỏ 4mm

    Shim Đồng Đỏ 4mm Shim Đồng Đỏ 4mm là gì? Shim Đồng Đỏ 4mm là [...]

    Ưu Nhược Điểm Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 2

    Ưu Nhược Điểm Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 2 Láp Tròn Đặc Inox 201 [...]

    Thép Inox Duplex UNS S32760

    Thép Inox Duplex UNS S32760 Thép Inox Duplex UNS S32760 là gì? Thép Inox Duplex [...]

    Giá Căn Đồng Thau 0.03 mm

    Giá Căn Đồng Thau 0.03 mm Giá Căn Đồng Thau 0.03 mm là mức giá thị trường [...]

    Inox 420 Là Gì? Tính Chất Và Ứng Dụng Trong Ngành Công Nghiệp

    Inox 420 Là Gì? Tính Chất Và Ứng Dụng Trong Ngành Công Nghiệp Inox 420, [...]

    CW016A Copper Alloys

    CW016A Copper Alloys CW016A Copper Alloys là gì? CW016A Copper Alloys là hợp kim đồng-phốt-pho [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo