Đồng CW504L

Giá Đồng C7701

Đồng CW504L

Đồng CW504L là gì?

Đồng CW504L là một loại hợp kim đồng – thiếc – kẽm – chì cao cấp, thuộc nhóm Gunmetal Bronze và được tiêu chuẩn hóa trong EN 1982 của châu Âu. Trong thực tế công nghiệp, CW504L còn được gọi là RG7 Bronze hoặc CuSn5Zn5Pb5, nổi bật nhờ khả năng chống ăn mòn, tính đúc dễ dàng và đặc tính tự bôi trơn rất tốt.

Nhờ tỷ lệ chì cao hơn nhiều hợp kim đồng đúc khác, CW504L đặc biệt phù hợp cho các chi tiết chịu ma sát trượt, tải trọng trung bình – lớn và môi trường có điều kiện bôi trơn không liên tục, ví dụ bạc lót, ổ trượt, bạc đỡ, bánh răng và vỏ bơm.

Với độ ổn định cơ lý cao, giá thành hợp lý và tính gia công thuận tiện, Đồng CW504L đã trở thành lựa chọn phổ biến trong cơ khí chế tạo máy, công nghiệp nặng và ngành đóng tàu.

Thành phần hóa học của Đồng CW504L

Bảng thành phần hóa học tiêu chuẩn của Đồng CW504L:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) Còn lại (~82 – 86%)
Thiếc (Sn) 4,0 – 6,0%
Kẽm (Zn) 4,0 – 6,0%
Chì (Pb) 5,0 – 7,0%
Tạp chất khác ≤ 0,2%

Đặc điểm nổi bật:

  • Thiếc (~4–6%) giúp nâng cao độ cứng và khả năng chống mài mòn bề mặt.

  • Kẽm (~4–6%) hỗ trợ quá trình đúc, giúp kim loại chảy loãng tốt hơn.

  • Chì (~5–7%) tăng cường khả năng tự bôi trơn, giảm ma sát trong quá trình vận hành.

Tính chất cơ lý của Đồng CW504L

Bảng tính chất cơ – lý tiêu biểu của Đồng CW504L:

Thuộc tính Giá trị điển hình
Độ bền kéo 160 – 230 MPa
Giới hạn chảy 90 – 120 MPa
Độ giãn dài 10 – 20%
Độ cứng 50 – 75 HB
Độ dẫn điện ~10% IACS
Tỷ trọng ~8,9 g/cm³
Nhiệt độ nóng chảy ~850 – 1020 °C
Tính gia công cơ khí Rất tốt
Tính chống ăn mòn Tốt
Tính tự bôi trơn Xuất sắc

Ưu điểm nổi bật của Đồng CW504L

  • Khả năng tự bôi trơn rất tốt, nhờ hàm lượng chì cao giúp giảm ma sát và chống kẹt dính.

  • Tính đúc vượt trội, dễ đúc chi tiết có hình dạng phức tạp và khối lượng lớn.

  • Khả năng chống ăn mòn ổn định, phù hợp sử dụng trong môi trường ẩm ướt, dầu bôi trơn hoặc nước biển nhẹ.

  • Gia công cơ khí thuận tiện, dễ khoan, tiện, phay và lắp ghép.

  • Độ giãn dài cao, giúp chi tiết ít nứt vỡ khi làm việc lâu dài.

  • Chi phí hợp lý, phù hợp sản xuất hàng loạt trong công nghiệp.

Nhược điểm của Đồng CW504L

  • Độ bền kéo và độ cứng thấp hơn các hợp kim đồng thiếc không chì (ví dụ CW452K, CW453K).

  • Không thích hợp làm chi tiết dẫn điện, vì độ dẫn điện hạn chế.

  • Không sử dụng trong môi trường axit mạnh hoặc kiềm đậm đặc.

  • Hàm lượng chì cao, không phù hợp cho thiết bị tiếp xúc thực phẩm và đồ uống.

Ứng dụng của Đồng CW504L trong công nghiệp

Nhờ sự kết hợp toàn diện giữa tính đúc tốt – tự bôi trơn – độ bền ổn định, CW504L được ứng dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực:

  • Bạc lót, bạc trượt chịu tải trung bình – lớn trong máy ép, máy cán, máy công cụ.

  • Ổ trục trượt và vòng bi ma sát làm việc trong điều kiện bôi trơn không liên tục.

  • Bánh răng đúc, bích đỡ, trục quay, chốt trượt trong các cơ cấu truyền động.

  • Vỏ ổ trục, vỏ bơm, cánh bơm và các chi tiết chịu mài mòn.

  • Van, phụ kiện đường ống dẫn dầu và hơi nước.

  • Thiết bị ngành đóng tàu và công nghiệp nặng.

Việc sử dụng Đồng CW504L giúp nâng cao độ bền thiết bị, giảm thiểu chi phí bảo trì và duy trì hiệu quả vận hành lâu dài.

Kết luận về Đồng CW504L

Đồng CW504L là hợp kim đồng thiếc – kẽm – chì đúc chất lượng cao, nổi bật với khả năng tự bôi trơn tuyệt vời, tính đúc dễ dàng và chống ăn mòn tốt. Đây là lựa chọn lý tưởng để chế tạo bạc lót, ổ trượt, bánh răng, vỏ bơm và các chi tiết cơ khí làm việc trong điều kiện ma sát vừa đến lớn. Tuy nhiên, cần lưu ý không sử dụng trong môi trường axit mạnh hoặc ứng dụng thực phẩm.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp Đồng CW504L, CW503L, CW502L và các hợp kim đồng đúc chất lượng cao, phục vụ ngành cơ khí chế tạo, công nghiệp nặng và đóng tàu.

  • Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh (TPHCM)

  • Hotline: 0909 246 316

  • Website: www.vatlieucokhi.net


THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID




    Đồng Hợp Kim C70300

    Đồng Hợp Kim C70300 Đồng Hợp Kim C70300 là gì? Đồng Hợp Kim C70300 là [...]

    Cách Kiểm Tra Chất Lượng Inox X8CrNiMo275 Trước Khi Sử Dụng

    Cách Kiểm Tra Chất Lượng Inox X8CrNiMo275 Trước Khi Sử Dụng Khi sử dụng Inox [...]

    04Cr18Ni10Nb40 material

    04Cr18Ni10Nb40 material 04Cr18Ni10Nb40 material là thép không gỉ austenitic ổn định Niobium (Nb-stabilized), thuộc nhóm [...]

    Tấm Inox 1,2mm

    Tấm Inox 1,2mm Tấm Inox 1,2mm là gì? Tấm Inox 1,2mm là thép không gỉ [...]

    Ứng Dụng Inox 631 Trong Công Nghiệp Ô Tô Và Sản Xuất Linh Kiện

    Ứng Dụng Inox 631 Trong Công Nghiệp Ô Tô Và Sản Xuất Linh Kiện Inox [...]

    1.4948 stainless steel

    1.4948 stainless steel 1.4948 stainless steel là gì? 1.4948 stainless steel là loại thép không [...]

    Thép Inox 309S

    Thép Inox 309S Thép Inox 309S là gì? Thép Inox 309S là loại thép không [...]

    Ống Inox Phi 48mm

    Ống Inox Phi 48mm Ống Inox Phi 48mm là loại ống thép không gỉ có [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo