Đồng CZ121/4

Giá Đồng C7701

Đồng CZ121/4

Đồng CZ121/4 là gì?

Đồng CZ121/4 là một biến thể đặc biệt của hợp kim CuZn39Pb3, thuộc nhóm đồng thau chì gia công tự do (Free Machining Brass). Đây là hợp kim đồng – kẽm – chì được thiết kế để tối ưu hóa khả năng gia công tiện, phay, khoan, thường sử dụng trong sản xuất hàng loạt các chi tiết cơ khí có độ chính xác cao.

Tên gọi CZ121/4 thường được sử dụng trong nội bộ sản xuất hoặc trong các danh mục vật tư kỹ thuật tại châu Âu, nhằm phân biệt với các cấp độ hoặc trạng thái luyện kim cụ thể của mác đồng CZ121. Nó tương đương với tiêu chuẩn EN CW614N và tiêu chuẩn quốc tế CuZn39Pb3.


Thành phần hóa học của Đồng CZ121/4

Thành phần Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) 57 – 59
Kẽm (Zn) Còn lại (~38–40)
Chì (Pb) 2,5 – 3,5
Sắt (Fe) ≤0,3
Tạp chất khác ≤0,2

Lưu ý: Tỷ lệ chì cao hơn so với đồng thau thường (~3%) giúp cải thiện khả năng gia công, làm cho CZ121/4 trở thành lựa chọn hàng đầu cho tiện ren, khoan sâu, cắt gọt tốc độ cao.


Tính chất cơ lý của Đồng CZ121/4

Tính chất Giá trị tham khảo
Độ bền kéo 360 – 500 MPa
Độ bền chảy 130 – 200 MPa
Độ cứng Brinell 90 – 130 HB
Độ giãn dài 10 – 25%
Tỷ trọng 8,4 g/cm³
Nhiệt độ làm việc tối đa ~250 °C
Độ dẫn điện ~25% IACS
Màu sắc Vàng đậm bóng

Ưu điểm của Đồng CZ121/4

Gia công cơ khí tuyệt vời:
Là một trong những loại đồng thau có khả năng gia công cao nhất, thích hợp cho sản xuất chi tiết hàng loạt bằng tiện CNC, máy phay, máy khoan…

Độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt:
Phù hợp làm các chi tiết chịu va chạm, ma sát trung bình.

Bề mặt hoàn thiện đẹp:
Sau gia công cho bề mặt sáng, dễ đánh bóng, thích hợp cho các chi tiết yêu cầu thẩm mỹ.

Chống ăn mòn ổn định trong môi trường khô ráo:
Không bị xỉn nhanh, độ bền màu cao.


Nhược điểm của Đồng CZ121/4

Không dùng cho hệ thống nước uống hoặc thiết bị thực phẩm:
Do chứa chì, không đạt yêu cầu vệ sinh an toàn thực phẩm.

Độ dẻo kém hơn đồng thau không chì:
Không phù hợp cho dập sâu, uốn cong nhiều lần hoặc các ứng dụng cần biến dạng dẻo cao.

Chống ăn mòn trong môi trường nước biển không cao:
Dễ bị hiện tượng tách kẽm (dezincification) nếu tiếp xúc lâu dài với muối, axit.


Ứng dụng của Đồng CZ121/4

CZ121/4 thường được sử dụng trong:

🔹 Sản xuất phụ kiện ống nước: Co, tê, van, mặt bích, đầu nối ren.
🔹 Linh kiện điện – điện tử: Đầu nối, chân tiếp xúc, đầu cắm.
🔹 Chi tiết tiện – phay CNC: Vòng đệm, trục nhỏ, đai ốc, vít.
🔹 Phụ kiện trang trí nội thất: Tay nắm, phụ kiện tủ, nẹp viền đồng.
🔹 Thiết bị công nghiệp nhẹ: Bộ phận truyền động, khóa cơ khí, phụ kiện van.


Dạng sản phẩm phổ biến

  • Thanh tròn tiện ren

  • Thanh lục giác đồng thau

  • Thanh vuông, phôi đúc

  • Dải, tấm, cuộn đồng thau

  • Chi tiết đồng thau tiện sẵn


So sánh với các loại đồng thau khác

Mác hợp kim Bền kéo (MPa) Gia công cơ khí Dẻo Dùng cho thực phẩm
CZ108 (CuZn37) 300–380 Tốt Cao
CZ109 (CuZn40) 350–450 Tốt TB
CZ121/4 360–500 Xuất sắc TB Không

Kết luận

Đồng CZ121/4 là một trong những lựa chọn hàng đầu trong nhóm đồng thau dễ gia công, rất lý tưởng cho các ứng dụng cơ khí chính xác, tiện – phay tốc độ cao và sản xuất phụ kiện ren. Với độ cứng cao, bề mặt bóng đẹp và hiệu suất gia công tốt, đây là loại vật liệu không thể thiếu trong ngành phụ kiện công nghiệp, điện, nước và trang trí nội thất.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp Đồng CZ121/4 và các loại hợp kim đồng thau kỹ thuật cao, phục vụ ngành cơ khí chế tạo, điện nước, thiết bị công nghiệp và phụ kiện xây dựng.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh (TPHCM)
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID




    Cuộn Inox 304 0.25mm

    Cuộn Inox 304 0.25mm – Độ Bền Cao, Chống Ăn Mòn Xuất Sắc, Dễ Gia [...]

    Y1Cr18Ni9 material

    Y1Cr18Ni9 material Y1Cr18Ni9 material là thép không gỉ austenitic Cr-Ni, thuộc nhóm inox 18/8, nổi [...]

    Cần Xử Lý Bề Mặt Inox 14462 Như Thế Nào Để Đảm Bảo Độ Bền Cao Nhất

    Cần Xử Lý Bề Mặt Inox 14462 Như Thế Nào Để Đảm Bảo Độ Bền [...]

    Tấm Inox 316 100mm

    Tấm Inox 316 100mm – Đặc Tính Và Ứng Dụng Tấm Inox 316 100mm là [...]

    Thép không gỉ X2CrNiMo18.16

    Thép không gỉ X2CrNiMo18.16 Thép không gỉ X2CrNiMo18.16 là gì? Thép không gỉ X2CrNiMo18.16 là [...]

    Đồng CS101

    Đồng CS101 Đồng CS101 là gì? Đồng CS101 là một loại hợp kim đồng thuộc [...]

    Thông Số Kỹ Thuật Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 4

    Thông Số Kỹ Thuật Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 4 Thông số kỹ thuật [...]

    Tấm Inox 316 30mm

    Tấm Inox 316 30mm – Đặc Tính Và Ứng Dụng Tấm Inox 316 30mm là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo