Đồng CW458K
Đồng CW458K là một loại hợp kim đồng – thiếc – kẽm – chì, thuộc nhóm Leaded Gunmetal Bronze, được tiêu chuẩn hóa trong EN 1982 của Châu Âu. Đây là một trong những hợp kim đúc rất phổ biến, nổi bật nhờ sự kết hợp hài hòa giữa tính đúc tốt, khả năng chống mài mòn, tự bôi trơn và độ bền cơ học phù hợp cho chi tiết máy hoạt động lâu dài.
Nhờ có hàm lượng thiếc và chì cao hơn nhiều so với các mác đồng thau thông dụng, Đồng CW458K sở hữu tính chất cơ lý ổn định và khả năng chống kẹt dính khi ma sát trượt, lý tưởng để chế tạo bạc lót, ổ trượt, vỏ ổ trục, bánh răng và các chi tiết máy công nghiệp nặng.
Thành phần hóa học của Đồng CW458K
Bảng thành phần hóa học tiêu chuẩn của Đồng CW458K:
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| Đồng (Cu) | Còn lại (~80 – 85%) |
| Thiếc (Sn) | 5,0 – 7,0% |
| Chì (Pb) | 5,0 – 7,0% |
| Kẽm (Zn) | ≤ 5,0% |
| Phosphor (P) | ≤ 0,05% |
| Tạp chất khác | ≤ 0,2% |
Đặc điểm nổi bật:
-
Thiếc (5–7%) tăng độ cứng và khả năng chịu mài mòn của nền đồng.
-
Chì (5–7%) đóng vai trò tự bôi trơn và giảm ma sát.
-
Kẽm (~5%) cải thiện tính đúc, độ chảy loãng và giảm rỗ khí.
-
Thành phần đồng cao giúp duy trì độ dẻo và khả năng gia công tốt.
Tính chất cơ lý của Đồng CW458K
Bảng tính chất cơ – lý tiêu biểu của Đồng CW458K:
| Thuộc tính | Giá trị điển hình |
|---|---|
| Độ bền kéo | 180 – 260 MPa |
| Giới hạn chảy | 100 – 150 MPa |
| Độ giãn dài | 8 – 20% |
| Độ cứng | 50 – 90 HB |
| Độ dẫn điện | ~8% IACS |
| Tỷ trọng | ~8,9 g/cm³ |
| Nhiệt độ nóng chảy | ~850 – 1020 °C |
| Tính gia công cơ khí | Rất tốt |
| Tính chống mài mòn | Tốt |
| Tính tự bôi trơn | Xuất sắc |
Ưu điểm nổi bật của Đồng CW458K
-
Khả năng tự bôi trơn nhờ hàm lượng chì cao, giúp giảm ma sát và hạn chế kẹt dính trong vận hành.
-
Tính đúc rất tốt, thích hợp đúc chi tiết lớn, hình dạng phức tạp.
-
Chống mài mòn và chống ăn mòn ổn định, đặc biệt trong môi trường dầu bôi trơn, nước biển nhẹ, hơi ẩm công nghiệp.
-
Tính gia công cơ khí dễ dàng, thuận tiện tiện, phay, khoan và lắp ghép.
-
Độ giãn dài tương đối cao, giúp chi tiết đúc ít nứt gãy trong quá trình sử dụng.
Nhược điểm của Đồng CW458K
-
Độ bền kéo thấp hơn các hợp kim đồng thiếc không chì (như CW452K, CW453K).
-
Không phù hợp làm chi tiết dẫn điện, do độ dẫn điện thấp.
-
Không thích hợp sử dụng trong môi trường axit mạnh hoặc dung dịch kiềm đặc.
-
Hàm lượng chì cao, hạn chế ứng dụng trong công nghiệp thực phẩm hoặc y tế.
Ứng dụng của Đồng CW458K trong công nghiệp
Nhờ sự kết hợp tốt giữa tính đúc – chống mài mòn – tự bôi trơn – giá thành hợp lý, Đồng CW458K được sử dụng rộng rãi trong:
-
Bạc lót, bạc trượt chịu tải trung bình – lớn trong máy công cụ, máy ép, máy cán.
-
Ổ trục trượt, vòng bi ma sát trong điều kiện vận tốc vừa phải.
-
Vỏ ổ trục, trục quay, bích đỡ, chốt trượt trong cơ cấu truyền động.
-
Bánh răng đúc yêu cầu chống mài mòn và hoạt động ổn định lâu dài.
-
Chi tiết máy bơm, van và thiết bị cơ khí hoạt động trong môi trường dầu bôi trơn.
-
Linh kiện ngành đóng tàu, chế tạo máy công nghiệp nặng.
Việc sử dụng Đồng CW458K giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị, giảm chi phí bảo trì, bảo dưỡng và nâng cao độ tin cậy hệ thống.
Kết luận về Đồng CW458K
Đồng CW458K là hợp kim đồng – thiếc – kẽm – chì đúc chuyên dụng, nổi bật nhờ khả năng tự bôi trơn, chống mài mòn và tính đúc vượt trội. Đây là lựa chọn tối ưu để sản xuất bạc lót, ổ trượt, bánh răng và chi tiết máy hoạt động liên tục dưới tải trọng lớn. Tuy nhiên, cần lưu ý không dùng trong môi trường axit mạnh, không làm chi tiết dẫn điện và hạn chế sử dụng cho thiết bị tiếp xúc thực phẩm.
CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp Đồng CW458K, CW456K, CW454K và các hợp kim đồng đúc kỹ thuật cao, phục vụ ngành cơ khí chính xác, chế tạo máy, đóng tàu và công nghiệp nặng.
-
Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh (TPHCM)
-
Hotline: 0909 246 316
-
Website: www.vatlieucokhi.net
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Họ và Tên
Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo
0909.246.316
Mail
vatlieucokhi.net@gmail.com
Website:
vatlieucokhi.net
0Cr18Ni9 material
0Cr18Ni9 material 0Cr18Ni9 material là gì? 0Cr18Ni9 material là một loại thép không gỉ austenitic [...]
Th11
Ưu nhược điểm Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 6.4
Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 6.4 Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 6.4 là [...]
Th1
Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 127
Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 127 – Sự Lựa Chọn Bền Bỉ Cho Ứng [...]
Th5
Inox 420 Có Thể Chịu Nhiệt Bao Nhiêu Độ
Inox 420 Có Thể Chịu Nhiệt Bao Nhiêu Độ? Inox 420 là một loại thép [...]
Th3
Lục Giác Inox 304 Phi 38mm
Lục Giác Inox 304 Phi 38mm – Thanh Inox Lục Giác Cỡ Lớn, Chống Gỉ, [...]
Th5
Tại Sao Inox 14477 Được Lựa Chọn Trong Môi Trường Hóa Chất
Tại Sao Inox 14477 Được Lựa Chọn Trong Môi Trường Hóa Chất? Inox 14477 là [...]
Th4
Giá Đồng C79800
Giá Đồng C79800 Giá Đồng C79800 là mức giá thị trường của vật liệu đồng [...]
Th1
Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 70
Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 70 – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Giá Bán [...]
Th4

