Đồng CW452K

Giá Đồng C7701

Đồng CW452K

Đồng CW452K là gì?

Đồng CW452K là một loại hợp kim đồng – thiếc – phosphor cao cấp, còn được gọi là Phosphor Bronze PB102, được sản xuất và tiêu chuẩn hóa theo EN 1982, EN 12163, EN 12165 và EN 12167. Đây là hợp kim chứa hàm lượng thiếc vừa phải, khoảng 5–7%, kết hợp cùng phosphor nhằm cải thiện độ bền cơ học, khả năng chịu mài mòn và độ cứng bề mặt.

Hợp kim này nổi tiếng nhờ sự cân bằng giữa tính năng chịu tải cao, khả năng chống ăn mòn tốt và khả năng gia công dễ dàng. Trong các ứng dụng công nghiệp, CW452K thường được lựa chọn làm bạc lót, bánh răng, trục truyền động, đĩa ma sát, chi tiết máy chịu tải và các bộ phận cần tuổi thọ dài.

Thành phần hóa học của Đồng CW452K

Bảng thành phần hóa học tiêu chuẩn của Đồng CW452K:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) Còn lại (~92 – 94%)
Thiếc (Sn) 5,0 – 7,0%
Phosphor (P) 0,01 – 0,35%
Kẽm (Zn) ≤ 0,3%
Chì (Pb) ≤ 0,02%
Tạp chất khác ≤ 0,2%

Đặc điểm nổi bật:

  • Hàm lượng thiếc ~6% giúp tăng độ bền, độ cứng và khả năng chống mài mòn.

  • Phosphor đóng vai trò khử oxy, đồng thời tăng cường độ cứng và giảm ma sát.

  • Hàm lượng đồng cao giúp duy trì tính dẻo và khả năng gia công cơ khí tốt.

Tính chất cơ lý của Đồng CW452K

Bảng tính chất cơ – lý tiêu biểu của Đồng CW452K:

Thuộc tính Giá trị điển hình
Độ bền kéo 350 – 500 MPa
Giới hạn chảy 200 – 300 MPa
Độ giãn dài 10 – 20%
Độ cứng 90 – 160 HV
Độ dẫn điện ~8 – 12% IACS
Tỷ trọng ~8,8 g/cm³
Nhiệt độ nóng chảy ~900 – 1020 °C
Tính gia công cơ khí Tốt
Tính chống ăn mòn Tốt
Tính chống mài mòn Rất tốt

Nhờ sở hữu các tính chất trên, CW452K trở thành vật liệu ưu tiên trong những chi tiết yêu cầu độ bền lâu dài và làm việc trong môi trường chịu tải trọng cao.

Ưu điểm nổi bật của Đồng CW452K

  • Độ bền cơ học cao, giúp chi tiết hoạt động bền bỉ trong điều kiện ma sát liên tục.

  • Khả năng chống mài mòn vượt trội, bảo vệ bề mặt chi tiết trong thời gian dài.

  • Chống ăn mòn tốt, đặc biệt trong môi trường dầu bôi trơn và độ ẩm công nghiệp.

  • Hệ số ma sát thấp, giúp hạn chế hiện tượng bó kẹt và giảm nhiệt ma sát.

  • Tính gia công cơ khí tốt, dễ dàng tiện, phay, khoan hoặc cắt định hình.

  • Dễ hàn và brasage, thuận tiện trong quá trình lắp ráp.

Nhược điểm của Đồng CW452K

  • Độ giãn dài thấp hơn đồng đỏ, không lý tưởng cho chi tiết uốn cong hoặc ép định hình quá góc hẹp.

  • Không thích hợp sử dụng làm chi tiết dẫn điện, do độ dẫn điện tương đối thấp.

  • Chi phí sản xuất cao hơn đồng đỏ và đồng thau, vì sử dụng thiếc và phosphor tinh luyện.

  • Không phù hợp cho môi trường axit mạnh hoặc dung dịch kiềm đặc.

Ứng dụng của Đồng CW452K trong công nghiệp

Nhờ sự kết hợp cân bằng giữa độ bền, chống mài mòn và khả năng gia công tốt, Đồng CW452K được dùng rộng rãi trong các lĩnh vực:

  • Bạc lót, bạc trượt và ổ trục chịu tải lớn và tốc độ cao.

  • Bánh răng, đĩa ma sát, thanh dẫn hướng trong máy công cụ.

  • Trục truyền động, chốt xoay và các chi tiết máy quay yêu cầu độ ổn định kích thước.

  • Phụ kiện trong ngành chế biến thực phẩm, nhờ ít tạo độc tố và không gây nhiễm kim loại nặng.

  • Thiết bị cơ khí trong môi trường độ ẩm cao và dầu bôi trơn liên tục.

  • Linh kiện máy bơm, van chịu áp suất trung bình.

Việc sử dụng CW452K giúp tăng tuổi thọ thiết bị, giảm rủi ro hỏng hóc và tối ưu chi phí bảo trì.

Kết luận về Đồng CW452K

Đồng CW452K là hợp kim đồng – thiếc – phosphor chất lượng cao, rất được ưa chuộng cho các chi tiết chịu ma sát, chịu tải trọng lớn và làm việc ổn định lâu dài. Đây là lựa chọn lý tưởng để sản xuất bạc lót, bánh răng, trục truyền động và phụ kiện cơ khí chính xác. Tuy nhiên, cần lưu ý chi phí cao hơn đồng đỏ, đồng thau và không thích hợp làm chi tiết dẫn điện hoặc trong môi trường axit mạnh.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp các loại đồng hợp kim kỹ thuật cao như CW452K, CW450K, CW451K, phục vụ ngành chế tạo máy, đóng tàu, điện công nghiệp và chế biến thực phẩm.

  • Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh (TPHCM)

  • Hotline: 0909 246 316

  • Website: www.vatlieucokhi.net


THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID




    Sự Khác Biệt Giữa Inox 303 Và Inox 316 Là Gì

    Sự Khác Biệt Giữa Inox 303 Và Inox 316 Là Gì? 1. Tổng Quan Về [...]

    Giá Căn Đồng Lá 3.5 mm

    Giá Căn Đồng Lá 3.5 mm Giá Căn Đồng Lá 3.5 mm là mức giá thị trường [...]

    Đồng Phi 240

    Đồng Phi 240 Đồng Phi 240 là gì? Đồng Phi 240 là vật liệu đồng [...]

    Giá Lá Căn Đồng Thau 6mm

    Giá Lá Căn Đồng Thau 6mm Giá Lá Căn Đồng Thau 6mm là mức giá [...]

    Căn Đồng Thau 0.25mm

    Căn Đồng Thau 0.25mm Căn Đồng Thau 0.25mm là vật liệu dạng lá mỏng được [...]

    Tại Sao Inox F55 Lại Có Giá Cao Hơn So Với Các Loại Inox Thông Thường

    Tại Sao Inox F55 Lại Có Giá Cao Hơn So Với Các Loại Inox Thông [...]

    Ống Đồng Phi 100

    Ống Đồng Phi 100 Ống đồng phi 100 là gì? Ống đồng phi 100 là [...]

    Giá Lục Giác Đồng Phi 50

    Giá Lục Giác Đồng Phi 50 Giá Lục Giác Đồng Phi 50 là mức giá [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo